Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv Z4425140573531_45bfcdadf9b8a8d1379df40f5cc9c0f0.jpg Z4425140804649_005b370528891148ab2939de80d0f8ef.jpg Z4425139200215_c724bb497447c136c47d239401b74fd2.jpg Z4425139740442_a5450454cf09fad0ea0d432e5f270842.jpg Z4425139952562_fb3fd1d664956da5ba34467d827af1f5.jpg Z4425140297959_1df5dabe26ecee4f48992355a3dd32a0.jpg Z4425138885672_aeaa6c1053ede87019f56d1abc212969.jpg 2lanhdaocatbangkhaitruong202210212010.jpg TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg VUON_THI_LA_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE DÁP ÁN CHUYÊN TOÁN NINH THUAN 2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:16' 25-06-2013
    Dung lượng: 46.5 KB
    Số lượt tải: 121
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN
    NINH THUẬN NĂM HỌC 2013 – 2014
    Khóa ngày: 23 – 6 – 2013
    Môn thi chuyên: TOÁN
    Thời gian làm bài: 150 phút
    (Không kể thời gian phát đề)
    --------------------------------
    ĐỀ:
    (Đề này gồm 01 trang)

    Bài 1 (2,0 điểm)
    Cho phương trình: x4 – 3x2 + 2 – 2m = 0 (1)
    Giải phương trình (1) khi m = 3.
    b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt.

    Bài 2 (2,0 điểm)
    Giải phương trình : 
    Bài 3 (2,0 điểm)
    Cho số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng số đó chia hết cho 7. Chứng minh rằng hiệu các lập phương của hai chữ số của số đó chia hết cho 7.

    Bài 4 (2,5 điểm)
    Cho nửa đường tròn đường kính BC. Gọi A là một điểm trên nửa đường tròn sao cho AB < AC. Dựng về phía tia đối của tia AB hình vuông ACDE ; AD cắt nửa đường tròn tại H; BH cắt DE tại K.
    Chứng minh rằng CK là tiếp tuyến của nửa đường tròn đường kính BC.
    Chứng minh rằng : AB = DK.
    Bài 5 (1,5 điểm)
    Cho ba điểm A, B, C cố định nằm trên đường thẳng d (B nằm giữa A và C). Một đường tròn (O) thay đổi luôn đi qua A và B, gọi DE là đường kính của đường tròn (O) vuông góc với d. CD và CE cắt đường tròn (O) lần lượt tại M và N.
    Khi đường tròn (O) thay đổi thì hai điểm M và N di động trên đường cố định nào ?




    -------- Hết --------








    BÀI GIẢI
    Bài 1: (2,0 điểm)
    Phương trình: x4 – 3x2 + 2 – 2m = 0 (1)
    a) Với m = 3 phương trình (1) trở thành: x4 – 3x2 – 4 = 0
    Đặt x2 = t ( t0), phương trình (2) trở thành: t2 – 3t – 4 = 0
    t1 = – 1 (loại) ; t2 = 4 (nhận)
    Do đó: t = 4  x2 = 4  x = 
    Vậy: Phương trình (1) có hai nghiệm x1 = 2 ; x2 = – 2
    b) Đặt x2 = t ( t0), phương trình (1) trở thành: t2 – 3t + 2 – 2m = 0 (2)
    Phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt cùng dương

    Bài 2: (2,0 điểm)
    Giải phương trình :  (ĐK : x )
    Đặt ,
    Phương trình tương đương với : 
    Kiểm tra : x = 5 (TMĐK)
    Vậy : Phương trình đã cho có nghiệm : x = 5
    Bài 3: (2,0 điểm)
    Gọi số có hai chữ số là :  (
    Ta có:  7 Hay:  7
    Suy ra: (10a + b)3  7 
    (Vì: (a+b)3 = a3 + b3 + 3ab(a + b) )
    (*)
    Ta có: 1001a3  7 (vì 1001  7)
    3.10a.b(10a + b)  7 (vì: 10a + b  7)
    Nên suy ra: -a3 + b 7 (đpcm)
    Bài 4: (2,5 điểm)

    (góc nội tiếp chắn nữa đường tròn)
    Suy ra: 
    Vậy: Tứ giác CDKH nội tiếp 
    (cùng chắn và do AD là đường chéo hình vuông)
    Mà (hai góc nội tiếp cùng chắn)
    Suy ra 
    Vậy: CK là tiếp tuyến của nũa đường tròn đường kính BC.
    b) ABC và DKC có: 
    Vậy: ABC =DKC (g.c.g), suy ra AB = DK
    Bài 5: (1,5 điểm)
    Gọi H, K lần lượt là giao điểm của CA với DE và EM. Do A, B, C cố định nên H cố định.
    CMK và CHD có: 
    Vậy: CMK CHD (g.g)
    
    CMB và CAD có: 
    Vậy: CMB CAD (g.g)
    

    Từ (1) và (2) 
    Tam giác CDE có K là trực tâm nên DN cũng đi qua điểm
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓