Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
DE THI 13-14

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Ân (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:01' 20-06-2013
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 255
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Ân (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:01' 20-06-2013
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 255
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO
THỪA THIÊN HUẾ KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
ĐỀ THI CHÍNHTHỨC Năm học 2013-2014
Môn thi: Toán
Thời gian :120 phút
Bài 1 (2 điểm):
Cho biểu thức:
Tìm điều kiện của a để M có nghĩa và rút gọn M.
So sánh M với 1.
Bài 2 (2 điểm):
Cho phương trình: x2 -3x + m = 0 (x là ẩn, m là tham số)
Giải phương trình với m = -10
Tìm giá trị của m để phương trình trên có 2 nghiệm x1; x2 thỏa mãn
Bài 3 (2 điểm):
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 66m. Nếu tăng chiều dài lên 3 lần và giảm chiều rộng một nửa thì chu vi hình chữ nhật mới là 128m. Tính chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn ban đầu.
Bài 4 (3,5 điểm):
Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn tâm (O;R) có cạnh BC cố định còn điểm A thay đổi trên đường tròn (O). Các đường cao BD, CE của tam giác ABC cắt nhau tại H.
Chứng minh tứ giác AEHD nội tiếp được đường tròn.
Kéo dài AO cắt đường tròn tại F. Chứng minh BF//CE và .
Chứng minh rằng khi A thay đổi trên đường tròn (O) thì độ dài đoạn AH không đổi.
Bài 5 (0,5 điểm):
Cho a + b = 2 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = ab (a2 + b2)
ĐÁP ÁN CHẤM THI
Bài
Nội dung
Điểm
Bài1
2 điểm
a) ĐK .
b)
Do >0 với mọi giá trị a>0 nên >01-<1
0,5đ
1đ
0,5 đ
Bài 2:
2 điểm
a)Với m=-10 ta có phương trình: x2-3x-10=0
= (-3)2-4.1.(-10) = 49, phương trình có hai nghiệm phân biệt:
x1=5; x2= - 2
b)Ta có =9-4m.
Phương trình có hai nghiệm x1; x2 khi . Khi đó theo hệ thức Viet ta có:
x1+ x2=3
x1. x2 = m
Do đó x1x2(x12+x22)= -11 -11 m (9-2m)= -11
2m2-9m-11=0m1= -1 ; m2=
Ta thấy m= khôg thỏa mãn đk, còn m=-1 thỏa mãn điều kiện.
Vậy với m=-1 thì phương trình trên có 2 nghiệm x1; x2 thỏa mãn
1 đ
0,5đ
0,5đ
Bài 3
2 điểm
Gọi chiều dài mảnh vườn là x(m), chiều rộng là y (m) (đk x,y>0)
Theo bài ra ta có phương trình 2(x+y)=66 x+y=33(1)
Tăng chiều dài gấp 3 ta được 3x ; giảm chiều rộng một nửa ta được 0,5y. Ta có phương trình : 2(3x+0,5y)=128 (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình :
Giải ra ta được x=19 ; y=14 (thỏa mãn đk bài toán)
Vậy mảnh vườn ban đầu có chiều dài là 19m ; chiều rộng là 14 m
1đ
1đ
Bài 4:
3,5 điểm
a)Ta có CE AB (gt) HAE=900
BDAC(gt) HDA=900
HAE+HDA =1800Tứ giác AEHD có tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800 nên nội tiếp được đường tròn.
b)Ta có ABF=900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) FBAB BF//CE (cùng vuông góc với AB)
Do BF//CE FBC=BCE (slt)
Mặt khác FBC=FAC (hai góc nội tiếp cùng chắn 1 cung)
Từ đó suy ra FAC=BCE
c) Ta có tứ giác BHCF là hình bình hành (có hai cặp cạnh đối song song). Gọi I là giao điểm của BC và HF thì I là trung điểm của BC và HF.
Do I là trung điểm BC nên OIBC (quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây) OI là khoảng cách từ tâm O đến dây BC cố định nên OI
THỪA THIÊN HUẾ KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
ĐỀ THI CHÍNHTHỨC Năm học 2013-2014
Môn thi: Toán
Thời gian :120 phút
Bài 1 (2 điểm):
Cho biểu thức:
Tìm điều kiện của a để M có nghĩa và rút gọn M.
So sánh M với 1.
Bài 2 (2 điểm):
Cho phương trình: x2 -3x + m = 0 (x là ẩn, m là tham số)
Giải phương trình với m = -10
Tìm giá trị của m để phương trình trên có 2 nghiệm x1; x2 thỏa mãn
Bài 3 (2 điểm):
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 66m. Nếu tăng chiều dài lên 3 lần và giảm chiều rộng một nửa thì chu vi hình chữ nhật mới là 128m. Tính chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn ban đầu.
Bài 4 (3,5 điểm):
Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn tâm (O;R) có cạnh BC cố định còn điểm A thay đổi trên đường tròn (O). Các đường cao BD, CE của tam giác ABC cắt nhau tại H.
Chứng minh tứ giác AEHD nội tiếp được đường tròn.
Kéo dài AO cắt đường tròn tại F. Chứng minh BF//CE và .
Chứng minh rằng khi A thay đổi trên đường tròn (O) thì độ dài đoạn AH không đổi.
Bài 5 (0,5 điểm):
Cho a + b = 2 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = ab (a2 + b2)
ĐÁP ÁN CHẤM THI
Bài
Nội dung
Điểm
Bài1
2 điểm
a) ĐK .
b)
Do >0 với mọi giá trị a>0 nên >01-<1
0,5đ
1đ
0,5 đ
Bài 2:
2 điểm
a)Với m=-10 ta có phương trình: x2-3x-10=0
= (-3)2-4.1.(-10) = 49, phương trình có hai nghiệm phân biệt:
x1=5; x2= - 2
b)Ta có =9-4m.
Phương trình có hai nghiệm x1; x2 khi . Khi đó theo hệ thức Viet ta có:
x1+ x2=3
x1. x2 = m
Do đó x1x2(x12+x22)= -11 -11 m (9-2m)= -11
2m2-9m-11=0m1= -1 ; m2=
Ta thấy m= khôg thỏa mãn đk, còn m=-1 thỏa mãn điều kiện.
Vậy với m=-1 thì phương trình trên có 2 nghiệm x1; x2 thỏa mãn
1 đ
0,5đ
0,5đ
Bài 3
2 điểm
Gọi chiều dài mảnh vườn là x(m), chiều rộng là y (m) (đk x,y>0)
Theo bài ra ta có phương trình 2(x+y)=66 x+y=33(1)
Tăng chiều dài gấp 3 ta được 3x ; giảm chiều rộng một nửa ta được 0,5y. Ta có phương trình : 2(3x+0,5y)=128 (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình :
Giải ra ta được x=19 ; y=14 (thỏa mãn đk bài toán)
Vậy mảnh vườn ban đầu có chiều dài là 19m ; chiều rộng là 14 m
1đ
1đ
Bài 4:
3,5 điểm
a)Ta có CE AB (gt) HAE=900
BDAC(gt) HDA=900
HAE+HDA =1800Tứ giác AEHD có tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800 nên nội tiếp được đường tròn.
b)Ta có ABF=900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) FBAB BF//CE (cùng vuông góc với AB)
Do BF//CE FBC=BCE (slt)
Mặt khác FBC=FAC (hai góc nội tiếp cùng chắn 1 cung)
Từ đó suy ra FAC=BCE
c) Ta có tứ giác BHCF là hình bình hành (có hai cặp cạnh đối song song). Gọi I là giao điểm của BC và HF thì I là trung điểm của BC và HF.
Do I là trung điểm BC nên OIBC (quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây) OI là khoảng cách từ tâm O đến dây BC cố định nên OI
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất