Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi HK I Môn Toán 8 Năm học 09/10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vạn Ngọc Hữu
Ngày gửi: 10h:30' 15-05-2011
Dung lượng: 245.0 KB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Vạn Ngọc Hữu
Ngày gửi: 10h:30' 15-05-2011
Dung lượng: 245.0 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS HUỲNH PHƯỚC
Họ và tên:……………………………………………………………..
Lớp 8/…………..
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 09-10
Môn: Toán 8
Thời gian: 90 phút (không kể phát đề)
ĐIỂM:
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN:
GT1:
GK1:
ĐỀ 01:
I/ TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu mỗi phương án
Câu 1: Kết quả của phép toán: 8.(3x – 1) =
A. 24x – 1 B. 24x – 8x. C. 8 – 3x. D. 24x – 8.
Câu 2: Phân tích đa thức xy – 25y thành nhân tử, có kết quả bằng:
A. y(x – 25) B. y(x – 5)(x + 5) C. y(x – 5) D. y(x + 25)
Câu 3: Phép chia 8x3y4 : 4x3y2 có kết quả:
A. 4y4 B. 2y2 C. 2y4 D. 2xy3
Câu 4: Phép toán có kết quả:
A. B C. D.
Câu 5: Cho IJ là đường trung bình (IDE, JDF);và IJ = 5cm. Khi đó:
A. EF = 6cm. B. EF = 8cm C. EF = 10cm D. EF = 12cm.
Câu 6 : Tứ giác có 3 góc vuông là:
A. Hình bình hành. B. Hình chữ nhật. C. Hình thoi. D. Hình vuông.
Câu 5: Trong hình bình hành ta có:
A. Hai góc đối bằng nhau. B. Hai cạnh kề bằng nhau.
C. Hai góc kề một đáy bằng nhau. D. Hai đường chéo bằng nhau.
Câu 8: Hình bình hành thêm điều kiện nào để trở thành hình chữ nhật:
A. Hai cạnh kề bằng nhau. B. Một đường chéo là đường phân giác 1 góc.
C. Các góc đối bằng nhau. D. Hai đường chéo bằng nhau.
II/ TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Bài 1: (3,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a. (6x2y5 – 9x3y4 + 17x4y3): 3x2y3
b.
c.
Bài 2: (3,0 điểm) Cho tứ giác ABCD có AC = BD. Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA.
Chứng minh rằng EFGH là vuông.
Aùp dụng: Cho AC = 10dm. Tính EG.
--------------- ((((( ---------------
TRƯỜNG THCS HUỲNH PHƯỚC
Họ và tên:……………………………………………………………..
Lớp 8/…………..
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 09-10
Môn: Toán 8
Thời gian: 90 phút (không kể phát đề)
ĐIỂM:
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN:
GT1:
GK1:
ĐỀ 02:
I/ TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu mỗi phương án
Câu 1: Kết quả của phép toán: 3.(6x + 1) =
A. 18x + 1 B. 18x + 3. C. 3 + 6x. D. 9x + 3.
Câu 2: Phân tích đa thức xy + 16x thành nhân tử, có kết quả bằng:
A. x(y + 16x) B. x(y – 4)(y + 4) C. x(y + 4) D. x(y + 16)
Câu 3: Phép chia 6x3y4 : 2x3y3 có kết quả:
A. 4y B. 4y2 C. 3y D. 12x6y7
Câu 4: Phép toán có kết quả:
A. B C. D.
Câu 5: Tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM = 3cm, MBC. Khi đó:
A. B. C. D.
Câu 6 : Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là:
A. Hình bình hành. B. Hình chữ nhật. C. Hình thoi. D. Hình vuông.
Câu 7: Trong hình chữ nhật ta có:
A. Hai đường chéo bằng nhau. B. Hai đường chéo song song.
C. Hai đường chéo vuông góc. D. Hai đường chéo là đường phân giác mỗi góc.
Câu 8: Hình thoi có thêm điều kiện nào để trở thành hình vuông:
A. Hai cạnh kề bằng nhau. B. Các cạnh đối song song.
C. Các góc đối bằng nhau.
Họ và tên:……………………………………………………………..
Lớp 8/…………..
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 09-10
Môn: Toán 8
Thời gian: 90 phút (không kể phát đề)
ĐIỂM:
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN:
GT1:
GK1:
ĐỀ 01:
I/ TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu mỗi phương án
Câu 1: Kết quả của phép toán: 8.(3x – 1) =
A. 24x – 1 B. 24x – 8x. C. 8 – 3x. D. 24x – 8.
Câu 2: Phân tích đa thức xy – 25y thành nhân tử, có kết quả bằng:
A. y(x – 25) B. y(x – 5)(x + 5) C. y(x – 5) D. y(x + 25)
Câu 3: Phép chia 8x3y4 : 4x3y2 có kết quả:
A. 4y4 B. 2y2 C. 2y4 D. 2xy3
Câu 4: Phép toán có kết quả:
A. B C. D.
Câu 5: Cho IJ là đường trung bình (IDE, JDF);và IJ = 5cm. Khi đó:
A. EF = 6cm. B. EF = 8cm C. EF = 10cm D. EF = 12cm.
Câu 6 : Tứ giác có 3 góc vuông là:
A. Hình bình hành. B. Hình chữ nhật. C. Hình thoi. D. Hình vuông.
Câu 5: Trong hình bình hành ta có:
A. Hai góc đối bằng nhau. B. Hai cạnh kề bằng nhau.
C. Hai góc kề một đáy bằng nhau. D. Hai đường chéo bằng nhau.
Câu 8: Hình bình hành thêm điều kiện nào để trở thành hình chữ nhật:
A. Hai cạnh kề bằng nhau. B. Một đường chéo là đường phân giác 1 góc.
C. Các góc đối bằng nhau. D. Hai đường chéo bằng nhau.
II/ TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Bài 1: (3,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a. (6x2y5 – 9x3y4 + 17x4y3): 3x2y3
b.
c.
Bài 2: (3,0 điểm) Cho tứ giác ABCD có AC = BD. Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA.
Chứng minh rằng EFGH là vuông.
Aùp dụng: Cho AC = 10dm. Tính EG.
--------------- ((((( ---------------
TRƯỜNG THCS HUỲNH PHƯỚC
Họ và tên:……………………………………………………………..
Lớp 8/…………..
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 09-10
Môn: Toán 8
Thời gian: 90 phút (không kể phát đề)
ĐIỂM:
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN:
GT1:
GK1:
ĐỀ 02:
I/ TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu mỗi phương án
Câu 1: Kết quả của phép toán: 3.(6x + 1) =
A. 18x + 1 B. 18x + 3. C. 3 + 6x. D. 9x + 3.
Câu 2: Phân tích đa thức xy + 16x thành nhân tử, có kết quả bằng:
A. x(y + 16x) B. x(y – 4)(y + 4) C. x(y + 4) D. x(y + 16)
Câu 3: Phép chia 6x3y4 : 2x3y3 có kết quả:
A. 4y B. 4y2 C. 3y D. 12x6y7
Câu 4: Phép toán có kết quả:
A. B C. D.
Câu 5: Tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM = 3cm, MBC. Khi đó:
A. B. C. D.
Câu 6 : Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là:
A. Hình bình hành. B. Hình chữ nhật. C. Hình thoi. D. Hình vuông.
Câu 7: Trong hình chữ nhật ta có:
A. Hai đường chéo bằng nhau. B. Hai đường chéo song song.
C. Hai đường chéo vuông góc. D. Hai đường chéo là đường phân giác mỗi góc.
Câu 8: Hình thoi có thêm điều kiện nào để trở thành hình vuông:
A. Hai cạnh kề bằng nhau. B. Các cạnh đối song song.
C. Các góc đối bằng nhau.
 






Các ý kiến mới nhất