Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv Z4425140573531_45bfcdadf9b8a8d1379df40f5cc9c0f0.jpg Z4425140804649_005b370528891148ab2939de80d0f8ef.jpg Z4425139200215_c724bb497447c136c47d239401b74fd2.jpg Z4425139740442_a5450454cf09fad0ea0d432e5f270842.jpg Z4425139952562_fb3fd1d664956da5ba34467d827af1f5.jpg Z4425140297959_1df5dabe26ecee4f48992355a3dd32a0.jpg Z4425138885672_aeaa6c1053ede87019f56d1abc212969.jpg 2lanhdaocatbangkhaitruong202210212010.jpg TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg VUON_THI_LA_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE 02 KTGKI TOAN 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TQT
    Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:21' 15-11-2023
    Dung lượng: 596.0 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

    Tiết 19 + 19: KIỂM TRA GIỮA KÌ I
    LỚP 7 - NĂM HỌC: 2023 – 2024
    Môn: TOÁN
    Thời gian làm bài: 90 phút

    Tiết 19(ĐS) + 19(HH): KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
    MÔN : Toán. – Lớp : 7
    Năm học 2023 – 2024
    Thời gian: 90 phút

    PHÒNG GD-ĐT NINH SƠN
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

    I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
    TT

    1

    Chủ đề

    Nội dung/Đơn vị kiến
    thức

    Số hữu tỉ
    (14 tiết)

    Số hữu tỉ và tập hợp các số
    hữu tỉ. Thứ tự trong tập
    hợp các số hữu tỉ
    Các phép tính với số
    hữu tỉ

    Số vô tỉ.
    Căn bậc
    2
    hai số
    học (3
    tiết)
    Các
    hình
    khối
    3
    trong
    thực tiễn
    ( 12 tiết)
    Góc và
    đường
    thẳng
    4
    song
    song
    ( 5 tiết)
    Tổng: Số câu
    Điểm
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    Nhận biết đươc số vô
    tỉ .Tính căn bậc hai
    số học
    Hình hộp chữ nhật và
    hình lập phương
    Lăng trụ đứng tam giác,
    lăng trụ đứng tứ giác
    Góc ở vị trí đặc biệt. Tia
    phân giác của một góc

    Nhận biết
    TNKQ
    TL
    2
    1
    0,5đ
    0,75đ
    5%
    7,5%
    1
    0,25đ
    2,5%

    1
    0,5đ
    5%

    1
    0,25đ
    2,5%

    1
    0,5
    5%

    30,0%

    Vận dụng cao
    TNKQ
    TL
    1
    0,5
    5%

    1
    0,25đ
    2,5%
    1
    0,25
    2,5%

    1
    0,25 đ
    2,5%

    5
    1,25đ

    Mức độ đánh giá
    Thông hiểu
    Vận dụng
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    1
    1
    2
    1
    0,25
    1,0
    0,5
    0,5
    2,5%
    10%
    5%
    5%

    3
    1,75đ
    60%

    1
    1,0đ
    10%

    2
    0,5đ
    5%

    1
    0,5đ
    5%

    1
    0,5đ
    5%

    1
    0,25đ
    2,5%

    1
    0,5đ
    5%

    2
    3
    0,5 đ
    2,5đ
    30,0%

    5
    1,25đ

    4
    1,75đ

    30%

    Tổng %
    điểm
    9
    4,0
    40%
    3
    1,0
    10%

    1
    0,5đ
    5%

    8
    3,5
    35%

    4
    1,5đ
    15%

    40%

    10%

    2
    1,0đ

    24
    10,0
    100%
    100%

    Người ra ma trận

    Nguyễn Văn Chiến

    2. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
    (Năm học: 2023 – 2024)
    STT
    1)

    Chủ đề

    Chủ đề 1:
    Số hữu tỉ

    Mức độ đánh giá
    Nhận biết
    – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ.
    – Nhận biết được số đối của m ột số hữu tỉ.
    Thông hiểu
    – Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số
    .
    – Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của
    Vận dụng
    – So sánh được hai số hữu tỉ. Thực hiện được các phép tính
    : cộng, trừ, nhân, chia

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Tổng Câu
    Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
    Tổng điểm
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    2

    1

    0.5

    0.75
    1

    1

    0.25

    1.0

    Vận dụng cao
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
    không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.

    2)

    Chủ đề 2:
    Số vô tỉ. Căn
    bậc hai số học

    Nhận biết
    – Nhận biết đươc số vô tỉ và lấy đươc ví dụ về số vô tỉ.
    – Nhận biết được tập hợp các số vô tỉ.
    – Nhận biết đươc căn bậc hai số học
    Thông hiểu:
    -Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số
    học
    của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay
    Vận dụng -thực hiện phép tính

    2

    1

    0.5

    0.5

    4)

    Chủ đề 3:
    Các hình khối
    trong thực tiễn

    Chủ đề 4:
    Góc và đường
    thẳng song song

    Nhận biết:
    Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường
    chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
    Thông hiểu:
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính
    thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình
    lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh
    Vận dụng:
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản) gắn
    với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói
    trên.
    Vận dụng cao:
    .– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính
    chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên.
    Nhận biết:
    – Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề bù,
    hai góc đối đỉnh).
    Thông hiểu Hiểu cách tính số đo của một góc

    Vận dụng

    1

    0.25

    0.5

    3c

    Chủ đề 5:

    1.0đ

    1
    0.25

    1

    1

    0.25

    0.5
    1

    1

    0.25

    1.0

    2

    1

    0.5

    0.5

    8c

    3.5đ
    1
    0.5

    1
    0.25

    1

    4câu

    0.5
    Tính số đo của một góc

    Vận dụng cao

    5)

    1
    0.5

    1

    Vận dụng cao:

    3)

    9c

    4.0đ

    1

    1

    0.25

    0.5

    1.5 đ

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng cao

    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %

    8
    3
    30%

    5
    3
    30%

    9
    3
    30%

    2
    1
    10%

    24
    10

    Tiết 19(ĐS) + 19 (HH):KIỂM TRA GIỮA KÌ I.

    PHÒNG GD-ĐT NINH SƠN

    MÔN: Toán – Lớp : 7

    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

    Năm học: 2023 – 2024
    Thời gian: 90 phút

    Họ và tên học sinh:

    ĐIỂM

    LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

    ................................................
    Lớp: .........

    ĐỀ 2.(Làm bài trực tiếp trên đề)

    I/ Trắc nghiệm: ( 3.0 điểm) .Khoanh tròn vào đáp án đúng.
    Câu 1. Trong các khẳng định sau. Khẳng định đúng là:
    1
    2
    A. 3  Q
    B. 1  Q
    C.  N
    5
    3
    Câu 2. Khẳng định nào sau đây là sai?
    1
    1
    A. Số đối của

    .
    B. Số đối của
    2
    2
    1
    1
    C. Số đối của

    .
    D. Số đối của
    2
    2

    Câu 3. Số 
    -1

    A.
    0

    C.

    1
    7

    D.   Z
    1
    1
    là 
    .
    2
    2
    1
    1
    là  .
    2
    2

    2
    được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào dưới đây?
    3

    -

    2
    3

    0

    -

    2
    3

    -1

    0

    1

    B.
    -1

    1

    D

    -

    2
    3

    -

    2
    3

    -1

    1

    0

    1

    2

      3
    Câu 4. Kết quả của phép tính    bằng
     5 
    9
    9
    3

    A. 
    B.
    C. 
    5
    25
    5
    Câu 5. Điền vào ô trống: 2300
    3200
    A. 
    B. 
    C. >
    Câu 6. Số nào sau đây không có căn bậc hai số học?

    D.
    D. <

    A. 1.
    B. 7.
    C.  5.
    Câu 7. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác
    ABC. A ' B ' C ' là những hình gì?
    A. Hình tam giác .
    B. Hình tứ giác.
    C. Hình chữ nhật .
    D. Hình vuông.

    D.

    Câu 8. Các đường chéo của hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH
    A. AG, BH, CD, GH
    B. AG, BH, FD, EF
    C. AG, BH, FD, EC
    D. AG, FD, EC, BC
    Câu 9. Thùng chứa của một xe chở hai bánh có dạng hình lăng trụ đứng tam
    giác có kích thước như hình vẽ. Thể tích của thùng xe đó là bao nhiêu?
    3

    A. 230000cm .

    3

    3

    9

    25

    3

    B. 210000cm . C. 120000cm . D. 240000cm .

      4 .

    là?

    Câu 10. Cho hình lập phương ABCD.A ' B 'C ' D ' như hình vẽ có
    cạnh là 3cm . Thể tích hình lập phương trên bằng ?
    A. 3cm3 .

    B. 9cm3 .

    C. 12cm3 .

    D. 27cm3 .

    Câu 11. Cho hình vẽ. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
     .
     đối đỉnh với aAy
     kề bù với aAx
     .
    A. xAb
    B. xAb

     đối đỉnh với 
    C. aAx
    yAb .

    Câu 12.Cho hình vẽ, biết
    Oy là tia phân giác của góc

    yOz bằng:

     kề bù với 
    D. aAx
    yAb .


    xOy
    400 ,

     . Khi đó số đo
    xOz

    b

    x
    A

    y

    a

    A.200
    B.1400
    C.800
    D.400

    x

    O

    y

    z

    PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Câu 13. (0,75 điểm) Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ.
    a)

    b)

    Câu 14. (1,0 điểm) Tìm x biết:

    a.

    c)

    9. 32

    b.

    Câu 15.( 0,5 điểm). Thực hiện phép tính
    a.

    1 - 3
    1 - 5
    × +
    .
    2022 8
    2022 8

    Câu 16. (0,5 điểm) Tính
    a.

    b.
    Câu 17. (0,25 điểm).Thay ? bằng chữ số thích hợp: -2,7?467 > - 2,71932
    Câu 18.(0,5 điểm). Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông ABC .A 'B 'C '
    như hình vẽ. Tính thể tích của hình lăng trụ đứng này.

    Câu 19. (1,0 điểm) Tính diện tích xung quanh và
    thể tích hộp quà

    Câu 20. (0,5 điểm) Nhà bạn An có một bể cá
    hình hộp chữ nhật với kích thước chiều dài đáy
    bể là 1,5m ; chiều rộng đáy bể là 1, 2m và chiều
    cao của bể là 0,9m . Bạn An đổ nước vào bể
    đến khi cách mặt bể 0,2 m thì dừng lại. Tính
    thể tích nước đổ vào
    Câu 21.(0,5 điểm). Xe tải chở hàng như hình ảnh
    biết thùng chở hàng có kích thước ngoài dài 6m;
    rộng 2,5m; cao1,4m . Thùng làm bằng vật liệu sắt
    dày 5cm . Tính thể tích bên trong thùng
    Câu 22.(0,5 điểm) Cho đường thẳng aa' cắt bb' tại O.
    a. Kể tên các cặp góc đối đỉnh

    B

    C
    D

    A

    C'

    B'
    A'

    D'

    b. Kể tên các cặp góc kề với
    Câu 23.(0,5 điểm). Vẽ hai góc kề bù

    ,

    , biết

    . Gọi Oz là tia phân giác của

    .

    Tính
    Câu 24. (0,5 điểm). Một cửa hàng điện tử có chương trình khuyến mãi như sau: Khi mua
    mặt hàng laptop chỉ cần thanh toán trước 40% tổng số tiền, phần còn lại sẽ trả góp theo
    từng tháng trong vòng hai năm. Chị Mai có mua một chiếc laptop mới và trả góp mỗi
    tháng là 350 000 đồng. Hỏi chị Mai mua chiếc laptop đó với giá là bao nhiêu?

    PHÒNG GD-ĐT NINH SƠN

    Tiết 19(ĐS)+19(HH): KIỂM TRA GIỮA KÌ I.

    MÔN: Toán. – Lớp : 7.

    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

    Năm học: 2023– 2024
    Thời gian: 90 phút

    I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Đ/án

    A

    D

    A

    B

    D

    C

    C

    C

    C

    D

    D

    D

    II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
    Bài
    13
    a

    Lời giải

    b
    c
    14
    a

    Điểm
    0,25
    0,25

    9. 32 = 32.32 =34 hoặc 9. 32 = 9.9 = 92

    0,25

    0,25

    0,25
    b
    hoặc

    0,25
    0,25

    15
    a

    0,25

    b

    0,25

    16
    a

    0,25

    b

    0,25

    17

    ? =0

    0,25

    Thể tích của hình lăng trụ đứng là: V=

    0,5

    18

    19
    Diện tích xung quanh của hộp quà là :

    Sxq

    0,5

    = 2.( 8 + 10).12 = 432 (cm2)
    V= (10.8).12 = 960 (cm3)

    0,5

    Thể tích nước đổ vào bể là: V = 1,5 . 1,2 . (0,9 -0,2) = 1,26 (m3 )

    0,5

    Thể tích bên trong thùng hàng : (6 - 0,1).( 2,5 -0,1).(1,4 - 0,05)

    0,25

    Thể tích của hình là:
    20

    21
    = 5,9 . 2,4 . 1,35 = 19,116 (m3)

    0,25

    22
    a)

    ;
    b) Các cặp góc kề với
    ;


    là:

    0,25

    a
    b'

    0,25

    O
    b

    23

    z

    x

    Do

    y

    x'

    O



    a'

    kề bù nhau nên

    0,25
    Vì Oz là tia phân giác của

    24

    nên:

    Vậy
    Số tiền trả góp trong hai năm: 350 000. 24 = 8 400 000 đồng
    Số tiền trả góp bằng 100% - 40% = 60% giá của chiếc laptop
    Giá tiền của chiếc laptop: 8 400 000 : 60% = 14 000 000 đồng

    0,25
    0,25
    0,25
     
    Gửi ý kiến