Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv Z4425140573531_45bfcdadf9b8a8d1379df40f5cc9c0f0.jpg Z4425140804649_005b370528891148ab2939de80d0f8ef.jpg Z4425139200215_c724bb497447c136c47d239401b74fd2.jpg Z4425139740442_a5450454cf09fad0ea0d432e5f270842.jpg Z4425139952562_fb3fd1d664956da5ba34467d827af1f5.jpg Z4425140297959_1df5dabe26ecee4f48992355a3dd32a0.jpg Z4425138885672_aeaa6c1053ede87019f56d1abc212969.jpg 2lanhdaocatbangkhaitruong202210212010.jpg TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg VUON_THI_LA_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE KT GIUA KI 1Toán học 6.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TQT
    Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:55' 23-12-2020
    Dung lượng: 76.5 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD-ĐT NINH SƠN
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

     KIỂM TRA GIỮA KỲ I ; MÔN TOÁN 6
    Năm học 2020 - 2021
    Thời gian : 90 phút
    
    Họ và tên:
    ....................................................................
    Lớp 6 ...
    Điểm
    Lời phê của giáo viên
    
    
    
    


    
    I. TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Cho tập hợp M = {2; 4; 6}. Khẳng định nào sau đây là đúng?
    A. Số 2 không phải là phần tử của tập hợp M; B. Số 4 là phần tử của tập hợp M;
    C. Số 6 không phải là phần tử của tập hợp M; D. Số 3 là phần tử của tập hợp M.
    Câu 2. Tập hợp {x ∈ N, x < 5} còn có cách viết khác là:
    A. {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}. B. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}.
    C. {1 ; 2 ; 3 ; 4}. D. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4}.
    Câu 3. Tập hợp P = {x ∈ N / x ≤ 10} gồm bao nhiêu phần tử ?
    A. 12 . B. 10. C. 9. D. 11.
    Câu 4. Kết quả dãy tính 80 - 40 : 5 - 4 là :
    A. –4. B. 4 – C. 68 D. 76
    Câu 5. Số nào sau đây là hợp số ?
    A. 6 B. 7. C. 1 D. 5
    Câu 6. Số nào sau đây là số nguyên tố ?
    A. 635 B. 1431 C. 171 D. 73
    Câu 7. Số nào sau đây là bội chung của 6 và 9 ?
    A. 12 B. 16 C. 24 D. 18
    Câu 8. Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3 ?
    A. 182. B. 214. C. 252. D. 326.
    Câu 9. Tập hợp các chữ số điền vào dấu * để được số  chia hết cho 3 là:
    A. {0 ; 3} B. {3 ; 6 ; 9} C. {3 ; 6} D. {0 ; 3 ; 6 ; 9}.
    Câu 10. Cho hai đường thẳng m, n và các điểm M, N, P như hình vẽ.
    Khẳng định nào sau đây là đúng?
    A. Điểm M thuộc n nhưng không thuộc m.
    B. Điểm N thuộc n nhưng không thuộc m.
    C. Điểm P thuộc cả hai đường thẳng m và n.
    D. Điểm M thuộc m nhưng không thuộc n.
    Câu 11. Nhìn hình vẽ và cho biết: trong cáckhẳng định sau, khẳng định nào không đúng ?
    A. Ba điểm M, K, R không thẳng hàng.
    B. Ba điểm M, Q, N thẳng hàng.
    C. Ba điểm N, P, R không thẳng hàng.
    D. Ba điểm M, K, P thẳng hàng.
    Câu 12. Cho điểm N nằm giữa điểm M và điểm P.
    Hai tia nào sau đây đối nhau?
    A. Tia NP và tia MP B. Tia MN và tia NP
    C. Tia PM và tia PN D. Tia NP và tia NM
    II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
    Bài 1. (0.5đ) Cho hai tập hợp: P = { a ; b ; p ; 0 ; 1 } và Q = {b ; d ; m ; 1 ; 2 }. Viết tập hợp A các phần tử thuộc Q mà không thuộc P.
    Bài 2. (1.0đThực hiện phép tính:
    a) 135 + 360 + 65 + 40 b) 27 - [ 20 - (6 - 3)2].
    Bài 3. (0.5đ) Tìm x biết: 5(x + 89) = 525
    Bài 4. (0.5đ) Tính tổng các số tự nhiên lẻ từ số 0 đến số 100.
    Bài 5. (1.0đ).Dùng cả ba chữ số 6, 0, 5 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau thoả mãn điều kiện: a) Số đó chia hết cho 2 và cho 5 b) Số đó chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2.
    Bài 6. (0.5đ) Tìm các chữ số a và b sao cho số  chia hết cho 9 và chia cho 5 dư 1.
    Bài 7. (0.75đ) Tìm ƯCLN(18, 24)
    Bài 8. (0.75đ) Học sinh lớp 6A khi xếp hàng
     
    Gửi ý kiến