Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
CAC DE KT TOAN 7 HKI 11-12(D AN MT)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TQT
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:45' 13-01-2012
Dung lượng: 116.9 KB
Số lượt tải: 66
Nguồn: TQT
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:45' 13-01-2012
Dung lượng: 116.9 KB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
KIỂM TRA CHƯƠNG I
Năm học: 2011 – 2012
Môn Đại số - Lớp 7
MA TRẬN
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung, chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TN
KQ
TL
Chủ đề 1
Số hữu tỉ
Vận dụng các C/T lũy thừa của 1 số hữu tỉ để giải BT
-Vận dụng các qui tắc, tính chất đã học để tính giá trị của biểu thức
-Giải được bài toán tìm x.
-Vận dụng các qui tắc, tính chất đã học để tính giá trị của biểu thức
-Giải được bài toán tìm x.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
1,0
2
2,0
3
3,0
Số câu 7
6,0 điểm
=60%
Chủ đề 2
Tỉ lệ thức
Nhận biết được tỉ lệ thức
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,5
Số câu1
0,5điểm
=5%
Chủ đề 3
Tính chất dãy tí số bằng nhau
Vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải BT
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
2,0
Số câu 1
2,0điểm
=20%
Chủ đề 4
Số thực
Nhận biết được đâu là số vô tỉ, hữu tỉ.
- Vận dụng các phép toán về căn bậc hai và GTTĐ của 1 số để tính - Biết tìm căn bậc hai của 1 số cho trước.
.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0.5
2
1.0
Số câu 3
1,5 điểm
=15%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
1,0
10%
4
2,0
20%
6
7,0
70%
12
10
100%
PHÒNG GD ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
KIỂM TRA CHƯƠNG I
Năm học: 2011 – 2012
Môn Đại số - Lớp 7
Họ và tên HS:
…………………………………
Lớp: ……..
Điểm:
Lời phê:
đề bài
I/ Trắc nghiệm: ( 3điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng đầu mỗi câu trả lời đúng:
Câu 1: Từ đẳng thức 3.6 = 2.9 , ta lập được tỉ lệ thức đúng nào dưới đây:
A. B. C. D.
Câu 2:
A. B. C. 1 D. -1
Câu 3: Cho , tìm giá trị đúng của x trong các câu sau:
A. B. C. D.
Câu 4: Câu nào sau đây đúng?
A. 0,2(35N B. 0,2(35Q C. N Q D. 0,2(35I
Câu 5: =
A. 8 B. 8 hoặc -8 C. -4 D. 4
Câu 6:
A. 0,6 B. -0,6 C. 0,4 D. -0,4
II/ Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lý nếu có thể) (2điểm)
a/
b/
Bài 2: Tìm x biết: (2điểm)
a, b,
Bài 3 : (2điểm)
Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi là 24cm và các cạnh tỉ lệ với 3; 4; 5.
Bài 4: Tính A = (1điểm)
PHÒNG GD ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
KIỂM TRA CHƯƠNG I
NĂM HỌC 2011 – 2012
Môn Đại số - Lớp 7
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM:
I/ Phần trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
C
C
A
B
D
A
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
KIỂM TRA CHƯƠNG I
Năm học: 2011 – 2012
Môn Đại số - Lớp 7
MA TRẬN
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung, chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TN
KQ
TL
Chủ đề 1
Số hữu tỉ
Vận dụng các C/T lũy thừa của 1 số hữu tỉ để giải BT
-Vận dụng các qui tắc, tính chất đã học để tính giá trị của biểu thức
-Giải được bài toán tìm x.
-Vận dụng các qui tắc, tính chất đã học để tính giá trị của biểu thức
-Giải được bài toán tìm x.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
1,0
2
2,0
3
3,0
Số câu 7
6,0 điểm
=60%
Chủ đề 2
Tỉ lệ thức
Nhận biết được tỉ lệ thức
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,5
Số câu1
0,5điểm
=5%
Chủ đề 3
Tính chất dãy tí số bằng nhau
Vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải BT
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
2,0
Số câu 1
2,0điểm
=20%
Chủ đề 4
Số thực
Nhận biết được đâu là số vô tỉ, hữu tỉ.
- Vận dụng các phép toán về căn bậc hai và GTTĐ của 1 số để tính - Biết tìm căn bậc hai của 1 số cho trước.
.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0.5
2
1.0
Số câu 3
1,5 điểm
=15%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
1,0
10%
4
2,0
20%
6
7,0
70%
12
10
100%
PHÒNG GD ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
KIỂM TRA CHƯƠNG I
Năm học: 2011 – 2012
Môn Đại số - Lớp 7
Họ và tên HS:
…………………………………
Lớp: ……..
Điểm:
Lời phê:
đề bài
I/ Trắc nghiệm: ( 3điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng đầu mỗi câu trả lời đúng:
Câu 1: Từ đẳng thức 3.6 = 2.9 , ta lập được tỉ lệ thức đúng nào dưới đây:
A. B. C. D.
Câu 2:
A. B. C. 1 D. -1
Câu 3: Cho , tìm giá trị đúng của x trong các câu sau:
A. B. C. D.
Câu 4: Câu nào sau đây đúng?
A. 0,2(35N B. 0,2(35Q C. N Q D. 0,2(35I
Câu 5: =
A. 8 B. 8 hoặc -8 C. -4 D. 4
Câu 6:
A. 0,6 B. -0,6 C. 0,4 D. -0,4
II/ Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lý nếu có thể) (2điểm)
a/
b/
Bài 2: Tìm x biết: (2điểm)
a, b,
Bài 3 : (2điểm)
Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi là 24cm và các cạnh tỉ lệ với 3; 4; 5.
Bài 4: Tính A = (1điểm)
PHÒNG GD ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
KIỂM TRA CHƯƠNG I
NĂM HỌC 2011 – 2012
Môn Đại số - Lớp 7
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM:
I/ Phần trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
C
C
A
B
D
A
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất