Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
đề kiểm tra 1 tiết giữa chương I đại 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bạch Hoa
Ngày gửi: 20h:14' 09-12-2012
Dung lượng: 133.5 KB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bạch Hoa
Ngày gửi: 20h:14' 09-12-2012
Dung lượng: 133.5 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG I - ĐẠI SỐ 7
NĂM HỌC 2012 - 2013
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Tập hợp Q các số hữu tỉ, cộng , trừ, nhân, chia số hữu tỉ
Nhận biết số hữu tỉ
quy tắc các phép tính.
quy tắc các phép tính.
Tìm x, có chứa dấu giá trị tuyệt đối
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
1đ
10%
2
2đ
20%
1
0,5đ
5%
1
1đ
10%
1
1đ
10%
7
5,5đ
55%
Lũy thừa của 1 số hữu tỉ
Nhận biết tích, thương 2 lũy thừa cùng cơ số
quy tắc lũy thừa 1tích, 1 thương.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
0,5đ
5%
1
1đ
10%
1
0,5đ
5%
1
1đ
10%
4
3đ
30%
Tỉ lệ thức
Nhận biết được tính chất của tỉ lệ thức
Biết tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
0,5đ
5%
1
1đ
10%
2
1,5đ
15%
Tổng sốcâu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
4
2đ
20%
3
3đ
30%
2
1đ
10%
2
2đ
20%
1
1đ
10%
1
1đ
10%
13
10đ
100%
Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai
Họ và tên:………………………….
Lớp:………..
KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG1
Môn: Đại số 7
Điểm:
ĐỀ:
I/ TRẮC NGHIỆM: (3điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Khẳng định đúng trong các câu sau là :
a. Số 0 không phải là số hữu tỉ.
b. Số 0 là số hữu tỉ dương.
c. Số 0 là số hữu tỉ âm.
d. Số 0 không là số hữu tỉ dương và không là số hữu tỉ âm .
2) Kết quả của phép tính (0,2)5.(0,2)3.0,2 =
A. (0,2)8 B. (0,2)9 C. (0,4)8 D. (0,2)15
3) Kết quả của phép tính =
A. B. C. D.
4) Kết quả của phép tính là :
A. B. C. D.
5) Kết quả của phép tính là :
A. B. C. D.
6) Từ tỉ lệ thức với a,b,c,d 0 , ta có thể suy ra :
A. B. C. D.
II/ TỰ LUẬN : (7 điểm)
Tính giá trị của biểu thức sau : ( 2đ )
a, 2 b,
2) Tính : ( 2đ )
a, 154 : 54 – (22)3 b, ( 0,125)3 . 29
3) Tìm x biết : ( 3đ )
a, b, c,
BÀI LÀM:
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM
Trắc nghiệm
1d , 2B , 3D , 4A , 5C , 6A
3đ
Tự luận
Bài 1
a/ 2 = =1
b/ = =
1đ
1 đ
Bài 2
a/ 154 : 54 – (22)3 =( 15: 5)4 – 26 = 34 – 26 = 81 – 64 = 17
b/ ( 0,125)3 . 29 = (0,125 )3 . 83 = ( 0,125. 8 )3 = 13 = 1
1đ
1đ
Bài 3
a,
b,
c,
3x – 5 = 4 hoặc 3x – 5 = - 4
3x = 4 + 5 = 9 3x = - 4 + 5 =1
x = 3 x
NĂM HỌC 2012 - 2013
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Tập hợp Q các số hữu tỉ, cộng , trừ, nhân, chia số hữu tỉ
Nhận biết số hữu tỉ
quy tắc các phép tính.
quy tắc các phép tính.
Tìm x, có chứa dấu giá trị tuyệt đối
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
1đ
10%
2
2đ
20%
1
0,5đ
5%
1
1đ
10%
1
1đ
10%
7
5,5đ
55%
Lũy thừa của 1 số hữu tỉ
Nhận biết tích, thương 2 lũy thừa cùng cơ số
quy tắc lũy thừa 1tích, 1 thương.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
0,5đ
5%
1
1đ
10%
1
0,5đ
5%
1
1đ
10%
4
3đ
30%
Tỉ lệ thức
Nhận biết được tính chất của tỉ lệ thức
Biết tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
0,5đ
5%
1
1đ
10%
2
1,5đ
15%
Tổng sốcâu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
4
2đ
20%
3
3đ
30%
2
1đ
10%
2
2đ
20%
1
1đ
10%
1
1đ
10%
13
10đ
100%
Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai
Họ và tên:………………………….
Lớp:………..
KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG1
Môn: Đại số 7
Điểm:
ĐỀ:
I/ TRẮC NGHIỆM: (3điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Khẳng định đúng trong các câu sau là :
a. Số 0 không phải là số hữu tỉ.
b. Số 0 là số hữu tỉ dương.
c. Số 0 là số hữu tỉ âm.
d. Số 0 không là số hữu tỉ dương và không là số hữu tỉ âm .
2) Kết quả của phép tính (0,2)5.(0,2)3.0,2 =
A. (0,2)8 B. (0,2)9 C. (0,4)8 D. (0,2)15
3) Kết quả của phép tính =
A. B. C. D.
4) Kết quả của phép tính là :
A. B. C. D.
5) Kết quả của phép tính là :
A. B. C. D.
6) Từ tỉ lệ thức với a,b,c,d 0 , ta có thể suy ra :
A. B. C. D.
II/ TỰ LUẬN : (7 điểm)
Tính giá trị của biểu thức sau : ( 2đ )
a, 2 b,
2) Tính : ( 2đ )
a, 154 : 54 – (22)3 b, ( 0,125)3 . 29
3) Tìm x biết : ( 3đ )
a, b, c,
BÀI LÀM:
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM
Trắc nghiệm
1d , 2B , 3D , 4A , 5C , 6A
3đ
Tự luận
Bài 1
a/ 2 = =1
b/ = =
1đ
1 đ
Bài 2
a/ 154 : 54 – (22)3 =( 15: 5)4 – 26 = 34 – 26 = 81 – 64 = 17
b/ ( 0,125)3 . 29 = (0,125 )3 . 83 = ( 0,125. 8 )3 = 13 = 1
1đ
1đ
Bài 3
a,
b,
c,
3x – 5 = 4 hoặc 3x – 5 = - 4
3x = 4 + 5 = 9 3x = - 4 + 5 =1
x = 3 x
 






Các ý kiến mới nhất