Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
DE KT CHUONG III DAI SO LOP 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TQT
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:48' 13-02-2012
Dung lượng: 72.1 KB
Số lượt tải: 46
Nguồn: TQT
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:48' 13-02-2012
Dung lượng: 72.1 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA CHƯƠNG III - ĐẠI SỐ
Điểm
Họ và tên HS :
--------------------------------------
Lớp : 9
Lời phê :
Đề kiểm tra
Bài 1 (3 điểm) Đánh dấu x vào ô vuông của câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi sau :
Phương trình nào là bậc nhất hai ẩn :
A. x - 4y = 5 B. 0x - = 1
C. + 0y = 0 D. 2x 3
Cặp số sau đây (-2 ; -1 ) là nghiệm của phương trình nào ?
A. 4x - y = -7 B. 3x -2y = 0
C. 2x + 0y = -7 D . 2x – y = -5.
Hệ phương trình có nghiệm là ?
A. ( x = 1 ; y = 1) B. ( x = 0 ; y
C. Vô số nghiệm (x R ; y = - ) D. Vô nghiệm
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A (-1; 2 ) và B (3 ; 2 ) là
A. y = -x + 1 B. y =
C. y = 2 D x = 2
Phương trình x - 3y = 0 có nghiệm tổng quát là :
A. (x R ; y = 3x) B. (x = 3y ; y R)
C. (x R ; y = 3) D. (x = 0 ; y R)
Cặp số (2;-3) là nghiệm của hệ phương trình nào ?
A. B.
C. D.
Bài 2 : (1,5 điểm ) : Giải bằngø phương pháp cộng
Bài 3 : (1,5 điểm ) : Giải bằngø phương pháp thế.
Bài 4 : (1điểm ) : Giải hệ phương trình bằng cách đặt ẩn phụ.
Bài 5 : (3 điểm ) Tìm một số có hai chữ số , biết rằng tổng các chữ số là 15 , nếu đổi chổ hai chữ số cho nhau ta được số mới nhỏ hơn số ban đầu là 27 đơn vị .
Bài làm:
Đáp án và cách chấm:
Trắc nghiệm khách quan: (mỗi câu đúng cho 0,5điểm) (Bài 1 : 3điểm) )
1
2
3
4
5
6
A
A
D
C
B
A
Tự luận : (7điểm)
Bài:
Nội dung:
Điểm:
2
3
4
5
Giải bằngø phương pháp cộng
Vậy hệ đã cho có 1 nghiệm là : (x ;y) = (1 ;1)
Giải bằngø phương pháp thế.
Vậy hệ đã cho có 1 nghiệm là : (x ;y) = (2 ;1)
Giải hệ phương trình bằng cách đặt ẩn phụ.
(ĐK: x 2 và y 1)
Đặt:
Ta có hệ:
()
Vậy hệ đã cho có 1 nghiệm:
Gọi số cần tìm là
Điều kiện:
Ta có : x + y = 15.
Đổi hai chữ số cho nhau ta được số :
Ta có:
Ta có hệ:
()
Vậy số cần tìm là 96
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,5đ
0,75đ
0,5đ
Trường THCS Trần Quốc Toản
Tiết: 46 KIỂM TRA CHƯƠNG
Điểm
Họ và tên HS :
--------------------------------------
Lớp : 9
Lời phê :
Đề kiểm tra
Bài 1 (3 điểm) Đánh dấu x vào ô vuông của câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi sau :
Phương trình nào là bậc nhất hai ẩn :
A. x - 4y = 5 B. 0x - = 1
C. + 0y = 0 D. 2x 3
Cặp số sau đây (-2 ; -1 ) là nghiệm của phương trình nào ?
A. 4x - y = -7 B. 3x -2y = 0
C. 2x + 0y = -7 D . 2x – y = -5.
Hệ phương trình có nghiệm là ?
A. ( x = 1 ; y = 1) B. ( x = 0 ; y
C. Vô số nghiệm (x R ; y = - ) D. Vô nghiệm
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A (-1; 2 ) và B (3 ; 2 ) là
A. y = -x + 1 B. y =
C. y = 2 D x = 2
Phương trình x - 3y = 0 có nghiệm tổng quát là :
A. (x R ; y = 3x) B. (x = 3y ; y R)
C. (x R ; y = 3) D. (x = 0 ; y R)
Cặp số (2;-3) là nghiệm của hệ phương trình nào ?
A. B.
C. D.
Bài 2 : (1,5 điểm ) : Giải bằngø phương pháp cộng
Bài 3 : (1,5 điểm ) : Giải bằngø phương pháp thế.
Bài 4 : (1điểm ) : Giải hệ phương trình bằng cách đặt ẩn phụ.
Bài 5 : (3 điểm ) Tìm một số có hai chữ số , biết rằng tổng các chữ số là 15 , nếu đổi chổ hai chữ số cho nhau ta được số mới nhỏ hơn số ban đầu là 27 đơn vị .
Bài làm:
Đáp án và cách chấm:
Trắc nghiệm khách quan: (mỗi câu đúng cho 0,5điểm) (Bài 1 : 3điểm) )
1
2
3
4
5
6
A
A
D
C
B
A
Tự luận : (7điểm)
Bài:
Nội dung:
Điểm:
2
3
4
5
Giải bằngø phương pháp cộng
Vậy hệ đã cho có 1 nghiệm là : (x ;y) = (1 ;1)
Giải bằngø phương pháp thế.
Vậy hệ đã cho có 1 nghiệm là : (x ;y) = (2 ;1)
Giải hệ phương trình bằng cách đặt ẩn phụ.
(ĐK: x 2 và y 1)
Đặt:
Ta có hệ:
()
Vậy hệ đã cho có 1 nghiệm:
Gọi số cần tìm là
Điều kiện:
Ta có : x + y = 15.
Đổi hai chữ số cho nhau ta được số :
Ta có:
Ta có hệ:
()
Vậy số cần tìm là 96
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,5đ
0,75đ
0,5đ
Trường THCS Trần Quốc Toản
Tiết: 46 KIỂM TRA CHƯƠNG
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất