Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv Z4425140573531_45bfcdadf9b8a8d1379df40f5cc9c0f0.jpg Z4425140804649_005b370528891148ab2939de80d0f8ef.jpg Z4425139200215_c724bb497447c136c47d239401b74fd2.jpg Z4425139740442_a5450454cf09fad0ea0d432e5f270842.jpg Z4425139952562_fb3fd1d664956da5ba34467d827af1f5.jpg Z4425140297959_1df5dabe26ecee4f48992355a3dd32a0.jpg Z4425138885672_aeaa6c1053ede87019f56d1abc212969.jpg 2lanhdaocatbangkhaitruong202210212010.jpg TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg VUON_THI_LA_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE THI HKII MON TOAN HUYEN NINH SON 11-12

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:03' 17-06-2014
    Dung lượng: 200.5 KB
    Số lượt tải: 34
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN NINH SƠN KIỂM TRA HỌC KÌ II
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Môn: TOÁN – Lớp 9
    Năm học: 2011 – 2012
    Thời gian: 90 phút (Không kể phát đề)

    KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
    (Dùng cho loại đề kiểm tra tự luận)

    Cấp độ

    Tên
    chủ đề
    (nội dung,chương…)
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    
    Cấp độ cao
    
    
    Chủ đề 1
    Hàm số y = ax2
    và y = ax + b (a0)

    Biết vẽ đồ thị của
    (P), (d)
    
    Biết tìm giao điểm của (P) và (d)
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1(1a)
    1,0
    
    1(1b)
    0,5
    
    2câu
    1,5 điểm
    15%
    
    Chủ đề 2
    Phương trình, Ứng dụng định lý Viét
    
    Giải được HPT bậc nhất 1 ẩn
    (Bài 2-1đ))
    Biết giải bài toán bằng cách lập pt
    (Bài 3-1đ)
    Áp dụng công thức để giải phương trình
    (b4a-0.5đ,4b-0.5đ))
    Tìm giá trị tham số
    khi biêt giá trị một nghiệm (b5a-0.75đ)
    Tìm giá trị
    tham số m
    (b5b-1.25đ)
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    4 (2,3,4a,4b)
    3,0
    1(5a)
    0,75
    1 (5b)
    1.25
    6 câu
    5,0 điểm
    50%
    
    Chủ đề 3
    Góc và đường tròn; tứ giác nội tiếp


    Biết vẽ hình theo y/c đề bài
    
    Vận dụng hệ quả góc nội tiếp c/m 2 góc bằng nhau
    (B6 c) 0,5 đ
    -Vận dụng dấu hiệu nhận biết c/m tứ giác nội tiếp.(B6a-0.5đ)
    -Vận dụng t/c tứ giác nội tiếp c/m 2 đt song song
    B6 b (0.75đ)

    -Vận dụng tổng hợp hệ thức lượng trong tam giác vuông và các công thức tính diện tích tam giác, hình quạt để tính diện tích viên phân. B6d (1.5đ)

    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1
    0,25 đ

    
    3
    1,75đ

    1
    1,5 đ

    5 câu
    3,5 điểm
    35%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
     2
    1,25
    12,5%
     4
    3,0
    30%
     5
    3,0
    30%
     2
    2,75
    27,5%
    13 câu
    10 điểm
    100%
    
    




    UBND HUYỆN NINH SƠN
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011-2012
    Môn: TOÁN – Lớp 9
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

    ĐỀ KIỂM TRA

    Bài 1:(1,5 điểm)
    a) Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ :
    ; 
    b) Tìm tọa độ giao điểm (nếu có) của (d) và (P).
    Bài 2:(1 điểm)
    Giải hệ phương trình sau :
    
    Bài 3: (1 điểm)
    Tính kích thước hình chữ nhật biết chiều dài hơn chiều rộng là 3m và diện tích bằng 180m2 .
    Bài 4:(1 điểm)
    Giải các phương trình:
    a. 4x2 – 20x = 0
    b. 5x2 - 6x - 1 = 0
    Bài 5: (2điểm)
    Cho phương trình x2 – 5x + 3 - m = 0 (*)
    a.Tìm m để phương trình (*) có nghiệm x = -3. Tìm nghiệm còn lại ?
    b.Tính giá trị của m biết rằng phương trình (*) có hai nghiệm x1 ; x2 thỏa mãn
    điều kiện x1 - x2 = 3
    Bài 6: (3,5 điểm)
    Cho  nhọn nội tiếp (O;R), AB a) Chứng minh tứ giác BEDC nội tiếp.
    b) Vẽ đường thẳng xy tiếp xúc (O) tại A. Chứng minh xy // ED.
    c) Chứng minh: 
     
    Gửi ý kiến