Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
BO DE THI HSG KHOI 9 LONG AN 13-14

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SUU TAM
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:04' 22-06-2014
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 132
Nguồn: SUU TAM
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:04' 22-06-2014
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH
LONG AN MÔN THI: TOÁN
NGÀY THI : 08/04/2014
THỜI GIAN : 150 phút ( Không kể thời gian phát đề )
Bài 1: (4 điểm)
Rút gọn biểu thức A=
Cho hai số là hai số khác 0 và thỏa mãn: . Hãy tìm giá trị lớn nhất của P với
Bài 2: (5 điểm)
Cho phương trình ẩn x: Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm thỏa:
Giải phương trình:
Bài 3: (5 điểm)
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O;R)(AB
Cho tam giác ABC có góc BAC là góc tù; H là trực tâm của tam giác ABC. Gọi K, F, E lần là chân đường vuông góc hạ từ A, B, C đến BC, AC và AB.
Chứng minh: =1
Bài 4: (3 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có ; cho là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Hãy tính diện tích của tam giác ABC.
Bài 5: (3 điểm)
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M = 5x2 + 2y2 + 4xy – 2x + 4y + 2019.
Tìm số có hai chữ số mà bình phương của nó bằng lập phương của tổng các chữ số của nó.
-----HẾT-----
Họ và tên thí sinh………………………………….. Số báo danh…………………….
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH
LONG AN MÔN THI: TOÁN
NGÀY THI : 08/04/2014
THỜI GIAN : 150 ph
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ CHÍNH THỨC
Bài 1
Nội dung
Điểm
1
(4đ)
1)
(2đ)
A=
Ta có: …………………………................
Tương tự: ………………………………...................
…………………...................................................
.............
……………………………………………………….....................
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
2) (2đ)
P= với
Ta có: B= ……………...........
Mà: …………............
………………………...........
có GTNN là khi x = có GTLN là 2 khi x = y = ……….
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
2
(5đ)
1)
(3đ)
……………………………………………….
…………………………………..
………………………………………
…………………………………..
……………………………………
…………………………………..……………….
…………………………………………
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
2)(2đ)
Điều kiện
Đặt
…………………………………………………………
và ………………………
* …………………………………..
*và …………………………………
KL: ……………………………………….
0,5 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,25 đ
3(5đ)
1)(3đ)
a) Kẻ Cx là tiếp tuyến của (O) tại C
Tứ giác AEDB là tứ giác nội tiếp vì …………....
……………….
Mà: OC ( Cx ( OC ( ED…………………………………………………..
b)(DBH∽(EBC...............................
Tương tự: (DHC∽(FBC......................................
................
(1)
Tương tự:CH.CF+AH.AD=AC2;AH.AD+BH.BE=AB2(2)………….
(1) và (2)( ………..
0,25 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5đ
0,5 đ
0,5 đ
2)(2đ)
Ta có: .......................................................................
………………………………………. ………………………………… …………….………………………………………
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
4(3đ)
Ta có MANO là hình vuông.........................................
………………………………………............................
(Tính chất tiếp tuyến cắt nhau)………………….......................
LONG AN MÔN THI: TOÁN
NGÀY THI : 08/04/2014
THỜI GIAN : 150 phút ( Không kể thời gian phát đề )
Bài 1: (4 điểm)
Rút gọn biểu thức A=
Cho hai số là hai số khác 0 và thỏa mãn: . Hãy tìm giá trị lớn nhất của P với
Bài 2: (5 điểm)
Cho phương trình ẩn x: Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm thỏa:
Giải phương trình:
Bài 3: (5 điểm)
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O;R)(AB
Cho tam giác ABC có góc BAC là góc tù; H là trực tâm của tam giác ABC. Gọi K, F, E lần là chân đường vuông góc hạ từ A, B, C đến BC, AC và AB.
Chứng minh: =1
Bài 4: (3 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có ; cho là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Hãy tính diện tích của tam giác ABC.
Bài 5: (3 điểm)
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M = 5x2 + 2y2 + 4xy – 2x + 4y + 2019.
Tìm số có hai chữ số mà bình phương của nó bằng lập phương của tổng các chữ số của nó.
-----HẾT-----
Họ và tên thí sinh………………………………….. Số báo danh…………………….
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH
LONG AN MÔN THI: TOÁN
NGÀY THI : 08/04/2014
THỜI GIAN : 150 ph
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ CHÍNH THỨC
Bài 1
Nội dung
Điểm
1
(4đ)
1)
(2đ)
A=
Ta có: …………………………................
Tương tự: ………………………………...................
…………………...................................................
.............
……………………………………………………….....................
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
2) (2đ)
P= với
Ta có: B= ……………...........
Mà: …………............
………………………...........
có GTNN là khi x = có GTLN là 2 khi x = y = ……….
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
2
(5đ)
1)
(3đ)
……………………………………………….
…………………………………..
………………………………………
…………………………………..
……………………………………
…………………………………..……………….
…………………………………………
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
2)(2đ)
Điều kiện
Đặt
…………………………………………………………
và ………………………
* …………………………………..
*và …………………………………
KL: ……………………………………….
0,5 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,25 đ
3(5đ)
1)(3đ)
a) Kẻ Cx là tiếp tuyến của (O) tại C
Tứ giác AEDB là tứ giác nội tiếp vì …………....
……………….
Mà: OC ( Cx ( OC ( ED…………………………………………………..
b)(DBH∽(EBC...............................
Tương tự: (DHC∽(FBC......................................
................
(1)
Tương tự:CH.CF+AH.AD=AC2;AH.AD+BH.BE=AB2(2)………….
(1) và (2)( ………..
0,25 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5đ
0,5 đ
0,5 đ
2)(2đ)
Ta có: .......................................................................
………………………………………. ………………………………… …………….………………………………………
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
4(3đ)
Ta có MANO là hình vuông.........................................
………………………………………............................
(Tính chất tiếp tuyến cắt nhau)………………….......................
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất