Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
DE KT GIUA KI 1Toán học 6.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TQT
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:55' 23-12-2020
Dung lượng: 76.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn: TQT
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:55' 23-12-2020
Dung lượng: 76.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD-ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
KIỂM TRA GIỮA KỲ I ; MÔN TOÁN 6
Năm học 2020 - 2021
Thời gian : 90 phút
Họ và tên:
....................................................................
Lớp 6 ...
Điểm
Lời phê của giáo viên
I. TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Cho tập hợp M = {2; 4; 6}. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Số 2 không phải là phần tử của tập hợp M; B. Số 4 là phần tử của tập hợp M;
C. Số 6 không phải là phần tử của tập hợp M; D. Số 3 là phần tử của tập hợp M.
Câu 2. Tập hợp {x ∈ N, x < 5} còn có cách viết khác là:
A. {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}. B. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}.
C. {1 ; 2 ; 3 ; 4}. D. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4}.
Câu 3. Tập hợp P = {x ∈ N / x ≤ 10} gồm bao nhiêu phần tử ?
A. 12 . B. 10. C. 9. D. 11.
Câu 4. Kết quả dãy tính 80 - 40 : 5 - 4 là :
A. –4. B. 4 – C. 68 D. 76
Câu 5. Số nào sau đây là hợp số ?
A. 6 B. 7. C. 1 D. 5
Câu 6. Số nào sau đây là số nguyên tố ?
A. 635 B. 1431 C. 171 D. 73
Câu 7. Số nào sau đây là bội chung của 6 và 9 ?
A. 12 B. 16 C. 24 D. 18
Câu 8. Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3 ?
A. 182. B. 214. C. 252. D. 326.
Câu 9. Tập hợp các chữ số điền vào dấu * để được số chia hết cho 3 là:
A. {0 ; 3} B. {3 ; 6 ; 9} C. {3 ; 6} D. {0 ; 3 ; 6 ; 9}.
Câu 10. Cho hai đường thẳng m, n và các điểm M, N, P như hình vẽ.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Điểm M thuộc n nhưng không thuộc m.
B. Điểm N thuộc n nhưng không thuộc m.
C. Điểm P thuộc cả hai đường thẳng m và n.
D. Điểm M thuộc m nhưng không thuộc n.
Câu 11. Nhìn hình vẽ và cho biết: trong cáckhẳng định sau, khẳng định nào không đúng ?
A. Ba điểm M, K, R không thẳng hàng.
B. Ba điểm M, Q, N thẳng hàng.
C. Ba điểm N, P, R không thẳng hàng.
D. Ba điểm M, K, P thẳng hàng.
Câu 12. Cho điểm N nằm giữa điểm M và điểm P.
Hai tia nào sau đây đối nhau?
A. Tia NP và tia MP B. Tia MN và tia NP
C. Tia PM và tia PN D. Tia NP và tia NM
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1. (0.5đ) Cho hai tập hợp: P = { a ; b ; p ; 0 ; 1 } và Q = {b ; d ; m ; 1 ; 2 }. Viết tập hợp A các phần tử thuộc Q mà không thuộc P.
Bài 2. (1.0đThực hiện phép tính:
a) 135 + 360 + 65 + 40 b) 27 - [ 20 - (6 - 3)2].
Bài 3. (0.5đ) Tìm x biết: 5(x + 89) = 525
Bài 4. (0.5đ) Tính tổng các số tự nhiên lẻ từ số 0 đến số 100.
Bài 5. (1.0đ).Dùng cả ba chữ số 6, 0, 5 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau thoả mãn điều kiện: a) Số đó chia hết cho 2 và cho 5 b) Số đó chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2.
Bài 6. (0.5đ) Tìm các chữ số a và b sao cho số chia hết cho 9 và chia cho 5 dư 1.
Bài 7. (0.75đ) Tìm ƯCLN(18, 24)
Bài 8. (0.75đ) Học sinh lớp 6A khi xếp hàng
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
KIỂM TRA GIỮA KỲ I ; MÔN TOÁN 6
Năm học 2020 - 2021
Thời gian : 90 phút
Họ và tên:
....................................................................
Lớp 6 ...
Điểm
Lời phê của giáo viên
I. TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Cho tập hợp M = {2; 4; 6}. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Số 2 không phải là phần tử của tập hợp M; B. Số 4 là phần tử của tập hợp M;
C. Số 6 không phải là phần tử của tập hợp M; D. Số 3 là phần tử của tập hợp M.
Câu 2. Tập hợp {x ∈ N, x < 5} còn có cách viết khác là:
A. {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}. B. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}.
C. {1 ; 2 ; 3 ; 4}. D. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4}.
Câu 3. Tập hợp P = {x ∈ N / x ≤ 10} gồm bao nhiêu phần tử ?
A. 12 . B. 10. C. 9. D. 11.
Câu 4. Kết quả dãy tính 80 - 40 : 5 - 4 là :
A. –4. B. 4 – C. 68 D. 76
Câu 5. Số nào sau đây là hợp số ?
A. 6 B. 7. C. 1 D. 5
Câu 6. Số nào sau đây là số nguyên tố ?
A. 635 B. 1431 C. 171 D. 73
Câu 7. Số nào sau đây là bội chung của 6 và 9 ?
A. 12 B. 16 C. 24 D. 18
Câu 8. Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3 ?
A. 182. B. 214. C. 252. D. 326.
Câu 9. Tập hợp các chữ số điền vào dấu * để được số chia hết cho 3 là:
A. {0 ; 3} B. {3 ; 6 ; 9} C. {3 ; 6} D. {0 ; 3 ; 6 ; 9}.
Câu 10. Cho hai đường thẳng m, n và các điểm M, N, P như hình vẽ.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Điểm M thuộc n nhưng không thuộc m.
B. Điểm N thuộc n nhưng không thuộc m.
C. Điểm P thuộc cả hai đường thẳng m và n.
D. Điểm M thuộc m nhưng không thuộc n.
Câu 11. Nhìn hình vẽ và cho biết: trong cáckhẳng định sau, khẳng định nào không đúng ?
A. Ba điểm M, K, R không thẳng hàng.
B. Ba điểm M, Q, N thẳng hàng.
C. Ba điểm N, P, R không thẳng hàng.
D. Ba điểm M, K, P thẳng hàng.
Câu 12. Cho điểm N nằm giữa điểm M và điểm P.
Hai tia nào sau đây đối nhau?
A. Tia NP và tia MP B. Tia MN và tia NP
C. Tia PM và tia PN D. Tia NP và tia NM
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1. (0.5đ) Cho hai tập hợp: P = { a ; b ; p ; 0 ; 1 } và Q = {b ; d ; m ; 1 ; 2 }. Viết tập hợp A các phần tử thuộc Q mà không thuộc P.
Bài 2. (1.0đThực hiện phép tính:
a) 135 + 360 + 65 + 40 b) 27 - [ 20 - (6 - 3)2].
Bài 3. (0.5đ) Tìm x biết: 5(x + 89) = 525
Bài 4. (0.5đ) Tính tổng các số tự nhiên lẻ từ số 0 đến số 100.
Bài 5. (1.0đ).Dùng cả ba chữ số 6, 0, 5 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau thoả mãn điều kiện: a) Số đó chia hết cho 2 và cho 5 b) Số đó chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2.
Bài 6. (0.5đ) Tìm các chữ số a và b sao cho số chia hết cho 9 và chia cho 5 dư 1.
Bài 7. (0.75đ) Tìm ƯCLN(18, 24)
Bài 8. (0.75đ) Học sinh lớp 6A khi xếp hàng
 






Các ý kiến mới nhất