Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv Z4425140573531_45bfcdadf9b8a8d1379df40f5cc9c0f0.jpg Z4425140804649_005b370528891148ab2939de80d0f8ef.jpg Z4425139200215_c724bb497447c136c47d239401b74fd2.jpg Z4425139740442_a5450454cf09fad0ea0d432e5f270842.jpg Z4425139952562_fb3fd1d664956da5ba34467d827af1f5.jpg Z4425140297959_1df5dabe26ecee4f48992355a3dd32a0.jpg Z4425138885672_aeaa6c1053ede87019f56d1abc212969.jpg 2lanhdaocatbangkhaitruong202210212010.jpg TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg VUON_THI_LA_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE THI HKI TOAN 6(TK) CÓ MT DAP AN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:49' 28-03-2011
    Dung lượng: 99.8 KB
    Số lượt tải: 38
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD- ĐT NINH SƠN KIỂM TRA HỌC KỲ II
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Môn : Toán.
    Lớp :6
    Thời gian: 90 phút(không kể thời gian giao đề)
    A/ MỤC TIÊU:

    B/ MA TRẬN :

    Kiến thức
    NHẬN BIẾT
    THÔNG HIỂU
    VẬN DỤNG
    TỔNG

    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    Tự luận
    
    
    1.Phân số
    
    
    
    
    
    2
    1,0


    10%
    
    - Biết rút gọn phân số về phân số tối giản
    
    
    1
    0,5
    
    
    
    
    - Tìm được phân số nghịch đảo của phân số đã cho
    
    
    1
    0,5
    
    
    
    
    2.Các phép tính về phân số
    
    
    
    
    
    4
    3,0

    30%
    
    - Thực hiện phép tính
    
    
    
    
    2
    1,5
    
    
    - Bài toán tìm x
    
    
    
    
    2
    1,5
    
    
    3.Hỗn số, số thập phân, phần trăm
    
    
    
    
    
    2
    1,0

    10%
    
    - Biết khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm
    2
    1,0
    
    
    
    
    
    
    4.Ba bài toán cơ bản về phân số
    
    
    
    
    
    1
    1,5

    15%
    
    - Biết tìm giá trị phân số của một số cho trước.
    
    
    
    
    
    
    
    - Biết tìm một số khi biết một giá trị phân số của nó
    
    
    
    
    1
    1,5
    
    
    - Biết tìm tỉ số của hai số
    
    
    
    
    
    
    
    5. Góc – Tam giác
    
    
    
    
    
    5
    3,5

    35%
    
    - Nhận biết được một góc.
    1
    0,5
    
    
    
    
    
    
    - Vẽ được tam giác, biết gọi tên và kí hiệu tam giác
    1
    0,5
    
    
    
    
    
    
    - Tính được số đo một góc, xác định được một tia là tia phân giác của một góc
    
    
    
    
    3
    2,5
    
    
    Tổng số câu
    4
    2,0
    2
    1,0
    8
    14
    
    Tổng số điểm
    
    
    7,0
    10
    
    Tỉ lệ %
    20%
    10%
    70%
    100%
    
    







    C/ ĐỀ KT:
    A- TRẮC NGHIỆM:(3 điểm) Hãy đánh X vào câu đúng nhất

    1/ Trong các phân số sau , phân số tối giản là:
    ( A ( B) ( C) ( D)-
    2/ Số nghịch đảo của phân số là:
    ( A) ( B) ( C) - ( D)
    3/ số -2dưới dạng phân số là:
    ( A) ( B) ( C) ( D)
    4/ Tỉ số phần trăm của hai số 4 và 5 là:
    ( A) 80% ( B) 20% ( C) ( D)45%
    5/ Góc bẹt có hai cạnh là:
    ( A) Hai tia cắt nhau ( B) Hai tia vuông góc với nhau ( C) Hai tia trùng nhau ( D) Hai tia đối nhau
    6/Tam giác ABC là hình :
    ( A) gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA
    ( B) gồm ba đỉnh A, B, C
    ( C) gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
    ( D) gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, C thẳng hàng.
    B- TỰ LUẬN: (7 điểm)
    Câu 1:(1,5 điểm) Tính
    a) b)

    Câu 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết:
    a) b)

    Câu 3: (1,5điểm) Một lớp học có 42 học sinh, khi xếp loại học kỳ I số học sinh yếu chiếm số học sinh cả lớp, số học sinh khá chiếm 50% số học sinh cả lớp, còn lại là học sinh trung bình. Tính số học sinh trung bình.

    Câu 4: (2,5 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oz và Oy sao cho xÔz = 750 , xÔy = 1500.
    Hỏi tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao?
    Tính zÔy. So sánh xÔz
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓