Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
DE KT GKII TOAN 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TQT
Người gửi: Trần Thảo Nhi
Ngày gửi: 08h:22' 21-02-2023
Dung lượng: 651.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn: TQT
Người gửi: Trần Thảo Nhi
Ngày gửi: 08h:22' 21-02-2023
Dung lượng: 651.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Tiết 44+ 36: KIỂM TRA GIỮA KÌ II
LỚP 7 - NĂM HỌC: 2021 – 2022
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
I. Trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình:
Tỉ lệ thực dạy
Tổng
Nội dung
LT
VD
số tiết
(Cấp độ 1, 2) (Cấp độ 3, 4)
Chủ đề 1:Thu thập số
liệu thống kê, bảng
“tần số”. Biểu đồ
(6/6 tiết)
Chủ đề 2:Số trung
bình cộng
(2/2 tiết)
Chủ đề 3:Tam giác
cân.Các trường hợp
bằng nhau của tam
giác vuông .(5/5 tiết)
Chủ đề 4:Định lý
Pytago. (2/2 Tiết)
Trọng số
LT
(Cấp độ 1, 2)
VD
(Cấp độ 3, 4)
6
3.6
2.4
16.4
10.9
2
1.8
1.2
8.2
5.5
5
4.8
3.2
21.8
14.5
2
3
2
13.6
9.1
8.8
60.0
40
Tổng
15
13.2
II. Bảng tính số câu hỏi và điểm số:
TÍNH SỐ CÂU HỎI VÀ SỐ ĐIỂM
Nội dung
Chủ đề 1
Chủ đề 2
Chủ đề 3
Chủ đề 4
Chủ đề 1
Chủ đề 2
Chủ đề 3
Chủ đề 4
TỔNG
Trọng
số
16.36
8.182
21.82
13.64
10.91
5.455
14.55
9.091
100
Tỷ lệ TNKQ và TL :
Số lượng câu hỏi cần KT
Điểm
Trắc nghiệm
Tự luận
Tổng
số câu hỏi điểm t.gian câu hỏi điểm t.gian câu hỏi điểm
7
3
9
5
4
2
6
4
40
2
1
3
1
1
1
2
1
12
30%
0.5
0.2
0.7
0.3
0.3
0.2
0.4
0.3
3
2.1
1.0
2.7
1.1
1.4
0.7
1.8
1.1
13
5
2
6
4
3
2
4
3
28
70%
1.1
0.6
1.5
1.1
0.8
0.4
1.0
0.6
7
5.0
2.5
6.6
4.8
3.3
1.7
4.4
2.8
30
7
3
9
5
4
2
6
4
40
2
1
2
1
1
1
1
1
10
Thời gian dự kiến:
Điểm làm tròn
t.gian câu hỏi Tự luận
7
4
9
6
5
2
6
4
43
43
2
1
1
0.5
3
1.5
2
1
2
1
1
0.5
2
1
1
0.5
Tiết 44(ĐS) + 36(HH) : KIỂM TRA GIỮA KÌ II
MÔN : Toán. – Lớp : 7
Năm học 2021 – 2022
Thời gian: 90 phút
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
PHÒNG GD-ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Cấp độ
Tên chủ đề
Chủ đề 1:
Thu thập số liệu
thống kê, bảng tần
số, biểu đồ ( 6/6)
Số câu
Nhận biết
Thông hiểu
TN
TL
Học sinh nhận biết
được số các giá trị
của dấu hiệu và dấu
hiệu
TN
TL
Xác định được số các
giá trị khác nhau và lập
được bảng tần số.
1
Số điểm
Tỉ lệ %
Chủ đề 2: Số trung
bình cộng (2/2)
0.25
1
số điểm
0.25
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Chủ đề 4: Định lý
Pytago (2/2)
0.5
2.5%
5.0%
Nhận biết được mốt
của dấu hiệu
Số câu
Tỉ lệ %
Chủ đề 3: Tam
giác, tam giác cân,
các trường hợp
bằng nhau của hai
tam giác vuông (
5/5)
1
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TN
TL
HS nhận xét được số liệu
từ bảng ”Tần số”.Tìm tần
số tương ứng với giá trị
của dấu hiệu.
TN
TL
Vẽ biểu đồ
1
0.25
0.5
2.5%
5.0%
Tìm mốt của dấu hiệu
3
0.25
0.5
2.5%
5.0%
Vận dụng công thức tính
được số trung bình cộng
0.5
2.75
5.0%
27.5%
1
0.5
2.5%
Nhận biết được tính
chất về góc của tam
giác cân
1
5.0%
Vận dụng được các
dấu hiệu về tam giác
cân, tam giác đều để
chứng minh một tam
giác là tam giác cân
2
0.25
0.75
2.5%
7.5%
Nhận biết định lí
Pitago
2
0.25
0.5
1.5
2.5%
5.0%
Thêm điều kiện để hai tam
giác bằng nhau. Chứng
minh hai tam giác vuông
bằng nhau
15.0%
chứng minh
hai đoạn thẳng
vuông góc
2
0.5
0.75
5.0%
7.5%
Sử dụng định lý đảo
Pytago chứng minh
tam giác vuông
Cộng
5
0.5
0.5
5.0%
5.0%
Sử dụng định lí pitago tính
độ dài một cạnh
0.5
3.75
5.0%
37.5%
Số câu
1
số điểm
0.25
0.5
0.75
0.25
0.25
2.00
Tỉ lệ %
2.5%
5.0%
7.5%
2.5%
2.5%
20.0%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Duyệt của BGH
1
4
3
2
5
12
30%
30%
30%
Nhơn sơn,ngày
10%
tháng
Người ra đề:
Trần Thị Loan.
Nguyễn Văn Chiến
năm 2022
100%
Tiết 44(ĐS) + 36 (HH): KIỂM TRA GIỮA KÌ II.
MÔN: Toán – Lớp : 7
Năm học: 2021 – 2022
Thời gian: 90 phút
PHÒNG GD-ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Họ và tên học sinh:
................................................
Lớp: .........
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
ĐỀ 01
I/ Trắc nghiệm: (3.0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau:
8
6
9
7
7
9
10
6
5
4
7
10
8
7
7
9
9
7
8
8
Câu 1. Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là
A. 10
B. 7
C. 20
D. 12
Câu 2. Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
A. 7
B. 10
C. 20
D. 8
Câu 3. Tần số của học sinh có điểm 10 là:
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 4. Số trung bình cộng là:
A. 7
B. 7.5
C. 7.6
D. 7.6
Câu 5. Mốt của dấu hiệu là:
A. 6
B. 7
C. 5
D. 8
Câu 6. Trong các tam giác có các kích thước sau đây, tam giác nào là tam giác vuông?
A. 11cm; 12cm; 13cm
B. 5cm; 7cm; 9cm
C. 12cm; 9cm; 15cm
D. 7cm; 7cm; 5cm
Câu 7. ABC và DEF có AB = ED, BC = EF. Thêm điều kiện nào sau đây để ABC = DEF?
̂
A. ̂ ̂
B. ̂
C. DE = AC
D. AC = DF
0
Câu 8. MNP cân tại P. Biết góc N có số đo bằng 50 . Số đo góc P bằng:
A. 800
B. 1000
C. 500
D. 1300
̂ số đo P là:
Câu 9. MNP cân tại P. Biết góc ̂
0
0
A. 90
B. 72
C. 500
D. 1000
Câu 10. Tam giác ABC và tam giác DEF có: AB = ED; AC = DF; BC = EF. Trong các ký hiệu sau, ký hiệu
nào đúng?
A. ABC = DEF
B. ABC = DFE C. ABC = EDF
D. ABC = FED
Câu 11. HIK vuông tại H có các cạnh góc vuông là 3cm; 4cm. Độ dài cạnh huyền IK bằng
A. 8cm
B. 16cm
C. 5cm
D.12cm
Câu 12. ABC vuông tại A, biết số đo góc ̂
A. ABC là tam giác vuông
B. ABC là tam giác vuông cân
C. ABC là tam giác cân
D. ABC là tam giác đều
II/ Tự luận: (7.0 điểm)
Bài 1. (3.0đ) Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của học sinh lớp 7 được ghi trong bảng sau :
7
8
9
7
4
7
8
2
7
8
8
7
6
6
7
6
6
4
9
7
4
8
5
8
6
8
5
6
8
6
5
10
a. Dấu hiệu ở đây là gì ? N=? Lập bảng “ tần số ”.
b. Tính số trung bình cộng.Tìm mốt của dấu hiệu.
c. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng. Rút ra nhận xét về sự phân bố điểm kiểm tra.
Bài 2. (1.5đ) Cho ABC vuông tại A, biết AB = 6cm, AC = 8 cm.
a. Tính BC
b. Lấy H BC sao cho AH = 4,8 cm và BH = 3,6 cm. Tính HC
c. Hỏi AHB là tam giác gì?
Bài 3. (2.5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, có ̂
và AB = 5cm. Tia phân giác của góc B cắt AC tại
D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E.
a. Chứng minh: BDC cân
b. Chứng minh: ABE đều
c. Chứng minh: ABD = ECD
d. Chứng minh: BD AE
Bài làm:
PHÒNG GD-ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I/ Trắc nghiệm: (3.0 điểm) (Mỗi câu đúng được 0,25đ)
CÂU
1 2
3
4
5
6
7
ĐÁP ÁN
C A
D
D
B
C
D
8
A
9
A
10
A
11
C
12
B
II/ Tự luận: (7.0 điểm)
BIỂU
ĐIỂM
ĐÁP ÁN
Bài
1
a
b
c
*Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán của mỗi HS lớp 7A.
N = 32
* Bảng “tần số” :
Điểm (x)
2
4
5
6
7
8
9
10
Tần số (n)
1
3
3
7
7
8
2
1
* Số trung bình cộng :
2.1 + 4.3 + 5.3 + 6.7 + 7.7 + 8.8 + 9.2 + 10.1
X=
» 6,6
32
* Mốt của dấu hiệu :
M0 = 8
* Nhận xét:
- Điểm kiểm tra cao nhất: 10 điểm
- Điểm kiểm tra thấp nhất: 2 điểm
- Đa số học sinh được điểm 6, 7, 8
0.5
0.25
N = 32
0.25
0.5
0.5
0.5
n
8
7
0.5
6
5
4
3
2
1
0
2
2
4
B _
_
3,6cm
H
_
6cm
_
A
_
4,8cm
_
8cm
_
C
_
5
6
7
8
9
10
x
2a
ABC vuông tại A, áp dụng định lí Pytago ta có
BC 2 AB 2 AC 2
0.25
BC 2 62 82
BC 2 36 64
0.25
BC 100 10(cm)
b
c
BC = BH + HC
HC = BC - BH = 10 - 3,6 cm
0.25
ABH ta có :
AB 2 62 36
0.25
AH 2 4,82 23,04
BH 2 3,62 12,96
AB 2 AH 2 HB 2
Theo định lí đảo Pytago ABH vuông tại H
3
0.25
0.25
B
_
1
_
2
_
E
_
I
A
_
a
C
_
D
_
Chứng minh: BDC cân
̂
ABC: ̂
̂
̂
̂=
Do đó: ̂
̂
(BD là tia phân giác của ̂ )
=
̂
̂ =
nên BDC cân tại D
b
Xét ABD và EBD, có:
c
BD là cạnh huyền chung
̂
̂ (gt)
Vậy: ABD = EBD (cạnh huyền – góc nhọn)
=> AB = BE (hai cạnh tương ứng )
Do đó: ABE cân tại B mà ̂
nên ABE đều
Xét ABD và ECD, có:
̂
̂
̂
ABI có:
=> ̂
0.25
0.25
̂
̂
̂
0.25
0.25
0.25
0.25
DB = DC ( BDC cân tại D)
Vậy: ABD = ECD (cạnh huyền – góc nhọn)
d
0.25
(hai góc nhọn phụ nhau)
̂
̂
̂
̂
̂
Do đó: BI AI hay BD AE
0.25
0.25
0.25
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Tiết 44+ 36: KIỂM TRA GIỮA KÌ II
LỚP 7 - NĂM HỌC: 2021 – 2022
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
I. Trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình:
Tỉ lệ thực dạy
Tổng
Nội dung
LT
VD
số tiết
(Cấp độ 1, 2) (Cấp độ 3, 4)
Chủ đề 1:Thu thập số
liệu thống kê, bảng
“tần số”. Biểu đồ
(6/6 tiết)
Chủ đề 2:Số trung
bình cộng
(2/2 tiết)
Chủ đề 3:Tam giác
cân.Các trường hợp
bằng nhau của tam
giác vuông .(5/5 tiết)
Chủ đề 4:Định lý
Pytago. (2/2 Tiết)
Trọng số
LT
(Cấp độ 1, 2)
VD
(Cấp độ 3, 4)
6
3.6
2.4
16.4
10.9
2
1.8
1.2
8.2
5.5
5
4.8
3.2
21.8
14.5
2
3
2
13.6
9.1
8.8
60.0
40
Tổng
15
13.2
II. Bảng tính số câu hỏi và điểm số:
TÍNH SỐ CÂU HỎI VÀ SỐ ĐIỂM
Nội dung
Chủ đề 1
Chủ đề 2
Chủ đề 3
Chủ đề 4
Chủ đề 1
Chủ đề 2
Chủ đề 3
Chủ đề 4
TỔNG
Trọng
số
16.36
8.182
21.82
13.64
10.91
5.455
14.55
9.091
100
Tỷ lệ TNKQ và TL :
Số lượng câu hỏi cần KT
Điểm
Trắc nghiệm
Tự luận
Tổng
số câu hỏi điểm t.gian câu hỏi điểm t.gian câu hỏi điểm
7
3
9
5
4
2
6
4
40
2
1
3
1
1
1
2
1
12
30%
0.5
0.2
0.7
0.3
0.3
0.2
0.4
0.3
3
2.1
1.0
2.7
1.1
1.4
0.7
1.8
1.1
13
5
2
6
4
3
2
4
3
28
70%
1.1
0.6
1.5
1.1
0.8
0.4
1.0
0.6
7
5.0
2.5
6.6
4.8
3.3
1.7
4.4
2.8
30
7
3
9
5
4
2
6
4
40
2
1
2
1
1
1
1
1
10
Thời gian dự kiến:
Điểm làm tròn
t.gian câu hỏi Tự luận
7
4
9
6
5
2
6
4
43
43
2
1
1
0.5
3
1.5
2
1
2
1
1
0.5
2
1
1
0.5
Tiết 44(ĐS) + 36(HH) : KIỂM TRA GIỮA KÌ II
MÔN : Toán. – Lớp : 7
Năm học 2021 – 2022
Thời gian: 90 phút
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
PHÒNG GD-ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Cấp độ
Tên chủ đề
Chủ đề 1:
Thu thập số liệu
thống kê, bảng tần
số, biểu đồ ( 6/6)
Số câu
Nhận biết
Thông hiểu
TN
TL
Học sinh nhận biết
được số các giá trị
của dấu hiệu và dấu
hiệu
TN
TL
Xác định được số các
giá trị khác nhau và lập
được bảng tần số.
1
Số điểm
Tỉ lệ %
Chủ đề 2: Số trung
bình cộng (2/2)
0.25
1
số điểm
0.25
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Chủ đề 4: Định lý
Pytago (2/2)
0.5
2.5%
5.0%
Nhận biết được mốt
của dấu hiệu
Số câu
Tỉ lệ %
Chủ đề 3: Tam
giác, tam giác cân,
các trường hợp
bằng nhau của hai
tam giác vuông (
5/5)
1
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TN
TL
HS nhận xét được số liệu
từ bảng ”Tần số”.Tìm tần
số tương ứng với giá trị
của dấu hiệu.
TN
TL
Vẽ biểu đồ
1
0.25
0.5
2.5%
5.0%
Tìm mốt của dấu hiệu
3
0.25
0.5
2.5%
5.0%
Vận dụng công thức tính
được số trung bình cộng
0.5
2.75
5.0%
27.5%
1
0.5
2.5%
Nhận biết được tính
chất về góc của tam
giác cân
1
5.0%
Vận dụng được các
dấu hiệu về tam giác
cân, tam giác đều để
chứng minh một tam
giác là tam giác cân
2
0.25
0.75
2.5%
7.5%
Nhận biết định lí
Pitago
2
0.25
0.5
1.5
2.5%
5.0%
Thêm điều kiện để hai tam
giác bằng nhau. Chứng
minh hai tam giác vuông
bằng nhau
15.0%
chứng minh
hai đoạn thẳng
vuông góc
2
0.5
0.75
5.0%
7.5%
Sử dụng định lý đảo
Pytago chứng minh
tam giác vuông
Cộng
5
0.5
0.5
5.0%
5.0%
Sử dụng định lí pitago tính
độ dài một cạnh
0.5
3.75
5.0%
37.5%
Số câu
1
số điểm
0.25
0.5
0.75
0.25
0.25
2.00
Tỉ lệ %
2.5%
5.0%
7.5%
2.5%
2.5%
20.0%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Duyệt của BGH
1
4
3
2
5
12
30%
30%
30%
Nhơn sơn,ngày
10%
tháng
Người ra đề:
Trần Thị Loan.
Nguyễn Văn Chiến
năm 2022
100%
Tiết 44(ĐS) + 36 (HH): KIỂM TRA GIỮA KÌ II.
MÔN: Toán – Lớp : 7
Năm học: 2021 – 2022
Thời gian: 90 phút
PHÒNG GD-ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Họ và tên học sinh:
................................................
Lớp: .........
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
ĐỀ 01
I/ Trắc nghiệm: (3.0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau:
8
6
9
7
7
9
10
6
5
4
7
10
8
7
7
9
9
7
8
8
Câu 1. Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là
A. 10
B. 7
C. 20
D. 12
Câu 2. Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
A. 7
B. 10
C. 20
D. 8
Câu 3. Tần số của học sinh có điểm 10 là:
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 4. Số trung bình cộng là:
A. 7
B. 7.5
C. 7.6
D. 7.6
Câu 5. Mốt của dấu hiệu là:
A. 6
B. 7
C. 5
D. 8
Câu 6. Trong các tam giác có các kích thước sau đây, tam giác nào là tam giác vuông?
A. 11cm; 12cm; 13cm
B. 5cm; 7cm; 9cm
C. 12cm; 9cm; 15cm
D. 7cm; 7cm; 5cm
Câu 7. ABC và DEF có AB = ED, BC = EF. Thêm điều kiện nào sau đây để ABC = DEF?
̂
A. ̂ ̂
B. ̂
C. DE = AC
D. AC = DF
0
Câu 8. MNP cân tại P. Biết góc N có số đo bằng 50 . Số đo góc P bằng:
A. 800
B. 1000
C. 500
D. 1300
̂ số đo P là:
Câu 9. MNP cân tại P. Biết góc ̂
0
0
A. 90
B. 72
C. 500
D. 1000
Câu 10. Tam giác ABC và tam giác DEF có: AB = ED; AC = DF; BC = EF. Trong các ký hiệu sau, ký hiệu
nào đúng?
A. ABC = DEF
B. ABC = DFE C. ABC = EDF
D. ABC = FED
Câu 11. HIK vuông tại H có các cạnh góc vuông là 3cm; 4cm. Độ dài cạnh huyền IK bằng
A. 8cm
B. 16cm
C. 5cm
D.12cm
Câu 12. ABC vuông tại A, biết số đo góc ̂
A. ABC là tam giác vuông
B. ABC là tam giác vuông cân
C. ABC là tam giác cân
D. ABC là tam giác đều
II/ Tự luận: (7.0 điểm)
Bài 1. (3.0đ) Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của học sinh lớp 7 được ghi trong bảng sau :
7
8
9
7
4
7
8
2
7
8
8
7
6
6
7
6
6
4
9
7
4
8
5
8
6
8
5
6
8
6
5
10
a. Dấu hiệu ở đây là gì ? N=? Lập bảng “ tần số ”.
b. Tính số trung bình cộng.Tìm mốt của dấu hiệu.
c. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng. Rút ra nhận xét về sự phân bố điểm kiểm tra.
Bài 2. (1.5đ) Cho ABC vuông tại A, biết AB = 6cm, AC = 8 cm.
a. Tính BC
b. Lấy H BC sao cho AH = 4,8 cm và BH = 3,6 cm. Tính HC
c. Hỏi AHB là tam giác gì?
Bài 3. (2.5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, có ̂
và AB = 5cm. Tia phân giác của góc B cắt AC tại
D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E.
a. Chứng minh: BDC cân
b. Chứng minh: ABE đều
c. Chứng minh: ABD = ECD
d. Chứng minh: BD AE
Bài làm:
PHÒNG GD-ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I/ Trắc nghiệm: (3.0 điểm) (Mỗi câu đúng được 0,25đ)
CÂU
1 2
3
4
5
6
7
ĐÁP ÁN
C A
D
D
B
C
D
8
A
9
A
10
A
11
C
12
B
II/ Tự luận: (7.0 điểm)
BIỂU
ĐIỂM
ĐÁP ÁN
Bài
1
a
b
c
*Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán của mỗi HS lớp 7A.
N = 32
* Bảng “tần số” :
Điểm (x)
2
4
5
6
7
8
9
10
Tần số (n)
1
3
3
7
7
8
2
1
* Số trung bình cộng :
2.1 + 4.3 + 5.3 + 6.7 + 7.7 + 8.8 + 9.2 + 10.1
X=
» 6,6
32
* Mốt của dấu hiệu :
M0 = 8
* Nhận xét:
- Điểm kiểm tra cao nhất: 10 điểm
- Điểm kiểm tra thấp nhất: 2 điểm
- Đa số học sinh được điểm 6, 7, 8
0.5
0.25
N = 32
0.25
0.5
0.5
0.5
n
8
7
0.5
6
5
4
3
2
1
0
2
2
4
B _
_
3,6cm
H
_
6cm
_
A
_
4,8cm
_
8cm
_
C
_
5
6
7
8
9
10
x
2a
ABC vuông tại A, áp dụng định lí Pytago ta có
BC 2 AB 2 AC 2
0.25
BC 2 62 82
BC 2 36 64
0.25
BC 100 10(cm)
b
c
BC = BH + HC
HC = BC - BH = 10 - 3,6 cm
0.25
ABH ta có :
AB 2 62 36
0.25
AH 2 4,82 23,04
BH 2 3,62 12,96
AB 2 AH 2 HB 2
Theo định lí đảo Pytago ABH vuông tại H
3
0.25
0.25
B
_
1
_
2
_
E
_
I
A
_
a
C
_
D
_
Chứng minh: BDC cân
̂
ABC: ̂
̂
̂
̂=
Do đó: ̂
̂
(BD là tia phân giác của ̂ )
=
̂
̂ =
nên BDC cân tại D
b
Xét ABD và EBD, có:
c
BD là cạnh huyền chung
̂
̂ (gt)
Vậy: ABD = EBD (cạnh huyền – góc nhọn)
=> AB = BE (hai cạnh tương ứng )
Do đó: ABE cân tại B mà ̂
nên ABE đều
Xét ABD và ECD, có:
̂
̂
̂
ABI có:
=> ̂
0.25
0.25
̂
̂
̂
0.25
0.25
0.25
0.25
DB = DC ( BDC cân tại D)
Vậy: ABD = ECD (cạnh huyền – góc nhọn)
d
0.25
(hai góc nhọn phụ nhau)
̂
̂
̂
̂
̂
Do đó: BI AI hay BD AE
0.25
0.25
0.25
 






Các ý kiến mới nhất