Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
DE 01 KT GKI Toán học 7.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TQT
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:18' 15-11-2023
Dung lượng: 830.5 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn: TQT
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:18' 15-11-2023
Dung lượng: 830.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Tiết 19 + 19: KIỂM TRA GIỮA KÌ I
LỚP 7 - NĂM HỌC: 2023 – 2024
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
Tiết 19(ĐS) + 19(HH): KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN : Toán. – Lớp : 7
Năm học 2023 – 2024
Thời gian: 90 phút
PHÒNG GD-ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT
1
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến
thức
Số hữu tỉ
(14 tiết)
Số hữu tỉ và tập hợp các số
hữu tỉ. Thứ tự trong tập
hợp các số hữu tỉ
Các phép tính với số
hữu tỉ
Số vô tỉ.
Căn bậc
2
hai số
học (3
tiết)
Các
hình
khối
3
trong
thực tiễn
( 12 tiết)
Góc và
đường
thẳng
4
song
song
( 5 tiết)
Tổng: Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Nhận biết đươc số vô
tỉ .Tính căn bậc hai
số học
Hình hộp chữ nhật và
hình lập phương
Lăng trụ đứng tam giác,
lăng trụ đứng tứ giác
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia
phân giác của một góc
Nhận biết
TNKQ
TL
2
1
0,5đ
0,75đ
5%
7,5%
1
0,25đ
2,5%
1
0,5đ
5%
1
0,25đ
2,5%
1
0,5
5%
30,0%
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
0,5
5%
1
0,25đ
2,5%
1
0,25
2,5%
1
0,25 đ
2,5%
5
1,25đ
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
1
2
1
0,25
1,0
0,5
0,5
2,5%
10%
5%
5%
3
1,75đ
60%
1
1,0đ
10%
2
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%
1
0,25đ
2,5%
1
0,5đ
5%
2
3
0,5 đ
2,5đ
30,0%
5
1,25đ
4
1,75đ
30%
Tổng %
điểm
9
4,0
40%
3
1,0
10%
1
0,5đ
5%
8
3,5
35%
4
1,5đ
15%
40%
10%
2
1,0đ
10,0
100%
100%
Người ra ma trận
Nguyễn Văn Chiến
2. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
(Năm học: 2023 – 2024)
STT
1)
Chủ đề
Chủ đề 1:
Số hữu tỉ
Mức độ đánh giá
Nhận biết
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của m ột số hữu tỉ.
Thông hiểu
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số
.
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của
Vận dụng
– So sánh được hai số hữu tỉ. Thực hiện được các phép tính
: cộng, trừ, nhân, chia
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Tổng Câu
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Tổng điểm
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
2
1
0.5
0.75
1
1
0.25
1.0
Vận dụng cao
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
2)
Chủ đề 2:
Số vô tỉ. Căn
bậc hai số học
Nhận biết
– Nhận biết đươc số vô tỉ và lấy đươc ví dụ về số vô tỉ.
– Nhận biết được tập hợp các số vô tỉ.
– Nhận biết đươc căn bậc hai số học
Thông hiểu:
-Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số
học
của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay
Vận dụng -thực hiện phép tính
2
1
0.5
0.5
4)
Chủ đề 3:
Các hình khối
trong thực tiễn
Chủ đề 4:
Góc và đường
thẳng song song
Nhận biết:
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường
chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
Thông hiểu:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính
thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình
lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản) gắn
với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói
trên.
Vận dụng cao:
.– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính
chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên.
Nhận biết:
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề bù,
hai góc đối đỉnh).
Thông hiểu Hiểu cách tính số đo của một góc
Vận dụng
1
0.25
0.5
3c
Chủ đề 5:
1.0đ
1
0.25
1
1
0.25
0.5
1
1
0.25
1.0
2
1
0.5
0.5
8c
3.5đ
1
0.5
1
0.25
1
4câu
0.5
Tính số đo của một góc
Vận dụng cao
5)
1
0.5
1
Vận dụng cao:
3)
9c
4.0đ
1
1
0.25
0.5
1.5 đ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
8
3
30%
5
3
30%
9
3
30%
2
1
10%
24
10
Tiết 19 (ĐS) + 19 (HH): KIỂM TRA GIỮA KÌ I.
PHÒNG GD-ĐT NINH SƠN
MÔN: Toán – Lớp : 7
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Năm học: 2023 – 2024
Thời gian: 90 phút
Họ và tên học sinh:
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
................................................
Lớp: .........
ĐỀ 1.(Làm bài trực tiếp trên đề)
I/ Trắc nghiệm: ( 3.0 điểm) .Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
A. N;
B. N * ;
C. Q ;
D. Z .
2
Câu 2. Số đối của
là:
3
2
3
3
2
A. ;
B. ;
C.
;
D.
.
3
2
2
3
Câu 3. Chọn đáp án đúng?
A. a 1
B. a 2
C. a 1 2 D. a 2 1
3
3
3
3
Câu 4. (TH) Kết quả của
A.
.
là
B.
Câu 5. Điền vào ô trống: 2300
3200
A.
B.
Câu 6. Trong các số sau, số nào là số vô tỉ ?
A. 9.
B. 0,121212.....
C.
D.
C. >
D. <
C.
D. 3, (235).
2.
Câu 7. Hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH có
AB = 7cm . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. HG = 7cm .
B. CF = 7cm.
C. EC = 7cm .
D. HE = 7cm .
Câu 8. Các đường chéo của hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH là?
A. AG, BH, CD, GH
B. AG, BH, FD, EF
C. AG, BH, FD, EC
D. AG, FD, EC, BC
Câu 9. Thùng chứa của một xe chở hai bánh có dạng hình lăng trụ đứng tam
giác có kích thước như hình vẽ. Thể tích của thùng xe đó là bao nhiêu?
3
A. 230000cm .
3
3
3
B. 210000cm . C. 120000cm . D. 240000cm .
Câu 10. Thể tích của khối hình bên là:
3
3
D. 960cm .
C. 1888cm .
3
3
A. 1088cm . B. 1760cm .
Câu 11. Cho hình vẽ. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
.
đối đỉnh với aAy
kề bù với aAx
.
A. xAb
B. xAb
đối đỉnh với
C. aAx
yAb .
Câu 12.Cho hình vẽ, biết
Oy là tia phân giác của góc
yOz bằng:
kề bù với
D. aAx
yAb .
xOy
400 ,
. Khi đó số đo
xOz
b
x
A
y
a
A.200
B.1400
C.800
D.400
x
O
y
z
PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (0,75 điểm) Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ.
6 6
a) .
5 5
8
b) 117
5
c)
9. 32
Câu 14. (1,0 điểm) Tìm x biết:
Câu 15. ( 0,5 điểm). Thực hiện phép tính
Câu 16. (0,5 điểm) Tính
a.
b.
Câu 17. (0,25 điểm).Thay ? bằng chữ số thích hợp: 2,71467 > 2,7?932
Câu 18.(0,5 điểm). Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông ABC .A 'B 'C ' như
hình vẽ. Biết AB = 4 cm, AC = 3 cm, BB ' = 9 cm. Tính thể tích của
hình lăng trụ đứng này.
Câu 19. (1,0 điểm) Tính diện tích xung quanh và thể tích hình lăng trụ đứng
trong hình 10.33.
Câu 20. (0,5 điểm) Nhà bạn An có một bể cá hình hộp chữ nhật với kích
thước chiều dài đáy bể là 1, 5m ; chiều rộng đáy bể là 1, 2m và chiều cao
của bể là 0,9m . Bạn An đổ nước vào bể đến khi cách mặt bể 0,2 m thì
dừng lại. Tính thể tích nước đổ vào
Câu 21.(0,5 điểm). Xe tải chở hàng như hình ảnh
biết thùng chở hàng có kích thước ngoài dài 6m;
rộng 2,5m; cao1,4m . Thùng làm bằng vật liệu sắt
dày 5cm . Tính thể tích bên trong thùng
Câu 22.(0,5 điểm) Cho đường thẳng aa' cắt bb' tại O.
a. Kể tên các cặp góc đối đỉnh
b. Kể tên các cặp góc kề với
Câu 23.(0,5 điểm). Vẽ hai góc kề bù
Tính
,
, biết
. Gọi Oz là tia phân giác của
.
Câu 24.(0,5 điểm). Thực hiện chương trình khuyến mãi “ Ngày hội mua sắm”, một cửa hàng giảm giá 50% cho một lô tivi gồm 50 chiếc có giá bán lẻ là 8.600.000 đồng. Đến
12h thì cửa hàng đã bán được 35 chiếc và cửa hàng quyết định giảm thêm 10% nữa (so với giá đã giảm lần 1) cho số tivi còn lại. Tính số tiền mà cửa hàng thu được khi bán hết
lô tivi đó.
Tiết 19(ĐS)+19(HH): KIỂM TRA GIỮA KÌ I.
PHÒNG GD-ĐT NINH SƠN
MÔN: Toán. – Lớp : 7.
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Năm học: 2023– 2024
Thời gian: 90 phút
I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đ/án
C
A
B
B
D
C
A
C
C
C
D
D
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài
13
Lời giải
Điểm
a
0,25
b
0,25
c
14
a
9. 32 = 32.32 =34 hoặc 9. 32 = 9.9 = 92
0,25
0,25
0,25
b
hoặc
0,25
0,25
15
a
0,25
b
0,25
16
a
0,25
b
0,25
17
18
? =0
0,25
0,5
Thể tích của hình lăng trụ đứng là: V=
19
Diện tích xung quanh của hình là :
Sxq
= (6 + 8 + 10).15 = 360 (cm2)
Thể tích của hình là:
0,5
0,5
V= (6.8) :2 . 15 = 360 (cm3)
20
Thể tích nước đổ vào bể là: V = 1,5 . 1,2 . (0,9 -0,2) = 1,26 (m3 )
0,5
Thể tích bên trong thùng hàng : (6 - 0,1).( 2,5 -0,1).(1,4 - 0,05)
0,25
21
= 5,9 . 2,4 . 1,35 = 19,116 (m3)
0,25
22
a)
và
;
b) Các cặp góc kề với
và
là:
0,25
a
b'
;
0,25
O
b
23
z
x
Do
y
x'
O
và
a'
kề bù nhau nên
0,25
Vì Oz là tia phân giác của
24
nên:
Vậy
Số tiền cửa hàng thu được khi bán 35 chiếc TV là:
0,25
(đồng).
Số tiền cửa hàng thu được khi bán 15 chiếc TV còn lại là:
0,25
(đồng).
Số tiền cửa hàng thu được khi bán hết số TV:
0,25
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Tiết 19 + 19: KIỂM TRA GIỮA KÌ I
LỚP 7 - NĂM HỌC: 2023 – 2024
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
Tiết 19(ĐS) + 19(HH): KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN : Toán. – Lớp : 7
Năm học 2023 – 2024
Thời gian: 90 phút
PHÒNG GD-ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT
1
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến
thức
Số hữu tỉ
(14 tiết)
Số hữu tỉ và tập hợp các số
hữu tỉ. Thứ tự trong tập
hợp các số hữu tỉ
Các phép tính với số
hữu tỉ
Số vô tỉ.
Căn bậc
2
hai số
học (3
tiết)
Các
hình
khối
3
trong
thực tiễn
( 12 tiết)
Góc và
đường
thẳng
4
song
song
( 5 tiết)
Tổng: Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Nhận biết đươc số vô
tỉ .Tính căn bậc hai
số học
Hình hộp chữ nhật và
hình lập phương
Lăng trụ đứng tam giác,
lăng trụ đứng tứ giác
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia
phân giác của một góc
Nhận biết
TNKQ
TL
2
1
0,5đ
0,75đ
5%
7,5%
1
0,25đ
2,5%
1
0,5đ
5%
1
0,25đ
2,5%
1
0,5
5%
30,0%
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
0,5
5%
1
0,25đ
2,5%
1
0,25
2,5%
1
0,25 đ
2,5%
5
1,25đ
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
1
2
1
0,25
1,0
0,5
0,5
2,5%
10%
5%
5%
3
1,75đ
60%
1
1,0đ
10%
2
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%
1
0,25đ
2,5%
1
0,5đ
5%
2
3
0,5 đ
2,5đ
30,0%
5
1,25đ
4
1,75đ
30%
Tổng %
điểm
9
4,0
40%
3
1,0
10%
1
0,5đ
5%
8
3,5
35%
4
1,5đ
15%
40%
10%
2
1,0đ
10,0
100%
100%
Người ra ma trận
Nguyễn Văn Chiến
2. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
(Năm học: 2023 – 2024)
STT
1)
Chủ đề
Chủ đề 1:
Số hữu tỉ
Mức độ đánh giá
Nhận biết
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của m ột số hữu tỉ.
Thông hiểu
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số
.
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của
Vận dụng
– So sánh được hai số hữu tỉ. Thực hiện được các phép tính
: cộng, trừ, nhân, chia
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Tổng Câu
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Tổng điểm
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
2
1
0.5
0.75
1
1
0.25
1.0
Vận dụng cao
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
2)
Chủ đề 2:
Số vô tỉ. Căn
bậc hai số học
Nhận biết
– Nhận biết đươc số vô tỉ và lấy đươc ví dụ về số vô tỉ.
– Nhận biết được tập hợp các số vô tỉ.
– Nhận biết đươc căn bậc hai số học
Thông hiểu:
-Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số
học
của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay
Vận dụng -thực hiện phép tính
2
1
0.5
0.5
4)
Chủ đề 3:
Các hình khối
trong thực tiễn
Chủ đề 4:
Góc và đường
thẳng song song
Nhận biết:
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường
chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
Thông hiểu:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính
thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình
lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản) gắn
với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói
trên.
Vận dụng cao:
.– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính
chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên.
Nhận biết:
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề bù,
hai góc đối đỉnh).
Thông hiểu Hiểu cách tính số đo của một góc
Vận dụng
1
0.25
0.5
3c
Chủ đề 5:
1.0đ
1
0.25
1
1
0.25
0.5
1
1
0.25
1.0
2
1
0.5
0.5
8c
3.5đ
1
0.5
1
0.25
1
4câu
0.5
Tính số đo của một góc
Vận dụng cao
5)
1
0.5
1
Vận dụng cao:
3)
9c
4.0đ
1
1
0.25
0.5
1.5 đ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
8
3
30%
5
3
30%
9
3
30%
2
1
10%
24
10
Tiết 19 (ĐS) + 19 (HH): KIỂM TRA GIỮA KÌ I.
PHÒNG GD-ĐT NINH SƠN
MÔN: Toán – Lớp : 7
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Năm học: 2023 – 2024
Thời gian: 90 phút
Họ và tên học sinh:
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
................................................
Lớp: .........
ĐỀ 1.(Làm bài trực tiếp trên đề)
I/ Trắc nghiệm: ( 3.0 điểm) .Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
A. N;
B. N * ;
C. Q ;
D. Z .
2
Câu 2. Số đối của
là:
3
2
3
3
2
A. ;
B. ;
C.
;
D.
.
3
2
2
3
Câu 3. Chọn đáp án đúng?
A. a 1
B. a 2
C. a 1 2 D. a 2 1
3
3
3
3
Câu 4. (TH) Kết quả của
A.
.
là
B.
Câu 5. Điền vào ô trống: 2300
3200
A.
B.
Câu 6. Trong các số sau, số nào là số vô tỉ ?
A. 9.
B. 0,121212.....
C.
D.
C. >
D. <
C.
D. 3, (235).
2.
Câu 7. Hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH có
AB = 7cm . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. HG = 7cm .
B. CF = 7cm.
C. EC = 7cm .
D. HE = 7cm .
Câu 8. Các đường chéo của hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH là?
A. AG, BH, CD, GH
B. AG, BH, FD, EF
C. AG, BH, FD, EC
D. AG, FD, EC, BC
Câu 9. Thùng chứa của một xe chở hai bánh có dạng hình lăng trụ đứng tam
giác có kích thước như hình vẽ. Thể tích của thùng xe đó là bao nhiêu?
3
A. 230000cm .
3
3
3
B. 210000cm . C. 120000cm . D. 240000cm .
Câu 10. Thể tích của khối hình bên là:
3
3
D. 960cm .
C. 1888cm .
3
3
A. 1088cm . B. 1760cm .
Câu 11. Cho hình vẽ. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
.
đối đỉnh với aAy
kề bù với aAx
.
A. xAb
B. xAb
đối đỉnh với
C. aAx
yAb .
Câu 12.Cho hình vẽ, biết
Oy là tia phân giác của góc
yOz bằng:
kề bù với
D. aAx
yAb .
xOy
400 ,
. Khi đó số đo
xOz
b
x
A
y
a
A.200
B.1400
C.800
D.400
x
O
y
z
PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (0,75 điểm) Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ.
6 6
a) .
5 5
8
b) 117
5
c)
9. 32
Câu 14. (1,0 điểm) Tìm x biết:
Câu 15. ( 0,5 điểm). Thực hiện phép tính
Câu 16. (0,5 điểm) Tính
a.
b.
Câu 17. (0,25 điểm).Thay ? bằng chữ số thích hợp: 2,71467 > 2,7?932
Câu 18.(0,5 điểm). Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông ABC .A 'B 'C ' như
hình vẽ. Biết AB = 4 cm, AC = 3 cm, BB ' = 9 cm. Tính thể tích của
hình lăng trụ đứng này.
Câu 19. (1,0 điểm) Tính diện tích xung quanh và thể tích hình lăng trụ đứng
trong hình 10.33.
Câu 20. (0,5 điểm) Nhà bạn An có một bể cá hình hộp chữ nhật với kích
thước chiều dài đáy bể là 1, 5m ; chiều rộng đáy bể là 1, 2m và chiều cao
của bể là 0,9m . Bạn An đổ nước vào bể đến khi cách mặt bể 0,2 m thì
dừng lại. Tính thể tích nước đổ vào
Câu 21.(0,5 điểm). Xe tải chở hàng như hình ảnh
biết thùng chở hàng có kích thước ngoài dài 6m;
rộng 2,5m; cao1,4m . Thùng làm bằng vật liệu sắt
dày 5cm . Tính thể tích bên trong thùng
Câu 22.(0,5 điểm) Cho đường thẳng aa' cắt bb' tại O.
a. Kể tên các cặp góc đối đỉnh
b. Kể tên các cặp góc kề với
Câu 23.(0,5 điểm). Vẽ hai góc kề bù
Tính
,
, biết
. Gọi Oz là tia phân giác của
.
Câu 24.(0,5 điểm). Thực hiện chương trình khuyến mãi “ Ngày hội mua sắm”, một cửa hàng giảm giá 50% cho một lô tivi gồm 50 chiếc có giá bán lẻ là 8.600.000 đồng. Đến
12h thì cửa hàng đã bán được 35 chiếc và cửa hàng quyết định giảm thêm 10% nữa (so với giá đã giảm lần 1) cho số tivi còn lại. Tính số tiền mà cửa hàng thu được khi bán hết
lô tivi đó.
Tiết 19(ĐS)+19(HH): KIỂM TRA GIỮA KÌ I.
PHÒNG GD-ĐT NINH SƠN
MÔN: Toán. – Lớp : 7.
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Năm học: 2023– 2024
Thời gian: 90 phút
I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đ/án
C
A
B
B
D
C
A
C
C
C
D
D
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài
13
Lời giải
Điểm
a
0,25
b
0,25
c
14
a
9. 32 = 32.32 =34 hoặc 9. 32 = 9.9 = 92
0,25
0,25
0,25
b
hoặc
0,25
0,25
15
a
0,25
b
0,25
16
a
0,25
b
0,25
17
18
? =0
0,25
0,5
Thể tích của hình lăng trụ đứng là: V=
19
Diện tích xung quanh của hình là :
Sxq
= (6 + 8 + 10).15 = 360 (cm2)
Thể tích của hình là:
0,5
0,5
V= (6.8) :2 . 15 = 360 (cm3)
20
Thể tích nước đổ vào bể là: V = 1,5 . 1,2 . (0,9 -0,2) = 1,26 (m3 )
0,5
Thể tích bên trong thùng hàng : (6 - 0,1).( 2,5 -0,1).(1,4 - 0,05)
0,25
21
= 5,9 . 2,4 . 1,35 = 19,116 (m3)
0,25
22
a)
và
;
b) Các cặp góc kề với
và
là:
0,25
a
b'
;
0,25
O
b
23
z
x
Do
y
x'
O
và
a'
kề bù nhau nên
0,25
Vì Oz là tia phân giác của
24
nên:
Vậy
Số tiền cửa hàng thu được khi bán 35 chiếc TV là:
0,25
(đồng).
Số tiền cửa hàng thu được khi bán 15 chiếc TV còn lại là:
0,25
(đồng).
Số tiền cửa hàng thu được khi bán hết số TV:
0,25
 






Các ý kiến mới nhất