Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv Z4425140573531_45bfcdadf9b8a8d1379df40f5cc9c0f0.jpg Z4425140804649_005b370528891148ab2939de80d0f8ef.jpg Z4425139200215_c724bb497447c136c47d239401b74fd2.jpg Z4425139740442_a5450454cf09fad0ea0d432e5f270842.jpg Z4425139952562_fb3fd1d664956da5ba34467d827af1f5.jpg Z4425140297959_1df5dabe26ecee4f48992355a3dd32a0.jpg Z4425138885672_aeaa6c1053ede87019f56d1abc212969.jpg 2lanhdaocatbangkhaitruong202210212010.jpg TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg VUON_THI_LA_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CAC DE KT TOAN 6 HKI 11-12(D AN MT)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TQT
    Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:43' 13-01-2012
    Dung lượng: 107.5 KB
    Số lượt tải: 34
    Số lượt thích: 0 người

    PHÒNG GD ĐT NINH SƠN KIỂM TRA CHƯƠNG I – Tiết 39
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Môn: Số học – Lớp: 6
    NĂM HỌC 2011 - 2012


    Cấp độ

    Chủ đề

    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Tính chất chia hết của một tổng
    Biết được một tổng đã cho chia hết cho số nào.
    
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1
    0,5 điểm
    5%
    
    
    
    
    
    
    
    1
    0,5 điểm
    5%
    
    Dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9
    Nhận biết số nào chia hết, không chia hết cho 2, 3, 5, 9.
    Ghép được các chữ số trong 4 chữ số cho trước, để được số có 3 chữ số chia hết cho 9, chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5..
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    3
    1,5 điểm
    15%
    
    
    2
    2 điểm
    20%
    
    
    
    
    5
    3,5 điểm
    35%
    
    Số nguyên tố, hợp số.
    Nhận biết được số nguyên tố, hợp số.
    
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1
    0,5 điểm
    5%
    
    
    
    
    
    
    
    1
    0,5 điểm
    5%
    
    Ước và bội, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN.
    Nhận ra tất cả các ước của một số.
    
    Tìm được ƯCLN rồi suy ra ƯC của hai số. Vận dụng cách tìm BCNN để giải một bài toán đố liên quan.
    Tìm đựơc giá trị a, b khi biết BCNN và ƯCLN của a và b.
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1
    0,5 điểm
    5%
    
    
    
    
    2
    4 điểm
    40%
    
    1
    1 điểm
    10%
    4
    5,5 điểm
    55%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
    6
    3 điểm
    30%
    
    
    2
    2 điểm
    20%
    
    2
    4 điểm
    40%
    
    1
    1 điểm
    10%
    11
    10 điểm
    100%
    
    
    PHÒNG GD ĐT NINH SƠN KIỂM TRA CHƯƠNG I – Tiết 39
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Môn: Số học – Lớp: 6
    NĂM HỌC 2011 - 2012

    Họ và tên:………………………….
    Lớp:………..
    Điểm
    Lời phê của Thầy(Cô)



    
    
    I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
    Câu 1 : Số nào trong các số sau đây chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 ?
    A) 222 B) 2015 C) 118 D) 990
    Câu 2 : Tập hợp tất cả các ước của 15 là:
    A)  B)  C)  D) 
    Câu 3 : Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho:
    A) 36 B) 27 C) 18 D) 9
    Câu 4 : Số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho:
    A) 8 B) 6 C) 4 D) 2
    Câu 5 : Khẳng định nào sau đây sai ?
    A) Các số nguyên tố đều là số lẻ B) Số 79 là số nguyên tố
    C) Số 5 chỉ có 2 ước D) Số 57 là hợp số.
    Câu 6 : Tổng: 9.7.5.3 + 515 chia hết cho số nào sau đây ?
    A) 9 B) 7 C) 5 D) 3
    II/ TỰ LUẬN : (7 điểm)
    Bài 1 : (2 điểm) Dùng ba trong bốn chữ số 0, 1, 3, 8 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số sao cho các số đó:
    a/ Chia hết cho 9.
    b/ Chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5.
    Bài 2 : (2 điểm) Tìm ƯCLN và ƯC của các số 180; 234.
    Bài 3 : (2 điểm) Một trường tổ chức cho khoảng từ 700 đến 800 học sinh tham quan bằng ô tô. Tính số học sinh đi tham quan biết rằng: nếu xếp 40 người hay 45 người vào
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓