Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv Z4425140573531_45bfcdadf9b8a8d1379df40f5cc9c0f0.jpg Z4425140804649_005b370528891148ab2939de80d0f8ef.jpg Z4425139200215_c724bb497447c136c47d239401b74fd2.jpg Z4425139740442_a5450454cf09fad0ea0d432e5f270842.jpg Z4425139952562_fb3fd1d664956da5ba34467d827af1f5.jpg Z4425140297959_1df5dabe26ecee4f48992355a3dd32a0.jpg Z4425138885672_aeaa6c1053ede87019f56d1abc212969.jpg 2lanhdaocatbangkhaitruong202210212010.jpg TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg VUON_THI_LA_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BO DE KT CHUONG III LOP 7(5DE CO DAP AN)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:52' 13-01-2011
    Dung lượng: 129.5 KB
    Số lượt tải: 144
    Số lượt thích: 0 người

    đề kiểm tra chương III- Đại số 7
    ĐỀ 1
    Câu 1: Điểm kiểm tra học kỳ I của học sinh lớp 7A gồm 40 học sinh được ghi lại ở bảng sau:

    5
    7
    9
    9
    8
    8
    7
    9
    10
    10
    
    6
    7
    9
    10
    5
    8
    8
    9
    8
    8
    
    8
    8
    7
    9
    10
    5
    6
    9
    10
    8
    
    8
    8
    8
    7
    9
    10
    6
    7
    5
    8
    
    a, Dấu hiệu là gì?
    b, Lập bảng tần số? Tính giá trị trung bình các giá trị của dấu hiệu chính xác đến 1 chữ số thập phân?
    c, Vẽ biểu đồ?
    d, Nhận xét về tần số của các giá trị?

    Câu 2: Người ta tung một con xúc xắc 30 lần, kết quả được ghi ở bảng tần số
    x
    n
    
    1
    2
    
    2
    x
    
    3
    4
    
    4
    8
    
    5
    5
    
    6
    y
    
     Biết giá trị trung bình là 3,9, hãy tìm và điền vào ô trống:

    Giá trị x
    
    
    Giá trị y
    
    
    Mốt
    
    
    








    Đáp án và thang điểm đề kiểm tra chương III: ĐỀ 1


    Đáp án
    Điểm
    
    Câu 1 (7 điểm)
    a, Dấu hiệu: Điểm toán
    b, Bảng tần số
    x
    n
    
    5
    4
    
    6
    3
    
    7
    6
    
    8
    13
    
    9
    8
    
    10
    6
    
     Giá trị trung bình tính được:7,9
    c,Biểu đồ:- Vẽ đúng
    - Đẹp
    d, Nhận xét: -Tỉ lệ học sinh đạt điểm 8,9,10 cao
    - Tần số của giá trị 8 là cao nhất
    - Không có học sinh đạt điểm dưới trung bình
    1đ










    1,5đ
    0,5đ



    1 đ
    
    Câu 2(3 điểm):
    + Có: 2 + x +4 + 8 + 5 + y = 30
    x + y = 11 (1)
    + Có
    Hay x+3y = 23 (2)
    Từ (1) và (2) tính được x= 5, y= 6
    + Mốt là: 4
    







    
    










    ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
    Trường ............................. Môn : TOÁN _ LỚP 7 ĐỀ 2
    Họ và tên : ....................................................
    Lớp : ………
    Điểm:
    Lời phê của thầy cô giáo:
    
    Câu 1: Điểm thi giải toán nhanh của 20 học sinh lớp 7A được cho bởi bảng sau:
    6
    7
    4
    8
    9
    7
    10
    4
    9
    8
    
    6
    9
    5
    8
    9
    7
    10
    9
    7
    8
    
    Dùng số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau:
    Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
    A. 7 B. 8 C. 20
    b) Tần số học sinh có điểm 7 là:
    A. 3 B. 4 C. 5
    Câu 2 : Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (thời gian tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và ghi lại như sau:
    10
    5
    8
    8
    9
    7
    8
    9
    14
    8
    
    5
    7
    8
    10
    9
    8
    10
    7
    14
    8
    
    9
    8
    9
    9
    9
    9
    10
    5
    5
    14
    
    Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị? Số các giá trị khác nhau?
    Lập bảng tần số.
    Tính trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
    Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.














     
    Gửi ý kiến