Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
TIET 11 DE KT GIUA CHUONG 1 TOAN 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thảo Nhi
Ngày gửi: 10h:18' 29-09-2014
Dung lượng: 61.8 KB
Số lượt tải: 164
Nguồn:
Người gửi: Trần Thảo Nhi
Ngày gửi: 10h:18' 29-09-2014
Dung lượng: 61.8 KB
Số lượt tải: 164
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Tiết 11: KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG I (BÀI SỐ 1) LỚP 7 - NĂM HỌC: 2014 – 2015
Môn: TOÁN (ĐẠI SỐ)
Thời gian làm bài: 45 phút
MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG I.
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung, chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Chủ đề 1
Số hữu tỉ
- Nhận biết được số hữu tỉ, tập hợp số hữu tỉ
- Biết tính hiệu hai số hữu tỉ
- Nhận biết giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- So sánh được hai số hữu tỉ
- Thực hiện được các phép tính về số hữu tỉ
- Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ.
- Giải được bài toán tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
7(1a-d,2a,d;3d)
1,75
17,5%
3(4a,b;6a)
3,0
30%
2(4c;5)
2,0
20%
11
6,5
65%
Chủ đề 2
Lũy thừa
Nhận biết đúng công thức về lũy thừa.
So sánh được hai lũy thừa .
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4(2c; 3a,b,d)
1,0
10%
1(6b)
1,0
10%
6
2,25
22,5%
Chủ đề 3
Tỉ lệ thức
Nhận biết tính chất tỉ lệ thức
Giải bài toán thực tế
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(2b)
0,25
2,5%
1(7)
1,0
10%
2
1,25
12,5%
Tổng số câu
12
3
3
1
19
Tổng số điểm
3,0
3,0
3,0
1,0
10
Tỉ lệ %
30%
30%
30%
10%
100%
PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Tiết 11: KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG I (BÀI SỐ 1) LỚP 7 – NĂM HỌC: 2014 – 2015
Môn: TOÁN ( ĐẠI SỐ)
Thời gian làm bài: 45 phút
Đề chính thức:
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Bài 1:(1đ) Em hãy điền vào ô vuông thích hợp :
a) N ; b) – 5 N ; c) – 2 Q ; d) Z
Bài 2: (1đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau:
a) Hiệu là:
A. B. C. 1 D. 3
b) Từ đẳng thức a . d = b . c , ta lập được tỉ lệ thức đúng nào dưới đây:
A. B. C. D.
c) Viết gọn dưới dạng một luỹ thừa ta được:
A. B. C. D.
d) Kết quả nào sau đây sai?
A. = 0 thì x = 0 B. = thì x = C. nếu x 0 D. = 0,42 thì x = 0,42
Bài 3: (1đ) Điền dấu “X” vào ô thích hợp:
Câu
Nội dung
Đúng
Sai
a)
b)
c)
d)
Tập hợp Q gồm các số hữu tỉ dương và các số hữu tỉ âm.
II/ TỰ LUẬN (7đ)
Bài 4 :(3đ) Thực hiện các phép tính (Tính hợp lý):
a) b) c)
Bài 5: (1đ) Tìm x ,biết : x - 14,7 = 2,3
Bài 6: (2đ) So sánh hai số hữu tỉ : a) và b) 227 và 318
Bài 7: (1đ) Giả sử chiều rộng
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Tiết 11: KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG I (BÀI SỐ 1) LỚP 7 - NĂM HỌC: 2014 – 2015
Môn: TOÁN (ĐẠI SỐ)
Thời gian làm bài: 45 phút
MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG I.
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung, chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Chủ đề 1
Số hữu tỉ
- Nhận biết được số hữu tỉ, tập hợp số hữu tỉ
- Biết tính hiệu hai số hữu tỉ
- Nhận biết giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- So sánh được hai số hữu tỉ
- Thực hiện được các phép tính về số hữu tỉ
- Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ.
- Giải được bài toán tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
7(1a-d,2a,d;3d)
1,75
17,5%
3(4a,b;6a)
3,0
30%
2(4c;5)
2,0
20%
11
6,5
65%
Chủ đề 2
Lũy thừa
Nhận biết đúng công thức về lũy thừa.
So sánh được hai lũy thừa .
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4(2c; 3a,b,d)
1,0
10%
1(6b)
1,0
10%
6
2,25
22,5%
Chủ đề 3
Tỉ lệ thức
Nhận biết tính chất tỉ lệ thức
Giải bài toán thực tế
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(2b)
0,25
2,5%
1(7)
1,0
10%
2
1,25
12,5%
Tổng số câu
12
3
3
1
19
Tổng số điểm
3,0
3,0
3,0
1,0
10
Tỉ lệ %
30%
30%
30%
10%
100%
PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Tiết 11: KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG I (BÀI SỐ 1) LỚP 7 – NĂM HỌC: 2014 – 2015
Môn: TOÁN ( ĐẠI SỐ)
Thời gian làm bài: 45 phút
Đề chính thức:
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Bài 1:(1đ) Em hãy điền vào ô vuông thích hợp :
a) N ; b) – 5 N ; c) – 2 Q ; d) Z
Bài 2: (1đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau:
a) Hiệu là:
A. B. C. 1 D. 3
b) Từ đẳng thức a . d = b . c , ta lập được tỉ lệ thức đúng nào dưới đây:
A. B. C. D.
c) Viết gọn dưới dạng một luỹ thừa ta được:
A. B. C. D.
d) Kết quả nào sau đây sai?
A. = 0 thì x = 0 B. = thì x = C. nếu x 0 D. = 0,42 thì x = 0,42
Bài 3: (1đ) Điền dấu “X” vào ô thích hợp:
Câu
Nội dung
Đúng
Sai
a)
b)
c)
d)
Tập hợp Q gồm các số hữu tỉ dương và các số hữu tỉ âm.
II/ TỰ LUẬN (7đ)
Bài 4 :(3đ) Thực hiện các phép tính (Tính hợp lý):
a) b) c)
Bài 5: (1đ) Tìm x ,biết : x - 14,7 = 2,3
Bài 6: (2đ) So sánh hai số hữu tỉ : a) và b) 227 và 318
Bài 7: (1đ) Giả sử chiều rộng
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất