Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
BO CAU HOI TNKQ Toán học 9.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TQT
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:50' 29-07-2018
Dung lượng: 569.9 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn: TQT
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:50' 29-07-2018
Dung lượng: 569.9 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 9 HỌC KÌ I
HÌNH HỌC
I.1/ Nhận biết:
DẠNG CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN
Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3a, AC = 3a. Khi đó cotC bằng
A. . B.. C. . D. .
Câu 2: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, có BH = 1 cm, CH = 2 cm. Độ dài AH bằng:
A. 1 cm. B. 2 cm. C. 3 cm. D.cm.
Câu 3: Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là
A. Giao của đường trung tuyến. B. Giao của 3 đường phân giác
C. Giao của 3 đường trung trực D. Giao của 3 đường cao
Câu 4: Nếu một tam giác có một cạnh là đường kính của đường tròn ngoại tiếp thì tam giác đó là
A. tam giác cân;
B. tam giác đều;
C. tam giác vuông;
D. tam giác nhọn .
Câu 5: Trục đối xứng của đường tròn là:
A. bán kính của đường tròn B. tâm của đường tròn
C. đường kính của đường tròn D. đường thẳng bất kỳ
Câu 6: Trong tam giác ABC vuông tại A đường cao AH. Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng?
A. AB . AH = AC . BC B. BC . AH = AB2 + AC2
C. AH. BC = AB. AC D. AC. AH = AB . BC
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, khẳng định đúng là:
A. AB = BC . sin C B. AB = BC . sin B
C. AB = AC . tan B D. AB = BC. cot B
II.2/ Thông hiểu:
Câu 1: Cho , ta có bằng:
A. B. hoặc C. D.
Câu 2: Trong (ABC vuông tại A, AB = 3cm; AC = 4cm. Độ dài đường cao ứng với cạnh huyền bằng:
A. 7cm B. 1cm C. cm D. cm
Câu 3: Tam ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đoạn BH bằng:
A. 2 cm; B. 3,2 cm C. 1,8 cm D. 5
Câu 4: Giá trị của biểu thức sin360 – cos540 bằng:
A. 2sin360
B. 0
C.1
D.2cos540
Câu 5: Một ngọn tháp cao 50m có bóng trên mặt đất dài 15m. Góc mà tia sáng Mặt Trời tạo với mặt đất (làm tròn đến độ) là:
A. 730 B. 740 C. 750 D. 800
Câu 6: Với góc nhọn, ta có
A. sin. cos = 1
B. tan = cot (450 - )
C. sin > tan
D. sin2 = 1 – cos2
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết AB = 3 cm; BC = 5 cm thì CotB + CotC có giá trị bằng:
A. B. C. D.
Câu 8: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 15 và AH =12. Khi đó độ dài cạch CA bằng
A. 9
B.25
C.16
D. 20
Câu 9: Nếu tam giác ABC vuông tại C và có góc A bằng 300 thì tanB bằng:
A.1 B. C. D.
Câu 10: Tam giác ABC vuông tại A, AC = 3cm, AB = 4cm. Khi đó sinB bằng:
A. B. C. D.
I.3/ Vận dụng thấp:
Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết cạnh AC = 8, BC = 10. Độ dài đoạn thẳng CH bằng:
A. 2,4 B. 3,6 C. 4,8 D. 6,4
Câu 2: Kết quả nào sau đây sai ?
A. sin600 = cos300 B. tan450 = cot450
C. sin750 = cos150 D. tan500 = cot500
Câu 3:
HÌNH HỌC
I.1/ Nhận biết:
DẠNG CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN
Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3a, AC = 3a. Khi đó cotC bằng
A. . B.. C. . D. .
Câu 2: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, có BH = 1 cm, CH = 2 cm. Độ dài AH bằng:
A. 1 cm. B. 2 cm. C. 3 cm. D.cm.
Câu 3: Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là
A. Giao của đường trung tuyến. B. Giao của 3 đường phân giác
C. Giao của 3 đường trung trực D. Giao của 3 đường cao
Câu 4: Nếu một tam giác có một cạnh là đường kính của đường tròn ngoại tiếp thì tam giác đó là
A. tam giác cân;
B. tam giác đều;
C. tam giác vuông;
D. tam giác nhọn .
Câu 5: Trục đối xứng của đường tròn là:
A. bán kính của đường tròn B. tâm của đường tròn
C. đường kính của đường tròn D. đường thẳng bất kỳ
Câu 6: Trong tam giác ABC vuông tại A đường cao AH. Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng?
A. AB . AH = AC . BC B. BC . AH = AB2 + AC2
C. AH. BC = AB. AC D. AC. AH = AB . BC
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, khẳng định đúng là:
A. AB = BC . sin C B. AB = BC . sin B
C. AB = AC . tan B D. AB = BC. cot B
II.2/ Thông hiểu:
Câu 1: Cho , ta có bằng:
A. B. hoặc C. D.
Câu 2: Trong (ABC vuông tại A, AB = 3cm; AC = 4cm. Độ dài đường cao ứng với cạnh huyền bằng:
A. 7cm B. 1cm C. cm D. cm
Câu 3: Tam ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đoạn BH bằng:
A. 2 cm; B. 3,2 cm C. 1,8 cm D. 5
Câu 4: Giá trị của biểu thức sin360 – cos540 bằng:
A. 2sin360
B. 0
C.1
D.2cos540
Câu 5: Một ngọn tháp cao 50m có bóng trên mặt đất dài 15m. Góc mà tia sáng Mặt Trời tạo với mặt đất (làm tròn đến độ) là:
A. 730 B. 740 C. 750 D. 800
Câu 6: Với góc nhọn, ta có
A. sin. cos = 1
B. tan = cot (450 - )
C. sin > tan
D. sin2 = 1 – cos2
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết AB = 3 cm; BC = 5 cm thì CotB + CotC có giá trị bằng:
A. B. C. D.
Câu 8: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 15 và AH =12. Khi đó độ dài cạch CA bằng
A. 9
B.25
C.16
D. 20
Câu 9: Nếu tam giác ABC vuông tại C và có góc A bằng 300 thì tanB bằng:
A.1 B. C. D.
Câu 10: Tam giác ABC vuông tại A, AC = 3cm, AB = 4cm. Khi đó sinB bằng:
A. B. C. D.
I.3/ Vận dụng thấp:
Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết cạnh AC = 8, BC = 10. Độ dài đoạn thẳng CH bằng:
A. 2,4 B. 3,6 C. 4,8 D. 6,4
Câu 2: Kết quả nào sau đây sai ?
A. sin600 = cos300 B. tan450 = cot450
C. sin750 = cos150 D. tan500 = cot500
Câu 3:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất