Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv Z4425140573531_45bfcdadf9b8a8d1379df40f5cc9c0f0.jpg Z4425140804649_005b370528891148ab2939de80d0f8ef.jpg Z4425139200215_c724bb497447c136c47d239401b74fd2.jpg Z4425139740442_a5450454cf09fad0ea0d432e5f270842.jpg Z4425139952562_fb3fd1d664956da5ba34467d827af1f5.jpg Z4425140297959_1df5dabe26ecee4f48992355a3dd32a0.jpg Z4425138885672_aeaa6c1053ede87019f56d1abc212969.jpg 2lanhdaocatbangkhaitruong202210212010.jpg TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg VUON_THI_LA_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KIỂM TRA HÌNH 9 CHƯƠNG III

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Công Thảo
    Ngày gửi: 14h:25' 22-01-2014
    Dung lượng: 145.0 KB
    Số lượt tải: 102
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – HÌNH HỌC

    Cấp độ

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng cộng

    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    Các góc liên quan đường tròn
    Vẽ hình minh họa
    Tính số đo các loại góc, cung tròn
    
    So sánh các góc
    
    
    Số câu – số điểm
    2c-2,0 đ
    2c-2,0 đ
    
    1c- 1,0đ
    5,0đ
    
    Diện tích hình
    
    
    Tính diện tích nửa hình tròn, hình quạt
    Tính diện tích hình phức tạp hơn
    
    
    Số câu – số điểm
    
    
    2c – 2,0đ
    1c- 1,0đ
    3,0đ
    
    Tứ giác nội tiếp
    Vẽ hình theo cách diễn đạt
    
    C/minh tứ giác nội tiếp
    
    
    
    Số câu – số điểm
    1c- 1,0đ
    
    1c- 1,0đ
    
    2,0đ
    
    Tổng cộng
    3c-3,0 đ
    2c – 2,0đ
    3c – 3,0đ
    2c – 2,0đ
    10c-10,0đ
    
    





























    TRƯỜNG THCS HUỲNH PHƯỚC
    Họ và tên: …………………………………
    Lớp: 9/……
    KIỂM TRA CHƯƠNG III
    Môn: Hình 9
    Thời gian: 45 phút
    
    
    Điểm
    Lời phê của giáo viên
    
    
    
    
     Đề
    Bài 1: ( 4,0 đ ) Quan sát hình vẽ dưới đây, biết = 800.
    a/ Tính 
    b/ Tính 
    c/ Vẽ góc nội tiếp  chắn cung . Tính .
    d/ Vẽ tiếp tuyến với (O) tại D. Tính sđlà góc tạo bởi tia tiếp tuyến
    Dx và dây CD chắn cung nhỏ .
    (Chú ý: Vẽ các góc của câu c, d trực tiếp trên hình)
    Bài 2: (3,0đ) Quan sát hình dưới đây, biết = 900,
    OA = OB = 6cm. Lấy 3,14.
    a/ Tính diện tích S1 của nửa hình tròn đường kính OA.
    b/ Tính diện tích S2 của hình quạt OAmB.
    c/ Tính diện tích S của hình có dấu chấm.
    Bài 3: ( 3,0 đ) Cho đường tròn (O) có hai đường kính AB và CD
    vuông góc với nhau. Trên cung nhỏ AC lấy điểm K ( K khác A và C ).
    Gọi N là giao điểm của KB và CD.
    a/ CMR: Tứ giác OAKN là tứ giác nội tiếp.
    b/ So sánh ba góc : ,  và .
    Bài làm

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    ĐÁP ÁN HÌNH 9 CHƯƠNG III
    Lời giải vắn tắt
    Biểu điểm
    
    Bài 1:
    a/ 
    b/ sd
    = 3600 - 800
    = 2800
    c/ Vẽ đúng 
    = 
    = = 400
    d/ Vẽ đúng góc 
     = 
    = = 400
    
    1,0đ
    0,50đ
    0,25đ
    0,25đ

    0,50đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,50đ

    0,25đ

    0,25đ


    
    Bài 2:
    a/ S1 = 
    
    = 14,13(cm2)

    b/ S2 = 

    

    = 28,26 (cm2)

    c/ S = S2 – S1
    = 28,26 – 14,13
    = 14,13 (cm2)
    

    0,50đ

    0,25đ

    0,25đ


    0,50đ


    0,25đ

    0,25đ

    0,50đ
    0,25đ
    0,25đ
    
    Bài 3:
    Vẽ hình đúng và đầy đủ các yêu cầu
    a/ = 900 ( Góc nội tiếp chắn nửa đtròn đk AB)
    = 900 ( gt)
    + = 1800
    Vậy tứ giác OAKN là tứ giác nội tiếp
    
    b/ = 

    = 

    = 

    Vậy ba góc bằng nhau
    
    1,0đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ













    0,25đ



    0,25đ


    0,25đ


    0,25đ

    
    



     
    Gửi ý kiến