Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv Z4425140573531_45bfcdadf9b8a8d1379df40f5cc9c0f0.jpg Z4425140804649_005b370528891148ab2939de80d0f8ef.jpg Z4425139200215_c724bb497447c136c47d239401b74fd2.jpg Z4425139740442_a5450454cf09fad0ea0d432e5f270842.jpg Z4425139952562_fb3fd1d664956da5ba34467d827af1f5.jpg Z4425140297959_1df5dabe26ecee4f48992355a3dd32a0.jpg Z4425138885672_aeaa6c1053ede87019f56d1abc212969.jpg 2lanhdaocatbangkhaitruong202210212010.jpg TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg VUON_THI_LA_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề KT Học kỳ II-2013-2014_Lớp 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đàng Năng Nhanh
    Ngày gửi: 11h:26' 08-09-2014
    Dung lượng: 150.0 KB
    Số lượt tải: 299
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GDĐT NINH PHƯỚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II _ LỚP 8
    TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN NĂM HỌC: 2013 - 2014
    Môn: Vật lý
    Thời gian làm bài: 45 phút
    ( Không kể thời gian phát đề, chép đề)

    (Đề chính thức) (Đề kiểm tra có 01 trang)
    Chữ ký giáo viên coi: .....................
    Điểm: ................. Bằng chữ: .................................................Chữ ký giáo viên chấm: ................. Nhận xét: .......................................................................................................................................
    Đề:
    I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Khoanh tròn những câu trả lời mà em cho là đúng.
    Câu 1. Đổ 200ml rượu vào 300ml nước, thể tích hỗn hợp thu được là:
    A. 300 ml. B. Nhỏ hơn 500 ml. C. Lớn hơn 500 ml. D. 500 ml.
    Câu 2. Người ta cung cấp một nhiệt lượng 840 kJ cho 10lít nước. Hỏi nước nóng lên thêm bao nhiêu độ?
    A. 300C. B. 250C. C. 200C. D. 100C.
    Câu 3. Tính chất nào sao đây không phải là tính chất của chuyển động các phân tử chất lỏng:
    A. Không liên quan đến nhiệt độ. B. Hỗn độn.
    C. Là nguyên nhân gây ra hiện tượng khuếch tán. D. Không ngừng.
    Câu 4. Đối lưu là sự truyền nhiệt xảy ra:
    A. Chỉ ở chất lỏng. B. Chỉ ở chất khí.
    C. Chỉ ở chất lỏng và chất khí. D. Ở cả ba chất lỏng, rắn, khí.
    Câu 5. Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên thì đại lượng nào sau đây thay đổi?
    A. Thể tích của vật. B. Khối lượng của vật.
    C. Nhiệt độ của vật. D. Các đại lượng trên đều thay đổi.
    Câu 6. Trong các vật sau đây, vật nào không có động năng?
    A. Hòn bi nằm yên trên sàn nhà. B. Viên đạn đang bay đến mục tiêu.
    C. Máy bay đang bay. D. Hòn bi đang lăn trên mặt đất nằm ngang.
    Câu 7. Bếp lửa truyền nhiệt ra môi trường xung quanh bằng cách nào dưới dây?
    A. Chỉ bằng cách đối lưu. B. Chỉ bằng cách bức xạ nhiệt.
    C. Chỉ bằng cách dẫn nhiệt. D. Bằng cả 3 cách trên.
    Câu 8. Câu nào dưới đây nói về nhiệt năng là không đúng?
    A. Nhiệt năng là một dạng năng lượng.
    B. Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
    C. Nhiệt năng của một vật thay đổi khi nhiệt độ của vật thay đổi.
    D. Nhiệt năng của một vật là nhiệt lượng vật thu vào hay tỏa ra.
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
    Câu 9. Công suất là gì? Viết công thức tính công suất và cho biết ý nghĩa của từng đại lượng trong công thức.
    Câu 10. Ý nghĩa nhiệt dung riêng của một chất. Nói nhiệt dung riêng của thép là 460 J/kg.K, điều đó có nghĩa gì?
    Câu 11. Nung nóng một khối kim loại bằng đồng có khối lượng 600g đến 900C rồi thả vào một chậu nước ở nhiệt độ 250C. Sau một thời gian nhiệt độ của chúng cân bằng nhau là 300C. Tính:
    a. Nhiệt lượng do khối đồng tỏa ra.
    b. Thể tích nước có trong chậu là bao nhiêu?
    c. Sau bao lâu thì nhiệt độ của chúng được cân bằng? Biết sau mỗi giây nhiệt lượng của đồng tỏa ra là 250J.
    (Cho biết nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K; nước là 4200 J/kg.K ).
    --------------- HẾT -------------

    PHÒNG GDĐT NINH PHƯỚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II _ LỚP 8
    TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN NĂM HỌC: 2013 - 2014
    Môn: Vật lý
    (Đề chính thức)
    (Đáp án có 01 trang)

    ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
    Câu (bài)
    Đáp án và hướng dẫn chấm
    Biểu điểm
    
    I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM
    
    
    Các câu trả lời đúng
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    Chọn
    B
    C
    A
    C
    C
    A
    B
    D
    
    + Mỗi câu đúng được 0,5điểm
    
    4,0 điểm
    
    II/ PHẦN TỰ LUẬN
    
    Câu 9
    Công suất được xác định bằng
     
    Gửi ý kiến