Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv Z4425140573531_45bfcdadf9b8a8d1379df40f5cc9c0f0.jpg Z4425140804649_005b370528891148ab2939de80d0f8ef.jpg Z4425139200215_c724bb497447c136c47d239401b74fd2.jpg Z4425139740442_a5450454cf09fad0ea0d432e5f270842.jpg Z4425139952562_fb3fd1d664956da5ba34467d827af1f5.jpg Z4425140297959_1df5dabe26ecee4f48992355a3dd32a0.jpg Z4425138885672_aeaa6c1053ede87019f56d1abc212969.jpg 2lanhdaocatbangkhaitruong202210212010.jpg TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg VUON_THI_LA_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE KT GKII TOAN 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TQT
    Người gửi: Trần Thảo Nhi
    Ngày gửi: 08h:22' 21-02-2023
    Dung lượng: 651.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

    Tiết 44+ 36: KIỂM TRA GIỮA KÌ II
    LỚP 7 - NĂM HỌC: 2021 – 2022
    Môn: TOÁN
    Thời gian làm bài: 90 phút

    I. Trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình:
    Tỉ lệ thực dạy
    Tổng
    Nội dung
    LT
    VD
    số tiết
    (Cấp độ 1, 2) (Cấp độ 3, 4)
    Chủ đề 1:Thu thập số
    liệu thống kê, bảng
    “tần số”. Biểu đồ
    (6/6 tiết)
    Chủ đề 2:Số trung
    bình cộng
    (2/2 tiết)
    Chủ đề 3:Tam giác
    cân.Các trường hợp
    bằng nhau của tam
    giác vuông .(5/5 tiết)
    Chủ đề 4:Định lý
    Pytago. (2/2 Tiết)

    Trọng số
    LT
    (Cấp độ 1, 2)

    VD
    (Cấp độ 3, 4)

    6

    3.6

    2.4

    16.4

    10.9

    2

    1.8

    1.2

    8.2

    5.5

    5

    4.8

    3.2

    21.8

    14.5

    2

    3

    2

    13.6

    9.1

    8.8

    60.0

    40

    Tổng

    15
    13.2
    II. Bảng tính số câu hỏi và điểm số:

    TÍNH SỐ CÂU HỎI VÀ SỐ ĐIỂM

    Nội dung

    Chủ đề 1
    Chủ đề 2
    Chủ đề 3
    Chủ đề 4
    Chủ đề 1
    Chủ đề 2
    Chủ đề 3
    Chủ đề 4
    TỔNG

    Trọng
    số

    16.36
    8.182
    21.82
    13.64
    10.91
    5.455
    14.55
    9.091
    100

    Tỷ lệ TNKQ và TL :

    Số lượng câu hỏi cần KT

    Điểm
    Trắc nghiệm
    Tự luận
    Tổng
    số câu hỏi điểm t.gian câu hỏi điểm t.gian câu hỏi điểm

    7
    3
    9
    5
    4
    2
    6
    4
    40

    2
    1
    3
    1
    1
    1
    2
    1
    12
    30%

    0.5
    0.2
    0.7
    0.3
    0.3
    0.2
    0.4
    0.3
    3

    2.1
    1.0
    2.7
    1.1
    1.4
    0.7
    1.8
    1.1
    13

    5
    2
    6
    4
    3
    2
    4
    3
    28
    70%

    1.1
    0.6
    1.5
    1.1
    0.8
    0.4
    1.0
    0.6
    7

    5.0
    2.5
    6.6
    4.8
    3.3
    1.7
    4.4
    2.8
    30

    7
    3
    9
    5
    4
    2
    6
    4
    40

    2
    1
    2
    1
    1
    1
    1
    1
    10

    Thời gian dự kiến:

    Điểm làm tròn

    t.gian câu hỏi Tự luận

    7
    4
    9
    6
    5
    2
    6
    4
    43
    43

    2

    1

    1

    0.5

    3

    1.5

    2

    1

    2

    1

    1

    0.5

    2

    1

    1

    0.5

    Tiết 44(ĐS) + 36(HH) : KIỂM TRA GIỮA KÌ II
    MÔN : Toán. – Lớp : 7
    Năm học 2021 – 2022
    Thời gian: 90 phút
    I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

    PHÒNG GD-ĐT NINH SƠN
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

    Cấp độ
    Tên chủ đề
    Chủ đề 1:
    Thu thập số liệu
    thống kê, bảng tần
    số, biểu đồ ( 6/6)
    Số câu

    Nhận biết

    Thông hiểu

    TN
    TL
    Học sinh nhận biết
    được số các giá trị
    của dấu hiệu và dấu
    hiệu

    TN
    TL
    Xác định được số các
    giá trị khác nhau và lập
    được bảng tần số.

    1

    Số điểm
    Tỉ lệ %
    Chủ đề 2: Số trung
    bình cộng (2/2)

    0.25

    1

    số điểm

    0.25

    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    Chủ đề 4: Định lý
    Pytago (2/2)

    0.5

    2.5%
    5.0%
    Nhận biết được mốt
    của dấu hiệu

    Số câu

    Tỉ lệ %
    Chủ đề 3: Tam
    giác, tam giác cân,
    các trường hợp
    bằng nhau của hai
    tam giác vuông (
    5/5)

    1

    Vận dụng
    Cấp độ thấp

    Cấp độ cao

    TN
    TL
    HS nhận xét được số liệu
    từ bảng ”Tần số”.Tìm tần
    số tương ứng với giá trị
    của dấu hiệu.

    TN
    TL
    Vẽ biểu đồ

    1

    0.25

    0.5

    2.5%
    5.0%
    Tìm mốt của dấu hiệu

    3

    0.25

    0.5

    2.5%
    5.0%
    Vận dụng công thức tính
    được số trung bình cộng

    0.5

    2.75

    5.0%

    27.5%

    1
    0.5

    2.5%
    Nhận biết được tính
    chất về góc của tam
    giác cân

    1

    5.0%
    Vận dụng được các
    dấu hiệu về tam giác
    cân, tam giác đều để
    chứng minh một tam
    giác là tam giác cân
    2

    0.25

    0.75

    2.5%
    7.5%
    Nhận biết định lí
    Pitago

    2

    0.25

    0.5

    1.5

    2.5%
    5.0%
    Thêm điều kiện để hai tam
    giác bằng nhau. Chứng
    minh hai tam giác vuông
    bằng nhau

    15.0%
    chứng minh
    hai đoạn thẳng
    vuông góc

    2

    0.5

    0.75

    5.0%
    7.5%
    Sử dụng định lý đảo
    Pytago chứng minh
    tam giác vuông

    Cộng

    5

    0.5

    0.5

    5.0%
    5.0%
    Sử dụng định lí pitago tính
    độ dài một cạnh

    0.5

    3.75

    5.0%

    37.5%

    Số câu

    1

    số điểm

    0.25

    0.5

    0.75

    0.25

    0.25

    2.00

    Tỉ lệ %

    2.5%

    5.0%

    7.5%

    2.5%

    2.5%

    20.0%

    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
    Duyệt của BGH

    1

    4

    3

    2

    5
    12

    30%

    30%

    30%
    Nhơn sơn,ngày

    10%
    tháng

    Người ra đề:

    Trần Thị Loan.

    Nguyễn Văn Chiến

    năm 2022

    100%

    Tiết 44(ĐS) + 36 (HH): KIỂM TRA GIỮA KÌ II.
    MÔN: Toán – Lớp : 7
    Năm học: 2021 – 2022
    Thời gian: 90 phút

    PHÒNG GD-ĐT NINH SƠN
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

    Họ và tên học sinh:
    ................................................
    Lớp: .........

    ĐIỂM

    LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

    ĐỀ 01
    I/ Trắc nghiệm: (3.0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng.
    Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau:

    8
    6

    9
    7

    7
    9

    10
    6

    5
    4

    7
    10

    8
    7

    7
    9

    9
    7

    8
    8

    Câu 1. Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là
    A. 10
    B. 7
    C. 20
    D. 12
    Câu 2. Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
    A. 7
    B. 10
    C. 20
    D. 8
    Câu 3. Tần số của học sinh có điểm 10 là:
    A. 5
    B. 4
    C. 3
    D. 2
    Câu 4. Số trung bình cộng là:
    A. 7
    B. 7.5
    C. 7.6
    D.  7.6
    Câu 5. Mốt của dấu hiệu là:
    A. 6
    B. 7
    C. 5
    D. 8
    Câu 6. Trong các tam giác có các kích thước sau đây, tam giác nào là tam giác vuông?
    A. 11cm; 12cm; 13cm
    B. 5cm; 7cm; 9cm
    C. 12cm; 9cm; 15cm
    D. 7cm; 7cm; 5cm
    Câu 7.  ABC và  DEF có AB = ED, BC = EF. Thêm điều kiện nào sau đây để  ABC =  DEF?
    ̂
    A. ̂ ̂
    B. ̂
    C. DE = AC
    D. AC = DF
    0
    Câu 8.  MNP cân tại P. Biết góc N có số đo bằng 50 . Số đo góc P bằng:
    A. 800
    B. 1000
    C. 500
    D. 1300
    ̂ số đo P là:
    Câu 9.  MNP cân tại P. Biết góc ̂
    0
    0
    A. 90
    B. 72
    C. 500
    D. 1000
    Câu 10. Tam giác ABC và tam giác DEF có: AB = ED; AC = DF; BC = EF. Trong các ký hiệu sau, ký hiệu
    nào đúng?
    A.  ABC =  DEF
    B.  ABC =  DFE C.  ABC =  EDF
    D.  ABC =  FED
    Câu 11.  HIK vuông tại H có các cạnh góc vuông là 3cm; 4cm. Độ dài cạnh huyền IK bằng
    A. 8cm
    B. 16cm
    C. 5cm
    D.12cm
    Câu 12. ABC vuông tại A, biết số đo góc ̂
    A.  ABC là tam giác vuông
    B.  ABC là tam giác vuông cân
    C.  ABC là tam giác cân
    D.  ABC là tam giác đều
    II/ Tự luận: (7.0 điểm)
    Bài 1. (3.0đ) Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của học sinh lớp 7 được ghi trong bảng sau :
    7
    8
    9
    7

    4
    7
    8
    2

    7
    8
    8
    7

    6
    6
    7
    6

    6
    4
    9
    7

    4
    8
    5
    8

    6
    8
    5
    6

    8
    6
    5
    10

    a. Dấu hiệu ở đây là gì ? N=? Lập bảng “ tần số ”.
    b. Tính số trung bình cộng.Tìm mốt của dấu hiệu.
    c. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng. Rút ra nhận xét về sự phân bố điểm kiểm tra.
    Bài 2. (1.5đ) Cho  ABC vuông tại A, biết AB = 6cm, AC = 8 cm.

    a. Tính BC
    b. Lấy H  BC sao cho AH = 4,8 cm và BH = 3,6 cm. Tính HC
    c. Hỏi  AHB là tam giác gì?
    Bài 3. (2.5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, có ̂
    và AB = 5cm. Tia phân giác của góc B cắt AC tại
    D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E.
    a. Chứng minh:  BDC cân
    b. Chứng minh:  ABE đều
    c. Chứng minh:  ABD =  ECD
    d. Chứng minh: BD  AE

    Bài làm:

    PHÒNG GD-ĐT NINH SƠN
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

    ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
    I/ Trắc nghiệm: (3.0 điểm) (Mỗi câu đúng được 0,25đ)
    CÂU
    1 2
    3
    4
    5
    6
    7
    ĐÁP ÁN
    C A
    D
    D
    B
    C
    D

    8
    A

    9
    A

    10
    A

    11
    C

    12
    B

    II/ Tự luận: (7.0 điểm)
    BIỂU
    ĐIỂM

    ĐÁP ÁN

    Bài
    1
    a

    b

    c

    *Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán của mỗi HS lớp 7A.
    N = 32
    * Bảng “tần số” :
    Điểm (x)
    2
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    Tần số (n)
    1
    3
    3
    7
    7
    8
    2
    1
    * Số trung bình cộng :
    2.1 + 4.3 + 5.3 + 6.7 + 7.7 + 8.8 + 9.2 + 10.1
    X=
    » 6,6
    32
    * Mốt của dấu hiệu :
    M0 = 8
    * Nhận xét:
    - Điểm kiểm tra cao nhất: 10 điểm
    - Điểm kiểm tra thấp nhất: 2 điểm
    - Đa số học sinh được điểm 6, 7, 8

    0.5
    0.25
    N = 32

    0.25

    0.5
    0.5

    0.5

    n

    8
    7

    0.5

    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0

    2

    2

    4

    B _
    _
    3,6cm
    H
    _
    6cm
    _

    A
    _

    4,8cm
    _

    8cm
    _

    C
    _

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    x

    2a

     ABC vuông tại A, áp dụng định lí Pytago ta có

    BC 2  AB 2  AC 2

    0.25

    BC 2  62  82
    BC 2  36  64
    0.25

    BC  100  10(cm)
    b
    c

    BC = BH + HC
    HC = BC - BH = 10 - 3,6 cm

    0.25

     ABH ta có :

    AB 2  62  36
    0.25

    AH 2  4,82  23,04
    BH 2  3,62  12,96
     AB 2  AH 2  HB 2

    Theo định lí đảo Pytago  ABH vuông tại H

    3

    0.25
    0.25

    B
    _

    1
    _

    2
    _
    E
    _
    I

    A
    _

    a

    C
    _

    D
    _

    Chứng minh:  BDC cân

    ̂
     ABC: ̂
    ̂

    ̂
    ̂=

    Do đó: ̂

    ̂

    (BD là tia phân giác của ̂ )

    =

    ̂
    ̂ =

    nên  BDC cân tại D

    b

    Xét  ABD và  EBD, có:

    c

    BD là cạnh huyền chung
    ̂
    ̂ (gt)
    Vậy:  ABD =  EBD (cạnh huyền – góc nhọn)
    => AB = BE (hai cạnh tương ứng )
    Do đó:  ABE cân tại B mà ̂
    nên  ABE đều
    Xét  ABD và  ECD, có:

    ̂

    ̂
    ̂

     ABI có:

    => ̂

    0.25
    0.25

    ̂

    ̂
    ̂

    0.25
    0.25
    0.25

    0.25

    DB = DC (  BDC cân tại D)

    Vậy: ABD =  ECD (cạnh huyền – góc nhọn)

    d

    0.25

    (hai góc nhọn phụ nhau)

    ̂

    ̂
    ̂

    ̂
    ̂

    Do đó: BI  AI hay BD  AE

    0.25
    0.25
    0.25
     
    Gửi ý kiến