Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv Z4425140573531_45bfcdadf9b8a8d1379df40f5cc9c0f0.jpg Z4425140804649_005b370528891148ab2939de80d0f8ef.jpg Z4425139200215_c724bb497447c136c47d239401b74fd2.jpg Z4425139740442_a5450454cf09fad0ea0d432e5f270842.jpg Z4425139952562_fb3fd1d664956da5ba34467d827af1f5.jpg Z4425140297959_1df5dabe26ecee4f48992355a3dd32a0.jpg Z4425138885672_aeaa6c1053ede87019f56d1abc212969.jpg 2lanhdaocatbangkhaitruong202210212010.jpg TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg VUON_THI_LA_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ TOÁN 8 HKII-ĐỀ NGHỊ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: suu tam
    Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:54' 26-05-2010
    Dung lượng: 36.0 KB
    Số lượt tải: 74
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD - ĐT MÌNH MINH
    TRƯỜNG THCS ĐÔNG THÀNH
    ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HỌC KÌ II ( Năm học 2009 – 2010)
    MÔN: TOÁN 8

    
    
    Mã đề thi 07
    
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (HS chọn câu đúng nhất, mỗi câu 0,25 điểm)
    Câu 1: Cho AB = 4cm; CD = 3dm. Tỉ số bằng
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 2: Giá trị x = - 2 là nghiệm của phương trình
    A. – 5x = 10 B. 3x – 5 = x + 2 C. 3x – 8 = 0 D. – 5x = -10
    Câu 3: Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số bằng  thì tam giác DEF đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số là:
    A.  B. 2 C. 1 D. 2
    Câu 4: Cho tam giác ABC ( AB < AC) , đường phân giác trong BD, khi đó:
    A. BD > DC B. BD = DC C. BD > AB D. BD < DC
    Câu 5: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?
    A. - 0,2x + 1 = 0; B. - 0x + 4 = 0; C. -3x – 4y = 0 ; D. - x(x + 2) = 0
    Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình  = 0 là
    A. x ( -3 B. x ( -2 hoặc x ( 3 C. x ( 2 D. x ( 2 và x ( -3
    Câu 7: Tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ theo tỉ số là  . Khi đó tỉ số diện tích của hai tam giác trên là
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 8: Tập nghiệm của phương trình (x )(x + 2) = 0 là :
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 9: Biết  và CD = 21cm. Độ dài AB là :
    A. 7cm B. 6cm C. 9cm D. 10cm
    Câu 10: Bất phương trình 2 – 3x ( 0 có tập nghiệm là
    A. x <  B. x >  C. x (  D. x ( 
    Câu 11: Một hình chữ nhật có chiều dài 15m và chiều rộng là x mét. Hãy cho biết biểu thức nào sau đây tính được diện tích:
    A.  B. 15 -x C. 15.x D. 15 +x
    Câu 12: : x = 3 là nghiệm của phương trình :
    A.  B. x – 3 = 0 C.  D. x + 3 = 0
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
    - Bài 1. Giải các phương trình và các bất phương trình sau đây
    a) 5x – 5 = 3x + 2
    b)  c) 2x + 6 > 0
    Bài 2. Một ô tô đi từ A tới B với vận tốc là 60km/h rồi đi từ B về A với vận tốc là 40 km/h, cả đi và về mất 7,5 giờ. Tính quãng đường ô tô đi
    Bài 3. Cho tam giác ABC có độ dài AB = 12cm, AC = 15cm, BC= 18cm. Trên đoạn thẳng AB đặt đoạn thẳng AM = 10cm, trên đoạn thẳng AC đặt đoạn thẳng AN = 8cm
    a) Chứng minh rằng: tam giác ANM đồng dạng tam giác ABC
    b) Tính độ dài đoạn thẳng MN



    Đáp án
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (HS chọn câu đúng nhất, mỗi câu 0,25 điểm)
    1
    A
    
    2
    A
    
    3
    B
    
    4
    D
    
    5
    A
    
    6
    D
    
    7
    D
    
    8
    B
    
    9
    C
    
    10
    C
    
    11
    C
    
    12
    B
    
    
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
    - Bài 1. Giải các phương trình và các bất phương trình sau đây
    a) 4x – 5 = 3x + 2
    5x - 3x = 2+5
    2 x = 7
    x = 1đ)
    b) 
    ĐK: x0
    => x-6 = 0
    x = 6 (1đ)
    c) -2x + 6 > 0
    2x <6
    x < 3 (1đ
    Bài 2.
    Gọi x ( km) là quãng đường AB
    Thời gian đi: thời gian
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓