Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv Z4425140573531_45bfcdadf9b8a8d1379df40f5cc9c0f0.jpg Z4425140804649_005b370528891148ab2939de80d0f8ef.jpg Z4425139200215_c724bb497447c136c47d239401b74fd2.jpg Z4425139740442_a5450454cf09fad0ea0d432e5f270842.jpg Z4425139952562_fb3fd1d664956da5ba34467d827af1f5.jpg Z4425140297959_1df5dabe26ecee4f48992355a3dd32a0.jpg Z4425138885672_aeaa6c1053ede87019f56d1abc212969.jpg 2lanhdaocatbangkhaitruong202210212010.jpg TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg VUON_THI_LA_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE KT GKII TOAN 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TQT
    Người gửi: Trần Thảo Nhi
    Ngày gửi: 09h:57' 13-04-2021
    Dung lượng: 226.6 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người

    PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
    Mã đề thi: 493

    
    Tiết 59 + 57: KIỂM TRA GIỮA KÌ II
    LỚP 9 - NĂM HỌC: 2020 – 2021
    Môn: TOÁN
    Thời gian làm bài: 90 phút
    
    
    ĐỀ KIỂM TRA:
    Trường THCS Trần Quốc Toản
    Lớp: 9 ......
    Họ và tên HS: ......................................................
    Điểm:
    Lời phê:
    
    I/ TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
    Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau:
    Câu 1. Phương trình 5x2 + 8x – 1 = 0 có bao nhiêu nghiệm?
    A. Vô nghiệm B. Có nghiệm kép C. Có hai nghiệm phân biệt
    Câu 2. Với giá trị nào của m thì phương trình x – my = -1 nhận cặp số (1; 2) làm nghiệm?
    A. m = 0 B. m = 2 C. m = 1 D. m = -1
    Câu 3. Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết chữ số hàng đơn vị bé hơn chữ số hàng chục là 7, tổng bình phương của chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là 65.
    A. 81 B. 69 C. 92 D. 70
    Câu 4. Xác định a, b để hệ phương trình  có nghiệm x = 2, y= -1:
    A. a = -3, b = 1 B. a = 3, b = 1 C. a =3, b = -1 D. a = 1, b = 3
    Câu 5. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
    A. 3x2 + 2y = -1 B. 3x – 2y – z = 0 C.  + y = 3 D. x – 2y = 1
    Câu 6. Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình: 2x2 – 3x – 5 = 0, ta có:
    A. x1+ x2 = ; x1x2 = - B. x1+ x2 = -; x1x2 = 
    C. x1+ x2 = -; x1x2 = - D. x1+ x2 = ; x1x2 = 
    Câu 7. Phương trình  có nghiệm kép khi:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 8. Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn; = 3. Số đo các góc và  là:
    A. = 300;  = 90 B. = 450;  = 900
    C. = 450; = 1350 D. = 600;  = 1200

    Câu 9. Cho hình vẽ. Biết  = 450. Ta có số đo cung lớn  bằng:

    A. 900 B. 3150 C. 450 D. 2700


    -----------------------------------------------
    Câu 10. Đúng hay sai? Ghi dấu “x” vào ô thích hợp.
    Khẳng định
    Đúng
     Sai
    
    1) Diện tích hình tròn là 36 cm2 thì chu vi đường tròn là: 12cm
    
    
    
    2) Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn thì 
    
    
    
    3) Trong một đường tròn, số đo của góc nội tiếp bằng số đo của cung bị chắn.
    
    
    
    
    II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
    Câu 11. (1,0 điểm) Cho hệ phương trình:  (I)
    a) Giải hệ phương trình khi m = -1
    b) Xác định giá trị của m để nghiêm (x ; y) của hệ phương trình (I) thỏa mãn điều kiện: x + y = 3
    Câu 12. (1,0 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 54m, nếu tăng chiều dài 4m và giảm chiều rộng 3m thì chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Hỏi kích thước khu vườn đó là bao nhiêu?
    Câu 13. (1,0 điểm)
    a) Vẽ đồ thị hàm số sau trên mặt phẳng tọa độ :  (P)
    b) Bằng phép tính tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (d): 
    Câu 14. (1,0 điểm) Cho phương trình .
    a) Chứng tỏ rằng phương trình có 2 nghiệm phân biệt .
    b) Không giải phương trình, hãy tính 
    Câu 15. (3,0 điểm)
    Cho đường tròn (O), đường kính AB = 2R. Trên tia đối của tia BA lấy điểm C sao cho BC = R. Lấy điểm D thuộc đường tròn (O) sao cho BD = R. Đường thẳng vuông góc với AC tại C cắt AD tại N.
    a) Tính .
    b) Chứng minh tứ giác BCND nội tiếp.
    c) Chứng minh ( ABN cân.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓