Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv Z4425140573531_45bfcdadf9b8a8d1379df40f5cc9c0f0.jpg Z4425140804649_005b370528891148ab2939de80d0f8ef.jpg Z4425139200215_c724bb497447c136c47d239401b74fd2.jpg Z4425139740442_a5450454cf09fad0ea0d432e5f270842.jpg Z4425139952562_fb3fd1d664956da5ba34467d827af1f5.jpg Z4425140297959_1df5dabe26ecee4f48992355a3dd32a0.jpg Z4425138885672_aeaa6c1053ede87019f56d1abc212969.jpg 2lanhdaocatbangkhaitruong202210212010.jpg TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg VUON_THI_LA_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE THI 13-14

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hồng Ân (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:01' 20-06-2013
    Dung lượng: 2.2 MB
    Số lượt tải: 255
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO
     THỪA THIÊN HUẾ KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
    ĐỀ THI CHÍNHTHỨC Năm học 2013-2014
    Môn thi: Toán
    Thời gian :120 phút


    Bài 1 (2 điểm):
    Cho biểu thức: 
    Tìm điều kiện của a để M có nghĩa và rút gọn M.
    So sánh M với 1.

    Bài 2 (2 điểm):
    Cho phương trình: x2 -3x + m = 0 (x là ẩn, m là tham số)
    Giải phương trình với m = -10
    Tìm giá trị của m để phương trình trên có 2 nghiệm x1; x2 thỏa mãn
    

    Bài 3 (2 điểm):
    Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 66m. Nếu tăng chiều dài lên 3 lần và giảm chiều rộng một nửa thì chu vi hình chữ nhật mới là 128m. Tính chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn ban đầu.

    Bài 4 (3,5 điểm):
    Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn tâm (O;R) có cạnh BC cố định còn điểm A thay đổi trên đường tròn (O). Các đường cao BD, CE của tam giác ABC cắt nhau tại H.
    Chứng minh tứ giác AEHD nội tiếp được đường tròn.
    Kéo dài AO cắt đường tròn tại F. Chứng minh BF//CE và .
    Chứng minh rằng khi A thay đổi trên đường tròn (O) thì độ dài đoạn AH không đổi.

    Bài 5 (0,5 điểm):
    Cho a + b = 2 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = ab (a2 + b2)
    ĐÁP ÁN CHẤM THI
    Bài
    Nội dung
    Điểm
    
    
    Bài1
    2 điểm
    a) ĐK .
    
    b)
    Do >0 với mọi giá trị a>0 nên >01-<1
    0,5đ




    0,5 đ


    
    

    Bài 2:
    2 điểm

    a)Với m=-10 ta có phương trình: x2-3x-10=0
    = (-3)2-4.1.(-10) = 49, phương trình có hai nghiệm phân biệt:
    x1=5; x2= - 2
    b)Ta có =9-4m.
    Phương trình có hai nghiệm x1; x2 khi . Khi đó theo hệ thức Viet ta có:
    x1+ x2=3
    x1. x2 = m
    Do đó  x1x2(x12+x22)= -11  -11 m (9-2m)= -11
    2m2-9m-11=0m1= -1 ; m2=
    Ta thấy m= khôg thỏa mãn đk, còn m=-1 thỏa mãn điều kiện.
    Vậy với m=-1 thì phương trình trên có 2 nghiệm x1; x2 thỏa mãn 
    1 đ






    0,5đ







    0,5đ

    
    

    Bài 3
    2 điểm
    Gọi chiều dài mảnh vườn là x(m), chiều rộng là y (m) (đk x,y>0)
    Theo bài ra ta có phương trình 2(x+y)=66  x+y=33(1)
    Tăng chiều dài gấp 3 ta được 3x ; giảm chiều rộng một nửa ta được 0,5y. Ta có phương trình : 2(3x+0,5y)=128 (2)
    Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình :
    
    Giải ra ta được x=19 ; y=14 (thỏa mãn đk bài toán)
    Vậy mảnh vườn ban đầu có chiều dài là 19m ; chiều rộng là 14 m

    








    
    


    Bài 4:
    3,5 điểm
    


    
    a)Ta có CE AB (gt) HAE=900
    BDAC(gt)  HDA=900
    HAE+HDA =1800Tứ giác AEHD có tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800 nên nội tiếp được đường tròn.
    b)Ta có ABF=900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) FBAB BF//CE (cùng vuông góc với AB)
    Do BF//CE FBC=BCE (slt)
    Mặt khác FBC=FAC (hai góc nội tiếp cùng chắn 1 cung)
    Từ đó suy ra FAC=BCE
    c) Ta có tứ giác BHCF là hình bình hành (có hai cặp cạnh đối song song). Gọi I là giao điểm của BC và HF thì I là trung điểm của BC và HF.
    Do I là trung điểm BC nên OIBC (quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây)  OI là khoảng cách từ tâm O đến dây BC cố định nên OI
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓