Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
DE THI HKI MON TOAN HUYEN NINH SON 11-12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:02' 17-06-2014
Dung lượng: 152.5 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:02' 17-06-2014
Dung lượng: 152.5 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN NINH SƠN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn : TOÁN 9 – Thời gian: 90 phút
Năm học : 2011- 2012
A) MA TRẬN ĐỀ:
NỘI DUNG
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dung
Tổng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Căn bậc hai, căn bậc ba
Điều kiện tồn tại; hằng đẳng thức
Hiểu và áp dụng quy tắc chia căn bậc hai
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Tìm cực trị
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2 (2a; 1b)
(1,5đ)
1 (1a)
(1,0đ)
1 (2b)
(1,0đ)
1 (2c)
(0,5đ)
5
(4,0đ)
40%
Hàm số bậc nhất; đồ thị hàm số y=ax+b (a0)
Vẽ đồ thị hàm số ;xác định toạ độ giao điểm của hai đường thẳng.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2 (2a; 2b)
(2,0đ)
2
(2,0)
20%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Vận dụng công thức tính độ dài cạnh
Vận dụng công thức tính độ dài cạnh
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 ( 4a)
(0,5đ)
2 (4b ; 4c)
(1,0đ)
3
(1,5đ)
15%
Đường tròn
Vẽ hình
Vận dụng định lý hai tiếp tuyến cắt nhau để chứng minh
Vận dụng định lý hai tiếp tuyến cắt nhau để chứng minh
Vận dụng định lý hai tiếp tuyến cắt nhau để chứng minh
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1(hình vẽ)
(0,5đ)
1 (5a1 )
(0,5đ)
1 ( 5a2)
(1,0đ)
1 (5b)
(0,5đ)
4
(2,5đ)
25%
TỔNG
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
3
(2,0đ)
20%
4
(3,0đ)
30%
6
(4,0đ)
40%
2
(1,0đ)
10%
15
(10,0đ)
100%
B)Nội dung đề:
Bài 1: (2điểm)
Tính
Tìm x biết:
Bài 2: (2điểm) Cho biểu thức:
Tìm điều kiện xác định của biểu thức A.
Rút gọn A.
Tìm giá trị lớn nhất của A.
Bài 3: (2điểm) Cho hai hàm số: và
Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng hệ trục toạ độ Oxy.
Bằng đồ thi xác định toạ độ giao điểm A của hai đường thẳng trên.
Tìm giá trị của m để đường thẳng đồng qui với hai đường thẳng trên.
Bài 4: (1,5điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A có và Kẻ đường cao AH
(H thuộc cạnh BC). Tính AH; AC; BC.
Bài 5: (2,5điểm) Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. Gọi Ax; By là các tia vuông góc với AB.(Ax ; By và nửa đường tròn cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ AB).Qua điểm M thuộc nửa đường tròn ( M khác A và B), kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, nó cắt Ax tại C và cắt By tại D.
Chứng minh và
AD cắt BC tại N. Chứng minh:
-------------------------------------
Đáp án và cách chấm:
Bài:
Nội dung
Điểm
Bài 1:
(2điểm)
Bài 2:
(2điểm)
Bài 3:
(2điểm)
Bài 4
(1,5điểm)
Bài 5
(2,5điểm)
a)
b)
Vậy tập nghiệm của phương trình là
a) Điều kiện xác định của biểu thức A là
b)
c)
Giá trị lớn nhất của A là 1 khi x = 0
a)Vẽ đồ thị của hai hàm số:
x
-1
0
y=x+1
0
1
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn : TOÁN 9 – Thời gian: 90 phút
Năm học : 2011- 2012
A) MA TRẬN ĐỀ:
NỘI DUNG
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dung
Tổng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Căn bậc hai, căn bậc ba
Điều kiện tồn tại; hằng đẳng thức
Hiểu và áp dụng quy tắc chia căn bậc hai
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Tìm cực trị
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2 (2a; 1b)
(1,5đ)
1 (1a)
(1,0đ)
1 (2b)
(1,0đ)
1 (2c)
(0,5đ)
5
(4,0đ)
40%
Hàm số bậc nhất; đồ thị hàm số y=ax+b (a0)
Vẽ đồ thị hàm số ;xác định toạ độ giao điểm của hai đường thẳng.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2 (2a; 2b)
(2,0đ)
2
(2,0)
20%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Vận dụng công thức tính độ dài cạnh
Vận dụng công thức tính độ dài cạnh
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 ( 4a)
(0,5đ)
2 (4b ; 4c)
(1,0đ)
3
(1,5đ)
15%
Đường tròn
Vẽ hình
Vận dụng định lý hai tiếp tuyến cắt nhau để chứng minh
Vận dụng định lý hai tiếp tuyến cắt nhau để chứng minh
Vận dụng định lý hai tiếp tuyến cắt nhau để chứng minh
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1(hình vẽ)
(0,5đ)
1 (5a1 )
(0,5đ)
1 ( 5a2)
(1,0đ)
1 (5b)
(0,5đ)
4
(2,5đ)
25%
TỔNG
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
3
(2,0đ)
20%
4
(3,0đ)
30%
6
(4,0đ)
40%
2
(1,0đ)
10%
15
(10,0đ)
100%
B)Nội dung đề:
Bài 1: (2điểm)
Tính
Tìm x biết:
Bài 2: (2điểm) Cho biểu thức:
Tìm điều kiện xác định của biểu thức A.
Rút gọn A.
Tìm giá trị lớn nhất của A.
Bài 3: (2điểm) Cho hai hàm số: và
Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng hệ trục toạ độ Oxy.
Bằng đồ thi xác định toạ độ giao điểm A của hai đường thẳng trên.
Tìm giá trị của m để đường thẳng đồng qui với hai đường thẳng trên.
Bài 4: (1,5điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A có và Kẻ đường cao AH
(H thuộc cạnh BC). Tính AH; AC; BC.
Bài 5: (2,5điểm) Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. Gọi Ax; By là các tia vuông góc với AB.(Ax ; By và nửa đường tròn cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ AB).Qua điểm M thuộc nửa đường tròn ( M khác A và B), kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, nó cắt Ax tại C và cắt By tại D.
Chứng minh và
AD cắt BC tại N. Chứng minh:
-------------------------------------
Đáp án và cách chấm:
Bài:
Nội dung
Điểm
Bài 1:
(2điểm)
Bài 2:
(2điểm)
Bài 3:
(2điểm)
Bài 4
(1,5điểm)
Bài 5
(2,5điểm)
a)
b)
Vậy tập nghiệm của phương trình là
a) Điều kiện xác định của biểu thức A là
b)
c)
Giá trị lớn nhất của A là 1 khi x = 0
a)Vẽ đồ thị của hai hàm số:
x
-1
0
y=x+1
0
1
 






Các ý kiến mới nhất