Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv Z4425140573531_45bfcdadf9b8a8d1379df40f5cc9c0f0.jpg Z4425140804649_005b370528891148ab2939de80d0f8ef.jpg Z4425139200215_c724bb497447c136c47d239401b74fd2.jpg Z4425139740442_a5450454cf09fad0ea0d432e5f270842.jpg Z4425139952562_fb3fd1d664956da5ba34467d827af1f5.jpg Z4425140297959_1df5dabe26ecee4f48992355a3dd32a0.jpg Z4425138885672_aeaa6c1053ede87019f56d1abc212969.jpg 2lanhdaocatbangkhaitruong202210212010.jpg TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg VUON_THI_LA_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE DAP AN MT KT HKII HOA 9 12-13

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TQT
    Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:24' 06-05-2013
    Dung lượng: 26.2 KB
    Số lượt tải: 53
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS Trần Quốc Toản

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    MÔN HÓA HỌC 9
    Thời gian làm bài: 45 phút;

    
    Trắc nghiệm: (3,0đ)
    Câu 1: Hãy chọn câu đúng nhất:
    A. Phi kim chỉ tồn tại ở trạng thái rắn, khí. B. Phi kim dẫn điện kém.
    C. Phi kim dẫn nhiệt kém. D. Phi kim dẫn điện, dẫn nhiệt kém.
    Câu 2: Tính chất nào sau đây của Clo?
    A. Là chất khí không màu. B. Tác dụng trực tiếp với oxi.
    C. Tan trong nước tạo thành dd hỗn hợp 2 axit. D. Không tan trong nước.
    Câu 3: Các dạng đơn chất khác nhau của cùng 1 nguyên tố gọi là các dạng:
    A. thù hình. B. Đồng vị.
    C. Đồng dạng. D. Đồng khối.
    Câu 4: Cacbon cháy tạo ra oxit ở:
    A. Thể khí. B. Thể lỏng.
    C. Thể rắn. D. Thể khí và thể rắn.
    Câu 5: Dãy các chất nào sau là hợp chất hữu cơ?
    A. CH4, CH4O, NaHCO3, C6H6. B. CH4, CH4O, CH3Br, C2H2.
    C. C2H2, CH4, CO2, C2H6O. D. CCl4, NaCl, C6H6, C2H6O.
    Câu 6: Dãy các chất nào sau là hyđrocacbon ?
    A. CH4, C2H4, CH4O, C6H6. B. CH4, C2H4, C2H6, C6H6.
    C. CH4, C6H6, C3H8, CH3Cl. D. C2H4O2, CH4, C2H4, C6H6.
    Câu 7: Hợp chất hữu cơ là chất khí ít tan trong nước, tham gia phản ứng thế, hợp chất khí đó là :
    A. C2H4. B. C6H6. C. C2H2. D. CH4.
    Câu 8: Tính chất vật lý đặc trưng của benzen là:
    A. Là chất khí. B. Là chất lỏng màu xanh.
    C. Là chất khí không màu. D. Không tan trong nước.
    Câu 9: Phân biệt 2 dung dịch K2SO4, K2CO3 dùng thuốc thử :
    A. Dd AgNO3. B. Dd NaOH. C. Dd HCl. D. Dd BaCl2.
    Câu 10. Nhỏ từ từ dd HCl vào đá vôi có hiện tượng gì xảy ra :
    A. Sủi bọt khí, đá vôi không tan. B. Đá vôi tan dần, không sủi bọt khí.
    C. Sủi bọt khí, đá vôi dần dần tan hết. D. Không có hiện tượng.
    Câu 11. CH4, C2H4, C2H2, C6H6 đều tham gia phản ứng :
    A. Thế. B. Cháy. C. Cộng. D. Cộng và thế.
    Câu 12. Dẫn 1 mol khí C2H2 vào dd chứa 2 mol brom, có hiện tượng :
    A. Dd có màu nâu. B. Dd màu da cam.
    C. màu da cam của dd nhạt dần. D. Dd không màu.

    Tự luận: (7đ)
    Câu 13: (0,5 đ) Vì sao nước Giaven có tính tẩy màu ?
    Câu 14: (0,5 đ) Vì sao C2H4 tham gia phản ứng trùng hợp?
    Câu 15: ( 2,0 đ) Hoàn thành các PTHH sau:
    C4H10 + Cl2 (
    C2H4 + Br2 (
    C2H2 + O2 (
    C6H6 + Br2 (
    Câu 16: (1,5 đ) Có 3 lọ không nhãn đựng riêng biệt các dd sau: axit axetic, glucozơ và saccarozơ. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất trên.Viết PTPU
    Câu 17. ( 2,5 đ) Cho 21, 2 gam hỗn hợp A gồm rượu etylic và axit axetic tác dụng với Na dư thì thu được 4,48 lít khí (ở đktc). Tính thành phần phần trăm các chất trong hỗn hợp A.
    ( Biết C =12; H = 1; O = 16)
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    TRƯỜNG THCS Trần Quốc Toản

    ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM THI HỌC KỲ II
    MÔN HÓA Học 9 tiết 59
    Thời gian làm bài: 45 phút;

    
    I/ Trắc nghiệm: (3,0đ)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    
    Trả lời
    D
    C
    A
    A
    B
    B
    
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓