Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi đáp án Hóa 8 - 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:43' 12-04-2010
Dung lượng: 16.1 KB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:43' 12-04-2010
Dung lượng: 16.1 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Ngô Quyền
Họ tên : ………………………………………………....
Lớp : 8
Điểm
Lời phê của giáo viên
Đề :
Phần I : Trắc nghiệm (3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái có ý trả lời đúng nhất.
Câu 1 : Cho các hợp chất sau : NaOH ; H2SO4 ; NaCl ; CaO. Hợp chất thuộc loại axit là :
a. NaOH b. H2SO4 c. NaCl d. CaO
Câu 2 : Cho PTHH : Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
Phương trình hóa học trên là:
a. Phản ứng oxi hoá - khử b. Phản ứng phân huỷ
c. Phản ứng thế d. Phản ứng hoá hợp
Câu 3 : Hợp chất được tạo thành từ Al (III) và gốc axit (=SO4 ) là :
a) AlSO4 b) Al2 SO4 c) Al(SO4 )3 d) Al2(SO4)3
Câu 4: Cho PTHH : CuO + H2 Cu + H2O .
Phương trình hóa học trên là :
a. Phản ứng oxi hoá - khử b. Phản ứng phân huỷ
c. Phản ứng thế d. Phản ứng hoá hợp
Câu 5 : Hợp chất được tạo thành từ Na (I) và gốc axit ( =_PO4 ) là :
a) Na2PO4 b) Na3PO4 c) Na(PO4)3 d) NaPO4
Câu 6 : Trong các chất khí sau, khí nào là khí nhẹ nhất :
a. Khí Oxi b. Khí hyđrô c. Khí nitơ d. Khí Cacbon-đioxit
Phần II : Tự luận (7 đ)
Câu 1 : Hoàn thành các PTHH sau :
a. Na + …………….. Na2O
b. ………… + O2 P2O5
c. Mg + HCl MgCl2 + H2
d. Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2
Câu 2 : Xác định công thức hóa học của một oxít lưu huỳnh có khối lượng mol là 64g và biết thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oxit là 50%.
Câu 3 : Cho 19,5 g kẽm tác dụng hết với dung dịch axit clohyđric(HCl). Hãy cho biết:
Thể tích khí H2 sinh ra (ĐKTC )
Nếu dùng thể tích khí H2 trên để khử 19,2 g sắt (III) oxit thì thu được bao nhiêu gam sắt .
(Cho biết: Nguyên tử khối Zn = 65 đvC, Fe = 56 đvC, O = 16 đvC, S = 32 đvC)
Bài làm :
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
KIỂM TRA HKI NĂM HỌC
Môn : Hoá 8
Thời gian : 45 Phút (Không tính thời gian phát đề)
Đề :
Phần I : Trắc nghiệm (3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng nhất.
Câu 1 : Trong các hạt sau, hạt nào không mang điện
a. Hạt electron b. Hạt prôton c. Hạt Nơtron
Câu 2 : Ở điều kiện tiêu chuẩn(ĐKTC), 1 mol chất khí bất kỳ chiếm thể tích là:
a. 2,24 lít b. 22,4 lít c. 224 lít
Câu 3 : Cho PTHH : x KClO3 y KCl + z O2
Tỷ lệ : x : y : z là
a) 1 : 1 : 2 b) 2 :1 : 3 c) 2 : 2 : 3 d) Cả a,b,c đều sai
Phần II : (7 đ)
Câu 1 : Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau :
a. N2 + H2 NH3
b. Zn + HCl ZnCl2 + H2
c. Al2O3 + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2O
d. H2 + O2 H2O
Câu 2 : Khí Hiđrô (H2) nặng hay nhẹ hơn khí Oxi (O2) bao nhiêu lần?
Câu 3 : Cho hợp chất có công thức hoá học(CTHH) : Al2O3
Xác định hoá trị của nhôm (Al), biết Oxi (O) có hoá trị II
Câu 4 : a) Tính khối lượng của : 0,1 mol nước (H2O).
b) Tính số mol của : 10 gam đá vôi (CaCO3).
(Cho biết: Nguyên tử khối H = 1 đvC, O = 16 đvC, C = 12 đvC, Ca = 40 đvC)
( Lưu ý : Câu 1 (phần II) làm trực tiếp vào đề
KIỂM TRA HKI NĂM HỌC
Môn : Hoá 9
Thời gian : 45 Phút (Không tính thời gian phát đề)
Đề :
Phần I : Trắc nghiệm (3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng nhất
Câu 1 : Cách sắp xếp (độ hoạt động hoá học kim loại ) nào sau đây là đúng.
Al , Cu
Họ tên : ………………………………………………....
Lớp : 8
Điểm
Lời phê của giáo viên
Đề :
Phần I : Trắc nghiệm (3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái có ý trả lời đúng nhất.
Câu 1 : Cho các hợp chất sau : NaOH ; H2SO4 ; NaCl ; CaO. Hợp chất thuộc loại axit là :
a. NaOH b. H2SO4 c. NaCl d. CaO
Câu 2 : Cho PTHH : Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
Phương trình hóa học trên là:
a. Phản ứng oxi hoá - khử b. Phản ứng phân huỷ
c. Phản ứng thế d. Phản ứng hoá hợp
Câu 3 : Hợp chất được tạo thành từ Al (III) và gốc axit (=SO4 ) là :
a) AlSO4 b) Al2 SO4 c) Al(SO4 )3 d) Al2(SO4)3
Câu 4: Cho PTHH : CuO + H2 Cu + H2O .
Phương trình hóa học trên là :
a. Phản ứng oxi hoá - khử b. Phản ứng phân huỷ
c. Phản ứng thế d. Phản ứng hoá hợp
Câu 5 : Hợp chất được tạo thành từ Na (I) và gốc axit ( =_PO4 ) là :
a) Na2PO4 b) Na3PO4 c) Na(PO4)3 d) NaPO4
Câu 6 : Trong các chất khí sau, khí nào là khí nhẹ nhất :
a. Khí Oxi b. Khí hyđrô c. Khí nitơ d. Khí Cacbon-đioxit
Phần II : Tự luận (7 đ)
Câu 1 : Hoàn thành các PTHH sau :
a. Na + …………….. Na2O
b. ………… + O2 P2O5
c. Mg + HCl MgCl2 + H2
d. Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2
Câu 2 : Xác định công thức hóa học của một oxít lưu huỳnh có khối lượng mol là 64g và biết thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oxit là 50%.
Câu 3 : Cho 19,5 g kẽm tác dụng hết với dung dịch axit clohyđric(HCl). Hãy cho biết:
Thể tích khí H2 sinh ra (ĐKTC )
Nếu dùng thể tích khí H2 trên để khử 19,2 g sắt (III) oxit thì thu được bao nhiêu gam sắt .
(Cho biết: Nguyên tử khối Zn = 65 đvC, Fe = 56 đvC, O = 16 đvC, S = 32 đvC)
Bài làm :
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
KIỂM TRA HKI NĂM HỌC
Môn : Hoá 8
Thời gian : 45 Phút (Không tính thời gian phát đề)
Đề :
Phần I : Trắc nghiệm (3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng nhất.
Câu 1 : Trong các hạt sau, hạt nào không mang điện
a. Hạt electron b. Hạt prôton c. Hạt Nơtron
Câu 2 : Ở điều kiện tiêu chuẩn(ĐKTC), 1 mol chất khí bất kỳ chiếm thể tích là:
a. 2,24 lít b. 22,4 lít c. 224 lít
Câu 3 : Cho PTHH : x KClO3 y KCl + z O2
Tỷ lệ : x : y : z là
a) 1 : 1 : 2 b) 2 :1 : 3 c) 2 : 2 : 3 d) Cả a,b,c đều sai
Phần II : (7 đ)
Câu 1 : Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau :
a. N2 + H2 NH3
b. Zn + HCl ZnCl2 + H2
c. Al2O3 + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2O
d. H2 + O2 H2O
Câu 2 : Khí Hiđrô (H2) nặng hay nhẹ hơn khí Oxi (O2) bao nhiêu lần?
Câu 3 : Cho hợp chất có công thức hoá học(CTHH) : Al2O3
Xác định hoá trị của nhôm (Al), biết Oxi (O) có hoá trị II
Câu 4 : a) Tính khối lượng của : 0,1 mol nước (H2O).
b) Tính số mol của : 10 gam đá vôi (CaCO3).
(Cho biết: Nguyên tử khối H = 1 đvC, O = 16 đvC, C = 12 đvC, Ca = 40 đvC)
( Lưu ý : Câu 1 (phần II) làm trực tiếp vào đề
KIỂM TRA HKI NĂM HỌC
Môn : Hoá 9
Thời gian : 45 Phút (Không tính thời gian phát đề)
Đề :
Phần I : Trắc nghiệm (3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng nhất
Câu 1 : Cách sắp xếp (độ hoạt động hoá học kim loại ) nào sau đây là đúng.
Al , Cu
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất