Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Poster.png Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv Z4425140573531_45bfcdadf9b8a8d1379df40f5cc9c0f0.jpg Z4425140804649_005b370528891148ab2939de80d0f8ef.jpg Z4425139200215_c724bb497447c136c47d239401b74fd2.jpg Z4425139740442_a5450454cf09fad0ea0d432e5f270842.jpg Z4425139952562_fb3fd1d664956da5ba34467d827af1f5.jpg Z4425140297959_1df5dabe26ecee4f48992355a3dd32a0.jpg Z4425138885672_aeaa6c1053ede87019f56d1abc212969.jpg 2lanhdaocatbangkhaitruong202210212010.jpg TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE KTGKI - SINH 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TQT
    Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:38' 15-11-2023
    Dung lượng: 137.5 KB
    Số lượt tải: 125
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 22: KIỂM TRA GIỮA KÌ I

    PHÒNG GD-ĐT NINH SƠN
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

    MÔN : Sinh – Lớp : 9. Năm học 2023 – 2024
    ĐỀ DỰ BỊ

    Thời gian: 45 phút

    I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
    C
    ấp độ

    Tên
    Chủ đề

    (nội dung,
    chương…)
    Chủ đề 1
    ADN và
    gen
    (6 tiết)

    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    Chủ đề 2
    NST
    (7 tiết)

    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    Chủ đề 3
    Các TN
    của
    Menđen
    (7 tiết)

    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    Tổng số
    câu
    Tổng số
    điểm
    Tỉ lệ %

    Nhận biết

    TNKQ

    Vận dụng

    Thông hiểu

    TL

    TNKQ

    Cấp độ thấp
    TNK
    Q

    TL

    -Nêu được thành phần hóa
    học, tính đặc thù, đa dạng,
    cấu trúc không gian,
    NTBS, cơ chế tự nhân đôi
    của ADN.
    -Chức năng của gen
    -Sự tổng hợp ARN, tổng
    hợp Pr

    -Trình bày được cấu trúc
    không gian, NTBS, cơ
    chế tự nhân đôi của
    ADN.
    -Chức năng của gen
    -Sự tổng hợp ARN, tổng
    hợp Pr
    -Nêu được mối quan hệ
    giữa gen và tính trạng
    2
    1
    0.5đ
    2.0đ
    5%
    20%
    -Nêu được tính chất đặc -Trình bày được tính
    trưng bộ NST mỗi loài, sự chất đặc trưng bộ NST
    biến đổi hình thái và diễn mỗi loài, sự biến đổi
    biến NST trong chu kì tế hình thái và diễn biến
    bào, NP,GP
    NST trong chu kì tế bào,
    -Nhận biết NST giới tính NP,GP
    và NST thường, cơ chế - Hiểu ý nghĩa NP, GP
    xác định giới tính,
    -So sánh NST giới tính
    và NST thường, cơ chế
    xác định giới tính
    2
    0.5 đ
    5%

    1
    2.0 đ
    20 %

    -Nêu được nhiệm vụ, nội
    dung và vai trò của DT
    học.
    -Nêu được phương pháp
    nghiên cứu và các thí
    nghiệm của Men Đen.
    -Phát biểu được các quy
    luật,biết về biến dị tổ hợp
    -Ý nghĩa các quy luật DT
    2
    0.5đ
    5%

    7
    3.5đ
    3.5 %

    2
    0.5 đ
    5%
    -Hiểu được nhiệm vụ,
    nội dung và vai trò của
    DT học.
    -Trình bày được các thí
    nghiệm của Men Đen.
    -Phân tích được các quy
    luật, lấy ví dụ về biến dị
    tổ hợp
    -Phân tích ý nghĩa các
    quy luật DT
    2
    0.5đ
    5%
    5
    3.0đ
    30 %

    PHÒNG GD-ĐT NINH SƠN
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

    TL

    Cấp độ cao
    TN
    KQ

    Cộng
    TL

    -Giải thích tính đặc thù, đa dạng,
    NTBS, cơ chế tự nhân đôi của
    ADN.
    -Phân tích chức năng của gen
    -Bản chất mối quan hệ giữa gen
    và tính trạng

    2
    0.5đ
    5%
    -Vận dụng để phân biệt được tính
    chất đặc trưng bộ NST mỗi loài,
    sự biến đổi hình thái và diễn biến
    NST trong chu kì tế bào, NP,GP
    liên quan đến cơ chế phân li và tổ
    hợp của các cặp NST
    - Giải thích ý nghĩa NP, GP
    -Giải thích một số vấn đề trong đời
    sống liên quan đến NST giới tính
    và NST thường, cơ chế xác định
    giới tính
    1
    1.0 đ
    10 %
    - Trên cơ sở phân tử và tế bào:
    Giải thích được nhiệm vụ, nội
    dung và vai trò của DT học
    -Phân tích cơ chế phương pháp
    nghiên cứu và các thí nghiệm của
    Men Đen.
    -So sánh được các quy luật, Liên
    hệ thực tế về biến dị tổ hợp
    -Giải thích các hiện tượng DT tuân
    theo các quy luật DT
    1
    2.0 đ
    20 %
    1
    3
    1.0đ
    2.5đ
    10 %
    25%

    5
    3.0điểm
    30%

    6
    4 điểm
    = 40 %

    5
    3.0 điểm
    = 30 %
    16
    10
    100%

    Tiết 22 . :KIỂM TRA GIỮA KÌ I
    MÔN: Sinh – Lớp : 9. Năm học: 2023 – 2024

    ĐỀ DỰ BỊ
    Họ và tên học sinh:
    ................................................
    Lớp: .........

    Thời gian: 45 phút
    ĐIỂM

    LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

    ĐỀ (Làm bài trực tiếp trên đề)
    I .TRẮC NGHIỆM. (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào một đáp án A,B,C hoặc D ở các câu
    sau:
    Câu1. Men Đen sử dụng đậu Hà Lan để làm thí nghiệm vì các lí do sau:
    (1).Đậu Hà lan có nhiều hoa, màu sắc đẹp. (2) Thời gian sinh trưởng ngắn (3 tháng).
    (3) Tự thụ phấn dễ tạo dòng thuần chủng. (4) Các cặp tính trạng tương phản rõ ràng.
    A. (1).(2).(4)
    B. (1).(2).(3)
    C. (1).(3).(4)
    D. (2).(3).(4)
    Câu 2. ARN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân gồm:
    A. Các axit amin, ni tơ và phốt pho
    B. cacbon, hydro,oxi, ni tơ và phốt pho.
    C. Adenin, Uraxin, Xitozin, Guanin
    D. Adenin, Timin, Xitozin, Guanin.
    Câu 3. Tổng hợp ARN theo cơ chế sau:
    (1) Lấy 1 trong 2 mạch ADN làm khuôn mẫu
    (2). Lấy 2 mạch ADN làm khuôn mẫu
    (3). Trình tự các nucleotit trên mạch khuôn quy định trình tự các nucleotit trên ARN
    (4).Sử dụng nguyên tắc bổ sung (A bổ sung T; G bổ sung X).
    A. (1). (2). (3).
    B. (1). (2). (4)
    C. (2). (3).(4)
    D. (1). (3).(4)
    Câu 4. Trong cấu trúc của ADN, nhận định nào sau đây là đúng
    A. Các nucleotit liên kết với nhau theo NTBS, A lien kết T; G liên kết X
    B. Các nucleotit trên 2 mạch đơn liên kết với nhau theo NTBS, A liên kết T; G liên kết X
    C. Các nucleotit giữa 2 mạch đơn liên kết với nhau theo NTBS, A liên kết T; G liên kết X
    D. Các nucleotit trên mạch đơn liên kết với nhau theo NTBS, A liên kết T; G liên kết X
    Câu 5. Nguyên liệu để tổng hợp phân tử protein(Pr) là
    A. các bộ ba nucleotit trên ARNm
    B. các nucleotit trên ARNt
    C. 20 loại axit amin.
    D. Các enzim trong tế bào
    Câu 6.Các kì nguyên phân bao gồm:
    A. Kì trung gian, kì đầu I, kì giữa, kì cuối
    B Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối
    C. Kì trung gian, kì đầu, kì giữa, kì sau
    D. Kì trung gian, kì đầu, kì giữa, kì sau.
    Câu 7. Ở lúa bộ NST 2n = 24. Kì sau nguyên phân trong tế bào có số NST là
    A. 12
    B. 48
    C. 16
    D. 24
    Câu 8. 1 Tế bào của một loài 2n= 48. Kì sau giảm phân 2, số NST trong mỗi tế bào là:
    A. 48
    B.15
    C. 12
    D. 34
    Câu 9. Lai phân tích là
    (1) phép lai giữa cơ thể mang tính trạng trội và cơ thể mang tính trạng lặn
    (2) nhằm mục đích xác định kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội
    (3) theo dõi sự di truyền riêng của từng cặp tính trạng trên đời con cháu.
    (4) có ý nghĩa trong chọn dòng thuần chủng của giống.
    A.(1).(2).(3)
    B. (1).(2).(4)
    C. (1).(3).(4)
    D. (2).(3).(4)
    Câu 10. Câu trả lời nào sau đây là đúng khi nói đến di truyền?
    A. Di truyền là hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho con cháu
    B Các kiểu hình của bố mẹ, tổ tiên được truyền đạt cho con cháu
    C. Di truyền là hiện tượng truyền đạt các kiểu gen của bố mẹ, tổ tiên cho con cháu
    D Là sự tổ hợp lại các tính trạng của bố mẹ làm xuất hiện các kiểu hình khác bố mẹ.
    Câu 11. Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về các phép lai của Men đen?
    A. Khi P thuần chủng các cặp tính trạng thì F1 mang các tính trạng trội.
    B. Khi P thuần chủng, tương phản các cặp tính trạng thì F1 mang các tính trạng lặn.
    C. Khi P không thuần chủng, các cặp tính trạng thì F1 mang các tính trạng trội..

    D. Khi P thuần chủng, tương phản các cặp tính trạng thì F1 mang các tính trạng trội.
    Câu 12. Việc nhân đôi NST từ dạng đơn thành kép trong nguyên phân có ý nghĩa sau:
    (1).Nhân đôi số NST trong tế bào.
    (2) Đảm bảo ổn định bộ NST trong tế bào con giống tế bào mẹ.
    (3) Đảm bảo nhân đôi số NST trong tế bào con.
    (4) Các gen trên NST được nhân đôi và truyền đạt qua các thế hệ tế bào.
    A.(1).(2)
    B. (1).(4)
    C. (2).(4)
    D. (1).(3)
    II. TỰ LUẬN : (7.0 ñieåm)
    Câu 13. (2.0 điểm). Quan sát sơ đồ: Gen(1 đoạn ADN)-> mARN -> Protein -> Tính trạng.
    Hãy trình bày mối quan hệ giữa gen và tính trạng ?
    Câu 14. (2.0 điểm) Việc sinh con trai hay con gái có phải do người mẹ quyết định không?
    Tại sao?
    Câu 15. (1.0 điểm) Thế nào là bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội? Cho ví dụ ?
    Câu 16. (2.0 điểm) Ở đậu Hà lan, cây hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng. Cho cây hoa đỏ
    giao phấn với cây hoa trắng. Em có thể biết chắc chắn kiểu gen hoa màu gì? Vì sao?
    Bài làm

    Tiết 22 : KIỂM TRA GIỮA KÌ I

    PHÒNG GD-ĐT NINH SƠN
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

    MÔN: Sinh – Lớp : 9.Năm học: 2023 – 2024

    Dự bị

    Thời gian: 45 phút

    ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

    I/ Trắc nghiệm: (3 điểm)
    CÂU
    1
    2
    3
    ĐÁP ÁN
    D
    C
    D
    BIỂU
    0.25 0.25 0.25
    ĐIỂM
    II/ Tự luận: (7 điểm)

    4
    C
    0.25

    5
    A
    0.25

    6
    B
    0.25

    7
    B
    0.25

    8
    A
    0.25

    9
    B
    0.25

    10
    A
    0.25

    11
    D
    0.25

    12
    C
    0.25

    Câu

    ĐÁP ÁN

    13

    Trình tự các nucleotit trên một mạch của gen làm khuôn mẫu quy định trình

    (2điểm) tự các nucleotit trên ARNm -> trình tự các nu.. trên ARNm quy định trình

    tự các a xit.amin trong chuổi axit amin(Pr) -> Pr biểu hiện thành tính trạng cơ
    thể
    14
    Mẹ không quyết định sinh con trai hay con gái.
    (2điểm) Ở người do nam tạo 2 loại tinh trùng tỉ lệ ngang nhau là tinh trùng mang
    NST X và tinh trùng mang NST Y. Nữ tạo 1 loại trứng mang NST X.
    2 loại tinh trùng thụ tinh ngẫu nhiên với 1 loại trứng nên tổ hợp lại cặp NST
    giới tính để quyết định giới tính của một cơ thể
    Thay thế bằng sơ đồ minh họa :
    Bố mẹ: Nữ 44 A + XX
    x Nam 44A+ XY

    15
    (1điểm)
    16
    (2điểm)

    Giao tử :
    Con :
    Giới tính

    22A+X
    1 (44A+XX)
    nữ

    :

    22A+ X , 22A+Y
    1(44A+ XY)
    nam

    Trong tế bào sinh dưỡng, nhiễm sắc thể tồn tại thành từng cặp tương đồng.
    Bộ nhiễm sắc thể chứa các cặp tương đồng gọi là bộ NST lưỡng bội(2n)
    Ví dụ : bộ NST lưỡng bội ở người 2n= 46 NST ( có thể lấy VD khác)
    Ở đậu Hà lan, cây hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng. Cho cây hoa đỏ
    giao phấn với cây hoa trắng. Em có thể biết chắc chắn kiểu gen hoa màu
    trắng.
    Vì màu trắng mang gen lặn chỉ biểu hiện thành kiểu hình khi đồng hợp lặn,
    kiểu gen aa

    BIỂU
    ĐIỂM

    2.0 đ

    1.0đ
    1.0đ

    0.75đ
    0.25đ

     
    Gửi ý kiến