Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đại số 7. Kiểm tra 1 tiết chuong 1 de 1 Năm học 17-18

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:20' 07-03-2018
Dung lượng: 224.0 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:20' 07-03-2018
Dung lượng: 224.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
ĐỀ 02
Tiết 22: KIỂM TRA CHƯƠNG I (Bài số 3) LỚP 7
NĂM HỌC: 2017 – 2018
Môn: ĐẠI SỐ
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát, chép đề)
A. MA TRẬN ĐỀ:
Cấp độ Tên
Chủ đề
(nội dung, chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TN
TL
TN
TL
Chủ đề 1
Số hữu tỉ
- Nhận biết những phân số cùng biểu diễn 1 số hữu tỉ.
- Nắm được các C/T về lũy thừa .
- Giải được bài toán tìm x.
- Các phép toán nhân, chia số hữu tỉ
- Vận dụng các qui tắc, tính chất đã học để tính giá trị của biểu thức
- Giải được bài toán tìm x.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2(C1,C2)
1,0
10%
2(C7a,C8a)
1,25
12,5 %
2(C7b,C8b)
1,75
17,5 %
6
4,0
40%
Chủ đề 2
- Tỉ lệ thức
-Tính chất dãy tí số bằng nhau
Nhận biết được tỉ lệ thức
Tính chất dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết
Vận dụng kiến thức liên môn, tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải BT
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(C4)
0,5
5%
1(C5)
0,5
5%
1(C9)
2,0
20 %
3
3,0
30%
Chủ đề 3
Số thực
- Nhận biết được đâu là số vô tỉ, số thập phận hữu hạn
- Biết tìm căn bậc hai của 1 số cho trước.
- Biết so sánh hai số thực
Vận dụng tổng hợp kiến thức đã học để giải toán
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 (C6,C7)
1,0
10%
2 (C10a,b)
1,0
10%
1(C11)
1,0
10 %
5
3,0
30%
T.số câu
T. số điểm
Tỉ lệ %
7
3,0
30%
3
2,5
25%
4
4,5
45%
14
10
100%
Người ra đề:
Dương Hồng Đức
PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
ĐỀ 02
Tiết 22: KIỂM TRA CHƯƠNG I (Bài số 3) LỚP 7
NĂM HỌC: 2017 – 2018
Môn: ĐẠI SỐ
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát, chép đề)
Họ và tên : ......................................
Lớp : .....
Điểm:
Lời nhận xét của GV:
ĐỀ KIỂM TRA: (Đề kiểm tra có 01 trang)
I/ Trắc nghiệm: (3điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng đầu mỗi câu trả lời đúng:
Câu 1: . Cho x = thì x nhận kết quả là :
A. x = 0 B. x 0 C. x = 1 D. x > 0
Câu 2: Trong các cách viết sau đây cách viết nào đúng:
B. C. D.
Câu 3: Từ đẳng thức 3.6 = 2.9 , ta lập được tỉ lệ thức đúng nào dưới đây:
A. B. C. D.
Câu 4: Biết rằng x : y = 7 : 6 và 2x - y = 120 . Giá trị của x và y bằng :
A. x = 105 ; y = 90 B x = 103 ; y = 86 C.x = 110 ; y = 100 D. x = 98 ; y = 84
Câu 5: Số nào trong các số dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
A. B. C. D.
Câu 6: Số nào sau đây là số vô tỉ :
A. B. C. D.
II/ Tự luận: (7 điểm)
Câu 7:(1.5điểm) Thực hiện phép tính hợp lí
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
ĐỀ 02
Tiết 22: KIỂM TRA CHƯƠNG I (Bài số 3) LỚP 7
NĂM HỌC: 2017 – 2018
Môn: ĐẠI SỐ
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát, chép đề)
A. MA TRẬN ĐỀ:
Cấp độ Tên
Chủ đề
(nội dung, chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TN
TL
TN
TL
Chủ đề 1
Số hữu tỉ
- Nhận biết những phân số cùng biểu diễn 1 số hữu tỉ.
- Nắm được các C/T về lũy thừa .
- Giải được bài toán tìm x.
- Các phép toán nhân, chia số hữu tỉ
- Vận dụng các qui tắc, tính chất đã học để tính giá trị của biểu thức
- Giải được bài toán tìm x.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2(C1,C2)
1,0
10%
2(C7a,C8a)
1,25
12,5 %
2(C7b,C8b)
1,75
17,5 %
6
4,0
40%
Chủ đề 2
- Tỉ lệ thức
-Tính chất dãy tí số bằng nhau
Nhận biết được tỉ lệ thức
Tính chất dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết
Vận dụng kiến thức liên môn, tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải BT
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(C4)
0,5
5%
1(C5)
0,5
5%
1(C9)
2,0
20 %
3
3,0
30%
Chủ đề 3
Số thực
- Nhận biết được đâu là số vô tỉ, số thập phận hữu hạn
- Biết tìm căn bậc hai của 1 số cho trước.
- Biết so sánh hai số thực
Vận dụng tổng hợp kiến thức đã học để giải toán
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 (C6,C7)
1,0
10%
2 (C10a,b)
1,0
10%
1(C11)
1,0
10 %
5
3,0
30%
T.số câu
T. số điểm
Tỉ lệ %
7
3,0
30%
3
2,5
25%
4
4,5
45%
14
10
100%
Người ra đề:
Dương Hồng Đức
PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
ĐỀ 02
Tiết 22: KIỂM TRA CHƯƠNG I (Bài số 3) LỚP 7
NĂM HỌC: 2017 – 2018
Môn: ĐẠI SỐ
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát, chép đề)
Họ và tên : ......................................
Lớp : .....
Điểm:
Lời nhận xét của GV:
ĐỀ KIỂM TRA: (Đề kiểm tra có 01 trang)
I/ Trắc nghiệm: (3điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng đầu mỗi câu trả lời đúng:
Câu 1: . Cho x = thì x nhận kết quả là :
A. x = 0 B. x 0 C. x = 1 D. x > 0
Câu 2: Trong các cách viết sau đây cách viết nào đúng:
B. C. D.
Câu 3: Từ đẳng thức 3.6 = 2.9 , ta lập được tỉ lệ thức đúng nào dưới đây:
A. B. C. D.
Câu 4: Biết rằng x : y = 7 : 6 và 2x - y = 120 . Giá trị của x và y bằng :
A. x = 105 ; y = 90 B x = 103 ; y = 86 C.x = 110 ; y = 100 D. x = 98 ; y = 84
Câu 5: Số nào trong các số dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
A. B. C. D.
Câu 6: Số nào sau đây là số vô tỉ :
A. B. C. D.
II/ Tự luận: (7 điểm)
Câu 7:(1.5điểm) Thực hiện phép tính hợp lí
 






Các ý kiến mới nhất