Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
CHUYEN TOAN -QUANG NAM - 08-09(DE-DAP AN)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:55' 10-06-2010
Dung lượng: 82.3 KB
Số lượt tải: 61
Nguồn: suu tam
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:55' 10-06-2010
Dung lượng: 82.3 KB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN
QUẢNG NAM
Năm học 2008-2009
Môn TOÁN
Thời gian làm bài 150 phút ( không kể thời gian giao đề )
Bài 1 ( 1 điểm ):
a) Thực hiện phép tính: .
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
Bài 2 ( 1,5 điểm ):
Cho hệ phương trình:
a) Giải hệ phương trình khi .
b) Tìm giá trị của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm (x; y) thỏa mãn hệ thức .
Bài 3 (1,5 điểm ):
a) Cho hàm số , có đồ thị là (P). Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M và N nằm trên (P) lần lượt có hoành độ là và 1.
b) Giải phương trình: .
Bài 4 ( 2 điểm ):
Cho hình thang ABCD (AB // CD), giao điểm hai đường chéo là O. Đường thẳng qua O song song với AB cắt AD và BC lần lượt tại M và N.
a) Chứng minh: .
b) Chứng minh:
c) Biết . Tính theo m và n (với , lần lượt là diện tích tam giác AOB, diện tích tam giác COD, diện tích tứ giác ABCD).
Bài 5 ( 3 điểm ): Cho đường tròn ( O; R ) và dây cung AB cố định không đi qua tâm O; C và D là hai điểm di động trên cung lớn AB sao cho AD và BC luôn song song. Gọi M là giao điểm của AC và BD. Chứng minh rằng:
a) Tứ giác AOMB là tứ giác nội tiếp.
b) OM BC.
c) Đường thẳng d đi qua M và song song với AD luôn đi qua một điểm cố định.
Bài 6 ( 1 điểm ):
a) Cho các số thực dương x; y. Chứng minh rằng:.
b) Cho n là số tự nhiên lớn hơn 1. Chứng minh rằng là hợp số.
======================= Hết =======================
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN
QUẢNG NAM
Năm học 2008-2009
Môn TOÁN
Thời gian làm bài 150 phút ( không kể thời gian giao đề )
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
I. Hướng dẫn chung:
1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm từng phần như hướng dẫn quy định.
2) Việc chi tiết hóa thang điểm (nếu có) so với thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất trong Hội đồng chấm thi.
3) Điểm toàn bài lấy điểm lẻ đến 0,25.
II. Đáp án:
Bài
Nội dung
Điểm
1
(1đ)
a) Biến đổi được:
0,25
0,25
b) Điều kiện
Dấu “ = “ xảy ra khi (thỏa mãn). Vậy giá trị nhỏ nhất cần tìm là .
0,25
0,25
2
(1,5đ)
a) Khi m = ta có hệ phương trình
0,25
0,25
0,25
b) Giải tìm được:
Thay vào hệ thức ; ta được
Giải tìm được
0,25
0,25
0,25
3
(1,5đ)
a) Tìm được M(- 2; - 2); N
Phương trình đường thẳng có dạng y = ax + b, đường thẳng đi qua M và N nên
Tìm được . Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là
0,25
0,25
0,25
b) Biến đổi phương trình đã cho thành
Đặt ( điều kiện t), ta có phương trình
Giải tìm được t = 1 hoặc t = (loại)
Với t = 1, ta có . Giải ra được hoặc .
0,25
0,25
0,25
4
(2đ)
Hình vẽ
0,25
a) Chứng minh được
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN
QUẢNG NAM
Năm học 2008-2009
Môn TOÁN
Thời gian làm bài 150 phút ( không kể thời gian giao đề )
Bài 1 ( 1 điểm ):
a) Thực hiện phép tính: .
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
Bài 2 ( 1,5 điểm ):
Cho hệ phương trình:
a) Giải hệ phương trình khi .
b) Tìm giá trị của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm (x; y) thỏa mãn hệ thức .
Bài 3 (1,5 điểm ):
a) Cho hàm số , có đồ thị là (P). Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M và N nằm trên (P) lần lượt có hoành độ là và 1.
b) Giải phương trình: .
Bài 4 ( 2 điểm ):
Cho hình thang ABCD (AB // CD), giao điểm hai đường chéo là O. Đường thẳng qua O song song với AB cắt AD và BC lần lượt tại M và N.
a) Chứng minh: .
b) Chứng minh:
c) Biết . Tính theo m và n (với , lần lượt là diện tích tam giác AOB, diện tích tam giác COD, diện tích tứ giác ABCD).
Bài 5 ( 3 điểm ): Cho đường tròn ( O; R ) và dây cung AB cố định không đi qua tâm O; C và D là hai điểm di động trên cung lớn AB sao cho AD và BC luôn song song. Gọi M là giao điểm của AC và BD. Chứng minh rằng:
a) Tứ giác AOMB là tứ giác nội tiếp.
b) OM BC.
c) Đường thẳng d đi qua M và song song với AD luôn đi qua một điểm cố định.
Bài 6 ( 1 điểm ):
a) Cho các số thực dương x; y. Chứng minh rằng:.
b) Cho n là số tự nhiên lớn hơn 1. Chứng minh rằng là hợp số.
======================= Hết =======================
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN
QUẢNG NAM
Năm học 2008-2009
Môn TOÁN
Thời gian làm bài 150 phút ( không kể thời gian giao đề )
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
I. Hướng dẫn chung:
1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm từng phần như hướng dẫn quy định.
2) Việc chi tiết hóa thang điểm (nếu có) so với thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất trong Hội đồng chấm thi.
3) Điểm toàn bài lấy điểm lẻ đến 0,25.
II. Đáp án:
Bài
Nội dung
Điểm
1
(1đ)
a) Biến đổi được:
0,25
0,25
b) Điều kiện
Dấu “ = “ xảy ra khi (thỏa mãn). Vậy giá trị nhỏ nhất cần tìm là .
0,25
0,25
2
(1,5đ)
a) Khi m = ta có hệ phương trình
0,25
0,25
0,25
b) Giải tìm được:
Thay vào hệ thức ; ta được
Giải tìm được
0,25
0,25
0,25
3
(1,5đ)
a) Tìm được M(- 2; - 2); N
Phương trình đường thẳng có dạng y = ax + b, đường thẳng đi qua M và N nên
Tìm được . Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là
0,25
0,25
0,25
b) Biến đổi phương trình đã cho thành
Đặt ( điều kiện t), ta có phương trình
Giải tìm được t = 1 hoặc t = (loại)
Với t = 1, ta có . Giải ra được hoặc .
0,25
0,25
0,25
4
(2đ)
Hình vẽ
0,25
a) Chứng minh được
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất