Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv Z4425140573531_45bfcdadf9b8a8d1379df40f5cc9c0f0.jpg Z4425140804649_005b370528891148ab2939de80d0f8ef.jpg Z4425139200215_c724bb497447c136c47d239401b74fd2.jpg Z4425139740442_a5450454cf09fad0ea0d432e5f270842.jpg Z4425139952562_fb3fd1d664956da5ba34467d827af1f5.jpg Z4425140297959_1df5dabe26ecee4f48992355a3dd32a0.jpg Z4425138885672_aeaa6c1053ede87019f56d1abc212969.jpg 2lanhdaocatbangkhaitruong202210212010.jpg TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg VUON_THI_LA_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE 01 KT GKI Toán học 9.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TQT
    Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:23' 15-11-2023
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 9
    TT Chủ đề
    1

    2

    Nội dung/Đơn vị kiến thức

    CĂN BẬC HAI.
    CĂN BẬC BA

    HỆ THỨC
    LƯỢNG
    TRONG TAM
    GIÁC VUÔNG

    Căn bậc hai, căn bậc ba, HĐT,
    nhân, chia.

    Nhận biết
    TNKQ
    TL
    2
    0,5

    1
    0,75

    Mức độ đánh giá
    Thông hiểu
    Vận dụng
    TNKQ TL
    TNKQ
    TL
    1
    0,75

    Các phép BĐĐG BT chứa CBH,
    rút gọn biểu thức.

    2
    0,5

    Hệ thức về cạnh và đường cao
    trong tgv.

    1
    0,25

    1
    0,25

    1
    0,75

    TSLG, ứng dụng thực tế.

    1
    0,25

    1
    0,25

    1
    1,0

    Hệ thức về cạnh và góc trong tgv.

    2
    0,5

    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    10
    3,25
    32,5%
    32,5%

    2
    1,5

    1
    0,5

    Vận dụng cao
    TNKQ
    TL

    2
    0,5

    1
    1,0

    Tổng %
    điểm

    11
    5,5

    10
    4,5

    1
    0,75

    4
    3,0
    30%
    30%

    6
    2,75
    27,5%

    37,5%

    1
    1,0
    10%

    21
    10,0
    100%
    100%

    2. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 9
    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    TT

    Chủ đề

    ĐẠI SỐ

    Căn bậc hai,
    căn bậc ba,
    HĐT, nhân,
    chia.

    Mức độ đánh giá

    Nhận biết:

    - Nhận ra căn bậc hai số học của một số không âm.
    - Nhận ra KQ của phép tính nhân hai căn bậc hai.
    - Biết rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.

    Thông hiểu:

    1

    CĂN BẬC
    HAI. CĂN
    BẬC BA

    Nhận biết
    2 (TN)
    C 1, 2
    1 (TL)
    C10a (0,75đ)

    Hiểu và vận dụng được các phép toán rút gọn được biểu thức chứa
    căn thức bậc hai, bậc ba.
    Các phép
    BĐĐG BT
    chứa CBH,
    rút gọn biểu
    thức.

    Nhận biết:

    - Nhận ra KQ khi rút gọn biểu thức chứa CBH dạng đơn giản.
    - Nhận ra KQ của trục căn thức ở mẫu.

    Thông hiểu

    Vận dụng

    1 (TL)
    C10b (0,75đ)

    2 (TN)
    C 3, 4

    Thông hiểu:
    - Hiểu tìm được x trong biểu thức chứa căn.

    2 (TL)
    C11 (1,0đ)
    C12a (0,5đ)

    - Hiểu được các phép biến đổi rút gọn bt chứa căn thức bậc hai.

    Vận dụng:

    - Vận dụng tìm được x trong biểu thức chứa căn.
    - Vận dụng tìm được KQ khi rút gọn biểu thức chứa CBH.
    Vận dụng cao: Vận dụng chứng minh được biểu thức luôn nhận

    2(TN)
    C5, 6
    1 (TL)
    C12b
    (1,0đ)

    giá trị dương với mọi giá trị của biến.
    HÌNH HỌC
    2

    HỆ
    THỨC
    LƯỢNG
    TRONG

    Hệ thức về
    cạnh và
    đường cao
    trong tgv.

    Nhận biết:

    Nhận ra hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

    Vận dụng:

    - Tính được hình chiếu của cạnh góc vuông
    - Vận dụng được hệ thức giữa cạnh và đường cao của tam giác vuông
    để chứng minh đẳng thức.

    Vận dụng
    cao

    1 (TN)
    C9a
    1(TN)
    C7
    1 (TL)
    C13b (0,75đ)

    TAM
    GIÁC
    VUÔNG

    TSLG, ứng
    dụng thực tế.

    Nhận biết: Nhận ra TSLG của hai góc nhọn phụ nhau.
    Vận dụng:

    1 (TN)
    C9b

    1 (TN)
    C8
    1 (TL)
    C14 (1,0đ)

    - Tính được tổng TSLG của hai góc nhọn trong tam giác vuông.

    - Vận dụng TSLG để giải bài toán thực tế.
    Hệ thức về
    cạnh và góc
    trong tgv.

    Nhận biết:

    - Nhận ra các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
    - Biết vẽ hình

    Thông hiểu: Hiểu giải được tam giác vuông.

    2 (TN)
    C9c,d
    1 (TL)
    (0,5đ)

    1 (TL)
    C13a (1,25đ)

    PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

    Tiết 17 + 17: KIỂM TRA GIỮA KÌ I
    LỚP 9 - NĂM HỌC: 2023 – 2024
    Môn: TOÁN
    Thời gian làm bài: 90 phút

    Trường THCS Trần Quốc Toản
    Lớp: 9 ......
    Họ và tên HS: ......................................................

    Điểm:

    Lời phê:

    ĐỀ KIỂM TRA:
    I/ TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
    Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau:
    Bài 1. Căn bậc hai số học của 49 là :
    A. 7
    B. -7
    C. 49
    D. - 49
    Bài 2. Kết quả của phép tính
    A. 2
    B. 4
    Bài 3. Kết quả của phép tính
    A. 3

    B. – 3

    Bài 4. Trục căn thức ở mẫu
    A.

    C. -4
    là:

    +2

    A. 5

    D.

    có kết quả bằng:
    C.

    -2

    D.

    thì x có giá trị bằng:
    B. 3

    Bài 6. Kết quả phép tính
    A. 3 - 2

    C. 7

    B. 4

    Bài 5. Nếu

    D. 16

    C. -3

    D. 9

    là:

    B. 2 -

    C.

    -2

    D. 3 - 4

    Bài 7. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết cạnh AC = 8, BC = 10. Độ dài đoạn
    thẳng CH bằng:
    A. 2,4
    B. 3,6
    C. 4,8
    D. 6,4
    Bài 8. Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết AB = 6cm; BC = 10cm thì CotB + CotC có giá trị bằng:
    A.

    B.

    C.

    D.

    Bài 9. (1,0đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao. Điền dấu “X” vào ô thích hợp:
    Câu
    Đúng
    Sai
    a)
    b) SinB = CosC
    c) AB = BC . sinB
    d) AC = AB . TanB
    II/ TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Bài 10. (1,5đ) Rút gọn các biểu thức sau:
    a)
    Bài 11. (1,0đ) Giải phương trình sau:

    b)

    16( x  2) 12

    Bài 12. (1,5đ) Cho biểu thức P 

    a a  2a
    a 1

    với a 0
    a 2
    a 1

    a) Rút gọn P
    b) Chứng minh P > 0 với mọi a 0
     = 300
    Bài 13. (2,0đ) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BC = 5 cm, C
    a) Giải tam giác vuông ABC.
    b) Kẻ HE  AB ; HF  AC. Chứng minh rằng: AB.AE = AC.AF
    Bài 14: (1,0đ) Một chiếc thuyền hướng đến ngọn hải đăng cao 62m. Thuyền trưởng đo góc nâng từ
    mặt nước đến đỉnh ngọn hải đăng là 18 0. Hỏi thuyền cách ngọn hải đăng bao nhiêu mét? (Kết quả làm
    tròn đến hàng đơn vị).
    B

    62 m

    18

    0

    C

    A

    Bài làm:

    PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

    Tiết 17 + 17: KIỂM TRA GIỮA KÌ I
    LỚP 9 - NĂM HỌC: 2023 – 2024
    Môn: TOÁN
    Thời gian làm bài: 90 phút

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

    I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm):

    Bài

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    Đáp án

    A

    B

    B

    A

    D

    C

    C

    B

    II. TỰ LUẬN (7 điểm):
    Bài
    ý

    Đáp án

    b)
    Đ

    c)
    S

    d)
    Đ

    Điểm

    Cộng

    0,25
    0,25
    0,25

    a)
    10
    (1,5đ)
    b)

    a)
    Đ

    9

    0,5

    =

    0,75

    0,25

    =
    16( x  2) 12 ( đk: x 2 )

    b)

    0,75

    0,25

     4 ( x  2) 12
    11
    (1,0 đ)





    ( x  2) 3

    0,25

    x–2=9
    x = 11(TMĐK)

    0,25
    0,25

    1,0

    Rút gọn biểu thức A

    P 

    a a  2a
    1 a

    với
    a 2
    1 a
    0,25

    a)
    12
    (1,5đ)

    =

    0,5

    0,25

    Chứng minh P > 0 với mọi a 0

    b)

    Ta có: P =
    =
    =

     
    a

    2

     2. a .

    1 1 3
     
    2 4 4
    với mọi

    0,5
    0,5
    0,5

    1,0

    B
    E

    13
    (2,0đ)

    a)

    0,5

    H

    Giải tam giác vuông ABC.
     = A
    * B
    F
    * AB = BC.sinC = 5. 0,5 = 2,5cm
    * AC = BC.cosC = 5.

    =

    C

    0,25
    0,25
    0,25

    cm

    Chứng minh rằng: AB.AE = AC.AF
    Xét tam giác AHB vuông tại H; đường cao HE có:
    b)

    0,25

    Xét tam giác AHC vuông tại H; đường cao HF có:

    0,25

    Từ (1) và (2) suy ra AB.AE = AC.AF

    14
    (1,0đ)

    0,75

    0,75

    0,25

    Tam giác ABC vuông tại C:
    AC = BC . cotA = 62 . cot180 191(m)

    1,0

    Vậy thuyền cách ngọn hải đăng khoảng 191m
    HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
    Người ra đề

    Lê Thị Nương

    1,0
     
    Gửi ý kiến