Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv Z4425140573531_45bfcdadf9b8a8d1379df40f5cc9c0f0.jpg Z4425140804649_005b370528891148ab2939de80d0f8ef.jpg Z4425139200215_c724bb497447c136c47d239401b74fd2.jpg Z4425139740442_a5450454cf09fad0ea0d432e5f270842.jpg Z4425139952562_fb3fd1d664956da5ba34467d827af1f5.jpg Z4425140297959_1df5dabe26ecee4f48992355a3dd32a0.jpg Z4425138885672_aeaa6c1053ede87019f56d1abc212969.jpg 2lanhdaocatbangkhaitruong202210212010.jpg TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg VUON_THI_LA_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bộ Đề Thi HSG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Ngoan Cường (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:36' 12-09-2014
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 282
    Số lượt thích: 0 người
    Đề 106

    Bài 1: (4 điểm) Cho biểu thức :P=
    a) Tìm giá trị của x để P xác định
    b) Rút gọn P
    c) Tìm x sao cho P>1
    Bài 2: (5 điểm) a) Giải hệ phương trình: 
    b) Giải phương trình: 
    Bài 3: (3 điểm) Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn đẳng thức : x2 + xy + y2 = x2y2
    Bài 4: (2 điểm) Cho 4 số x, y, z, t. Thoả mãn (x+y)(z+t)+xy+88 = 0
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x2 + 9y2 + 6z2 + 24t2
    Bài 5: (6 điểm) Cho đường tròn (O; R) và một điểm A ở ngoài đường tròn. Từ một điểm M di động trên đường thẳng d OA tại A, vẽ các tiếp tuyến MB, MC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Dây BC cắt OM và OA lần lượt tại H và K.
    a) Chứng minh rằng OA.OK không đổi, từ đó suy ra BC luôn đi qua một điểm cố định.
    b) Chứng minh rằng H di động trên một đường tròn cố định.
    c) Cho biết OA = 2R, hãy xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác MBOC nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất đó.
    Đề 107
    Bài 1: (4 điểm) Cho biểu thức: 
    a) Rút gọn biểu thức .
    b) Tìm các giá trị nguyên của  để biểu thức  nhận giá trị nguyên.
    Bài 2: (5 điểm)
    a) Giải hệ phương trình: 
    b) Giải phương trình  (1)

    Bài 3: (4 điểm)a) Tìm mọi cặp số nguyên dương (x; y) sao cho là số nguyên dương.
    b) Cho x, y , z là các số dương thoả mãn xyz  x + y + z + 2 tìm giá trị lớn nhất của x + y + z

    Bài 4: (2 điểm)Cho các số dương a,b,c thoả mãn điều kiện abc = 1. Chứng minh rằng:
    
    Bài 5: (5 điểm)
    Cho đường tròn (O; R) và đường thẳng d không đi qua O cắt đường tròn (O) tại hai điểm A và B. Từ một điểm M tùy ý trên đường thẳng d và ở ngoài đường tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến MN và MP với đường tròn (O) (M, N là hai tiếp điểm).
    a) Chứng minh rằng 
    b) Dựng vị trí điểm M trên đường thẳng d sao cho tứ giác MNOP là hình vuông.
    c) Chứng minh rằng tâm của đường tròn nội tiếp và tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác MNP lần lượt chạy trên hai đường cố định khi M di động trên đường thẳng d.



    (106)2. a)
    
    Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm: (1; 1); 
    3. *Với (x(( 2 và (y(( 2 ta có: 
    ( x2y2 ( 2 (x2 + y2) = x2 + y2 +x2 + y2( x2 + y2 + 2(xy(> x2 + y2 + xy
    * Vậy (x(( 2 hoặc (y( ( 2
    - Với x =2 thay vào phương trình ta được 4 + 2y + y2 = 4y2 hay 3y2-2y -4 =0 ( Phương trình không có nghiệm nguyên
    - Với x =-2 thay vào phương trình ta được 4 - 2y + y2 = 4y2 hay 3y2+2y -4 =0 ( Phương trình không có nghiệm nguyên
    - Với x =1 thay vào phương trình ta được 1 + y + y2 = y2 hay y = -1
    - Với x =-1 thay vào phương trình ta được 1 - y + y2 = y2 hay 1- y = 0 ( y =1
    - Với x = 0 thay vào phương trình ta được y =0
    Thử lại ta được phương trình có 3 nghiệm nguyên (x, y) là: (0; 0); (1, -1); (-1, 1)
    4. Ta có: (x + y)(z + t) + xy + 88 = 0<=> 4(x + y)(z + t) + 4xy + 352 = 0
    =>A + 4(x + y)(z + t) + 4xy =x2 + 9y2 + 6z2 + 24t2 + 4xz + 4xt + 4xy + 4yz + 4yt =
    =x2 + 4x(y + z + t) + 4(z + y + t)2 + 4y2 - 4yz + z2 + z2- 8zt +16t2 + y2- 4yt + 4t2 =
    =[x + 2(z + y + t)]2 +
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓