Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
DE THI CHON HSG 9 C.TRƯƠNG TK01

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:24' 12-08-2011
Dung lượng: 26.5 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:24' 12-08-2011
Dung lượng: 26.5 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD - ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 (VÒNG TRƯỜNG)
MÔN : TOÁN - THỜI GIAN : 120 PHÚT
NĂM HỌC: 2011-2012
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1
Bài 1: (4,0đ)
a/ Phân tích đa thức sau thành nhân tử:x5 – 5x3 + 4x
b/ Cho a + b = 1. Tính giá trị của biểu thức: A = a2(2a - 3) + b2(-3 + 2b)
Bài 2: (4,0đ)
a/ Cho x + y = a , x2 + y2 = b, x3 + y3 = c.
Chứng minh a3 + 2c = 3ab
b/ Cho a;b;c 0, a + b + c =1 và = 0
Chứng minh rằng: a2 + b2 + c2 = 1
.
Bài 3: (2,0đ)
Giải phương trình:
Bài 4: (4đ)
Cho tam giác ABC , ba đường cao AA`, BB`, CC` cắt nhau tại H.
Chứng minh:
Bài 5: (6đ)
Cho hình vuông ABCD . M là điểm tùy ý trên đường chéo BD .Kẻ ME vuông góc với AB, MF vuông góc với AD.
a/ Chứng minh DE = CF, DE vuông góc với CF.
b/ Chứng minh DE, BF, CM đồng quy.
c/ Xác định vị trí điểm M trên BD để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất.
******************************
PHÒNG GD - ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8 (VÒNG TRƯỜNG)
MÔN : TOÁN - THỜI GIAN : 120 PHÚT
NĂM HỌC: 2011-2012
HƯỚNG DẪN CHẤM:
Đáp án
Biểu điểm
Bài 1:
a/ Phân tích đa thức sau thành nhân tử:x5 – 5x3 + 4x
x5 – 5x3 + 4x = x(x4 -5x2 + 4)
= x[x2( x2 -1) - 4(x2 - 1)]
= x( x2 - 1)(x2 - 4)
= (x - 2)(x - 1)x(x + 1)(x + 2)
b/ Cho a + b = 1. Tính giá trị của biểu thức: A = a2(2a - 3) + b2(-3 + 2b)
A = a2(2a - 3) + b2(-3 + 2b)
= 2(a3 + b3) - 3(a2 + b2)
= 2(a+b)(a2 –ab + b2) - 3(a2+b2)
= 2(a2 –ab + b2) -3(a2+b2) (vì a+b=1)
= -2ab - a2 - b2 = - (a+b)2 = -1
Bài 2:
a/ Cho x + y = a , x2 + y2 = b, x3 + y3 = c.
Chứng minh a3 + 2c = 3ab
a3 + 2c = (x + y)3 + 2(x3 + y3)
= 3x3 + 3y3 + 3x2y +3xy2
3ab = 3(x + y)(x2 + y2)
= 3x3 + 3y3 + 3x2y +3xy2
Vậy: a3 + 2c = 3ab
b/ Cho a;b;c 0, a + b + c =1 và = 0
Chứng minh rằng: a2 + b2 + c2 = 1
(a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2bc = 1
= 0 = 0
ab + ac + bc = 0
2ab + 2ac + 2bc = 0
a2 + b2 + c2 = 1
Bài 3:
(x-2008)
Vì
Nên x -2008 = 0 x = 2008
Vậy S =
Bài 4:
Hình vẽ 0,5đ
Ta có:
Bài 5: (6đ) Hình vẽ 0,5đ
a) C/m AEMF là hình chữ nhật suy ra MF = AE
C/m ∆MFD vuông cân tại F suy ra MF = FD
Suy ra AE = FD
C/m ∆DAE = ∆CDF (c.g.c) suy ra DE
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 (VÒNG TRƯỜNG)
MÔN : TOÁN - THỜI GIAN : 120 PHÚT
NĂM HỌC: 2011-2012
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1
Bài 1: (4,0đ)
a/ Phân tích đa thức sau thành nhân tử:x5 – 5x3 + 4x
b/ Cho a + b = 1. Tính giá trị của biểu thức: A = a2(2a - 3) + b2(-3 + 2b)
Bài 2: (4,0đ)
a/ Cho x + y = a , x2 + y2 = b, x3 + y3 = c.
Chứng minh a3 + 2c = 3ab
b/ Cho a;b;c 0, a + b + c =1 và = 0
Chứng minh rằng: a2 + b2 + c2 = 1
.
Bài 3: (2,0đ)
Giải phương trình:
Bài 4: (4đ)
Cho tam giác ABC , ba đường cao AA`, BB`, CC` cắt nhau tại H.
Chứng minh:
Bài 5: (6đ)
Cho hình vuông ABCD . M là điểm tùy ý trên đường chéo BD .Kẻ ME vuông góc với AB, MF vuông góc với AD.
a/ Chứng minh DE = CF, DE vuông góc với CF.
b/ Chứng minh DE, BF, CM đồng quy.
c/ Xác định vị trí điểm M trên BD để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất.
******************************
PHÒNG GD - ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8 (VÒNG TRƯỜNG)
MÔN : TOÁN - THỜI GIAN : 120 PHÚT
NĂM HỌC: 2011-2012
HƯỚNG DẪN CHẤM:
Đáp án
Biểu điểm
Bài 1:
a/ Phân tích đa thức sau thành nhân tử:x5 – 5x3 + 4x
x5 – 5x3 + 4x = x(x4 -5x2 + 4)
= x[x2( x2 -1) - 4(x2 - 1)]
= x( x2 - 1)(x2 - 4)
= (x - 2)(x - 1)x(x + 1)(x + 2)
b/ Cho a + b = 1. Tính giá trị của biểu thức: A = a2(2a - 3) + b2(-3 + 2b)
A = a2(2a - 3) + b2(-3 + 2b)
= 2(a3 + b3) - 3(a2 + b2)
= 2(a+b)(a2 –ab + b2) - 3(a2+b2)
= 2(a2 –ab + b2) -3(a2+b2) (vì a+b=1)
= -2ab - a2 - b2 = - (a+b)2 = -1
Bài 2:
a/ Cho x + y = a , x2 + y2 = b, x3 + y3 = c.
Chứng minh a3 + 2c = 3ab
a3 + 2c = (x + y)3 + 2(x3 + y3)
= 3x3 + 3y3 + 3x2y +3xy2
3ab = 3(x + y)(x2 + y2)
= 3x3 + 3y3 + 3x2y +3xy2
Vậy: a3 + 2c = 3ab
b/ Cho a;b;c 0, a + b + c =1 và = 0
Chứng minh rằng: a2 + b2 + c2 = 1
(a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2bc = 1
= 0 = 0
ab + ac + bc = 0
2ab + 2ac + 2bc = 0
a2 + b2 + c2 = 1
Bài 3:
(x-2008)
Vì
Nên x -2008 = 0 x = 2008
Vậy S =
Bài 4:
Hình vẽ 0,5đ
Ta có:
Bài 5: (6đ) Hình vẽ 0,5đ
a) C/m AEMF là hình chữ nhật suy ra MF = AE
C/m ∆MFD vuông cân tại F suy ra MF = FD
Suy ra AE = FD
C/m ∆DAE = ∆CDF (c.g.c) suy ra DE
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất