Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv Z4425140573531_45bfcdadf9b8a8d1379df40f5cc9c0f0.jpg Z4425140804649_005b370528891148ab2939de80d0f8ef.jpg Z4425139200215_c724bb497447c136c47d239401b74fd2.jpg Z4425139740442_a5450454cf09fad0ea0d432e5f270842.jpg Z4425139952562_fb3fd1d664956da5ba34467d827af1f5.jpg Z4425140297959_1df5dabe26ecee4f48992355a3dd32a0.jpg Z4425138885672_aeaa6c1053ede87019f56d1abc212969.jpg 2lanhdaocatbangkhaitruong202210212010.jpg TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg VUON_THI_LA_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    dap an tuyen 10 tinh Phu yen

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:16' 23-03-2010
    Dung lượng: 134.5 KB
    Số lượt tải: 32
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD & ĐT PHÚ YÊN
    ***
    KỲ THI TUYỂN SINH LỚP THPT NĂM HỌC 2009 -2010
    MÔN : TOÁN (Hệ số 1)
    -------
    ĐỀ CHÍNH THỨC

    DẪN CHẤM THI
    Bản hướng dẫn chấm gồm 03 trang

    I- Hướng dẫn chung:

    1- Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm từng phần như hướng dẫn quy định.

    2- Việc chi tiết hoá thang điểm (nếu có) so với thang điểm hướng dẫn chấm phải bảo đảm không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất thực hiện trong Hội đồng chấm thi.

    3- Điểm toàn bài thi không làm tròn số.

    II- Đáp án và thang điểm:

    CÂU
    ĐÁP ÁN
    ĐIỂM
    
    Câu 1a.
    (1,0đ)
    Ta có .
    Lấy phương trình (1) nhân với -4 ta được : -8x -4y = 4 (3)
    Lấy (2) cộng với (3) ta được : 5x = 10 ( x = 2
    Thế vào x = 2 vào (1) ta tính được y = -5
    Vậy hệ phương trình có nghiệm x = 2 và y = -5.

    

    0,25

    0,25
    0,25
    0,25

    
    Câu 1b.
    (1,0đ)
     A = 
    =.
    B = =
    = .
    
    0,25


    0,25


    0,25


    0,25


    
    Câu 2a.
    (2,0đ)
    Gọi x là số xe của đội xe lúc đầu ( x > 5, nguyên).
    Lượng hàng mỗi xe dự định phải chuyển là: (tấn)
    Số xe thực tế khi làm việc là : x -5
    Nên lượng hàng mỗi xe phải chở thực tế là : ()
    Theo đề ra ta có phương trình : -  = 5
    Rút gọn, ta có phương trình : x2 -5x -150 = 0
    Giải ra ta được x1 = 15 (nhận), x2 = -10 (loại)
    Vậy đội xe ban đầu có 15 chiếc.
    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25


    0,50
    0,25

    
    
    Câu 3a.
    (1,0đ)
    
    Với m = 2, phương trình trở thành: x2 -4x + 3 = 0.
    Phương trình có các hệ số : a = 1, b = -4, c = 3.
    Ta có :(’ = 22 – 3.1 = 1 >0.
    Áp dụng công thức nghiệm, phương trình có hai nghiệm phân biệt: .
    
    0,25

    0,25

    0,50


    
    
    Câu 3b.
    (0,75đ)
    
    Phương trình có các hệ số : a = 1, b = 2b’= -4, c = -m2 +6m -5
    (’ = (-2)2-(-m2 +6m -5) = m2 -6m + 9 = (m-3)2  0, m.
    Do đó phương trình đã cho luôn có nghiệm.
    
    0,25
    0,25
    0,25

    
    
    Câu 3c.
    ( 0,75đ)
    
    Theo hệ thức Viét : x1+ x2 = 4 ; x1x2 = -m2 +6m -5
    Ta có : x13+ x23 = (x1+x2)3 –3x1x2(x1+ x2)
    Suy ra : x13+ x23 = 43 –3.4(-m2 +6m -5) = 12(m-3)2+16  16
    Vậy Min(x13+ x23) = 16 khi m = 3.

    

    0,25
    0,25
    0,25

    
    
    Câu 4a.
    (0,75đ)
    
    Ta có AD//BC (ABCD là hbh)
    Suy ra
    nhìn đường kính AB).
    Lại có: (gt),
    Nên C, B, M, D cùng nằm trên
    đường tròn đường kính DC,
    do đó tứ giác CBMD nội tiếp
    được (đpcm).

    



    0,25

    0,25





    0,25
    
    
    Câu 4b.
    (1,0đ)


    
    Xét ∆ ACD và ∆BDN có:
     (cùng chắn ) (1),
    Do tứ giác DMBN là hình bình hành (DM//NB, DM = NB) 
    Suy ra .
    Mặt khác  (do CBMD nội tiếp – cmt),
    Suy ra  (2).
    Từ (1) và (2) suy ra ∆ ACD  ∆BDN (
     
    Gửi ý kiến