Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv Z4425140573531_45bfcdadf9b8a8d1379df40f5cc9c0f0.jpg Z4425140804649_005b370528891148ab2939de80d0f8ef.jpg Z4425139200215_c724bb497447c136c47d239401b74fd2.jpg Z4425139740442_a5450454cf09fad0ea0d432e5f270842.jpg Z4425139952562_fb3fd1d664956da5ba34467d827af1f5.jpg Z4425140297959_1df5dabe26ecee4f48992355a3dd32a0.jpg Z4425138885672_aeaa6c1053ede87019f56d1abc212969.jpg 2lanhdaocatbangkhaitruong202210212010.jpg TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg VUON_THI_LA_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE THI HKI TOÁN 6 TỰ LUYỆN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:44' 12-01-2011
    Dung lượng: 173.0 KB
    Số lượt tải: 48
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ 1
    Câu 1: (2đ) Tìm số tự nhiên x biết:
    a) 5x – 7 = 8
    b) (x +3).5 = 40
    Câu 2: (1,5đ) Tìm các ước chung lớn hơn 10 của 108 và 180.
    Câu 3: (2đ) Thực hiện phép tính: 23.17 - 14 + 23.32
    Câu 4: (1,5đ) Trên tia Ox vẽ hai điểm M và N sao cho: OM = 3cm, ON = 6cm.
    a) Tính MN
    b) Điểm M có là trung điểm của đoạn ON không? Vì sao?
    Câu 5: (3đ) Khoảng từ 50 đến 70 học sinh tham gia lao động trồng cỏ sân trường. Tính số học sinh đó, biết rằng nếu xếp thành các nhóm đều nhau: mỗi nhóm 4 học sinh, 5 học sinh, 6 học sinh thì đều thừa 3 học sinh.

    ĐỀ 2
    Câu 1: Thực hiện các phép tính
    a) 
    b) 
    Câu 2: Tìm số tự nhiên x biết:
    a) 
    b) x chia 3 dư 2, chia 4 dư 2, chia 5 dư 2 và x < 150
    Câu 3: Tính tổng
    A = 100 - 99 + 98 - 97 + ...........+2 - 1
    Câu 4: Trên đường thẳng xy theo thứ tự lấy 3 điểm A; M; N sao cho AM = 6cm, AN = 12cm.
    a) Tính độ dài đoạn thẳng MN
    b) Tìm các cặp tia đối nhau tạo ra từ hình vẽ trên









    ĐỀ 3
    Bài 1 (1,5 đ): Viết các tập hợp sau theo cách liệt kê các phần tử:
    a/ A = {x ( Z / - 5 < x < 4}
    b/ B = {xN / x  3 ; x  5 và x < 75}
    Bài 2 (1,5 đ): Thực hiện các phép tính theo cách hợp lý:
    a/ 8.39.125
    b/ 49 .77 - 302 + 23 . 49
    c/ 2340 : [5. 89 - (125 + 5 . 72) + 5 . 11]
    Bài 3 (1,25 đ): Tìm số tự nhiên x biết:
    a/ (2x - 25) . 83 = 85
    b/ (6x – 72) : 2 – 84 = 201
    Bài 4 (1,25 đ):
    a/ Số 109 + 2 chia hết cho 3 không? Vì sao?
    b/ 5 . 7 . 9 . 11 + 104.105.106 là số nguyên tố hay hợp số? (giải thích)
    Bài 5 (1,5 đ): Một khối học sinh khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa 1 em. Hỏi khối có bao nhiêu em? Biết số học sinh ở trong khoảng từ 100 đến 150 em .
    Bài 6 (2,5đ): Cho điểm O nằm giữa hai điểm A và B. Biết AB = 12 cm và OA = 4 cm.
    a/ Tính độ dài các đoạn thẳng OB.
    b/ Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Giải thích vì sao điểm I nằm giữa hai điểm O và B
    c/ Biết rằng M là điểm thuộc tia đối của tia OB, OM = 6 cm.Tính độ dài của đoạn thẳng MI.
    Bài 7 (0,5 đ) : Chứng tỏ n.(n+5).(n+7) chia hết cho 6 (n là số tự nhiên).

















    ĐỀ 4
    Bài 1 (1,5 đ): Viết các tập hợp sau theo cách liệt kê các phần tử:
    a/ A = {x ( Z / - 6 < x < 3 }
    b/ B = {xN / x  3 ; x  4 và x < 60}
    Bài 2 (1,5 đ): Thực hiện các phép tính theo cách hợp lý:
    a/ 8.79.125
    b/ 44 .77 - 202 + 23 . 44
    c/ 2340 : [5. 89 +11.5 - (125 + 5 . 72)]
    Bài 3 (1,25 đ): Tìm số tự nhiên x biết:
    a/ (2x - 25) . 85 = 87
    b/ (6x – 72) : 2 – 84 = 201
    Bài 4 (1,25 đ):
    a/ Số 105 - 1 chia hết cho 3 không? Vì sao?
    b/ 15 . 17 .1 9 + 104.105.106 là số nguyên tố hay hợp số? ( giải thích )
    Bài 5 (1,5 đ): Một khối học sinh khi xếp hàng
     
    Gửi ý kiến