Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv Z4425140573531_45bfcdadf9b8a8d1379df40f5cc9c0f0.jpg Z4425140804649_005b370528891148ab2939de80d0f8ef.jpg Z4425139200215_c724bb497447c136c47d239401b74fd2.jpg Z4425139740442_a5450454cf09fad0ea0d432e5f270842.jpg Z4425139952562_fb3fd1d664956da5ba34467d827af1f5.jpg Z4425140297959_1df5dabe26ecee4f48992355a3dd32a0.jpg Z4425138885672_aeaa6c1053ede87019f56d1abc212969.jpg 2lanhdaocatbangkhaitruong202210212010.jpg TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg VUON_THI_LA_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    HD DE 02 TS LOP 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thảo Nhi
    Ngày gửi: 15h:52' 21-03-2024
    Dung lượng: 248.0 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ 02 – ÔN TẬP TUYỂN SINH LỚP 10 - NĂM HỌC: 2024 – 2025
    (Hạn nộp bài: chủ nhật 31/3/2024 - Chúc các em làm bài thật tốt nha!)
    Bài 1: (2 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
    a)

    ; b)

    ; c)

    ; d)

    Bài 2: (1,5 điểm)
    a) Vẽ đồ thị (P):

    và đường thẳng (d):

    trên cùng một hệ trục toạ độ.

    b) Tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (d) ở câu trên bằng phép tính.
    Bài 3: (1,5 điểm) Thu gọn các biểu thức sau:
    ;
    Bài 4: (1,5 điểm) Cho phương trình

    (x>0)
    (1) (x là ẩn số)

    a) Chứng minh phương trình (1) luôn có 2 nghiệm trái dấu
    b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình (1):
    Tính giá trị của biểu thức :
    Bài 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, nội tiếp đường tròn tâm O (AB <
    AC). Các đường cao AD và CF của tam giác ABC cắt nhau tại H.
    a) Chứng minh tứ giác BFHD nội tiếp. Suy ra:
    b) Gọi M là điểm bất kì trên cung nhỏ BC của đường tròn (O) (M khác B và C) và N là
    điểm đối xứng của M qua AC. Chứng minh tứ giác AHCN nội tiếp.
    c) Gọi I là giao điểm của AM và HC; J là giao điểm của AC và HN.
    Chứng minh:
    d) Chứng minh rằng : OA vuông góc với IJ
    --------HẾT--------

    BÀI GIẢI

    Bài 1: (2 điểm)
    a) x = 4; x= 3

    ;

    b)

    c)
    ;
    Bài 2: b) Vậy toạ độ giao điểm của (P) và (D) là
    Bài 3:
    B=1
    Câu 4: b) P = 0 (Vì
    )
    Câu 5
    a) Ta có tứ giác BFHD nội tiếp do có 2 góc đối
    F và D vuông
    b)
    cùng chắn cung AC

    do M, N đối xứng
    Vậy ta có

    bù nhau
    tứ giác AHCN nội tiếp
    c) Ta sẽ chứng minh tứ giác AHIJ nội tiếp
    Ta có
    do MN đối xứng qua AC mà
    (do AHCN nội tiếp)
    tứ giác HIJA nội tiếp.
    bù với



    bù với

    d) (2; 1)
    x

    A

    N
    J

    O
    F

    B

    Q

    H

    I
    C

    D
    M

    K

    (do AHCN nội tiếp)

    Cách 2 :
    Ta sẽ chứng minh IJCM nội tiếp
    Ta có
    =
    do AN và AM đối xứng qua AC.

    =
    (AHCN nội tiếp) vậy
    =
    IJCM nội tiếp
    d) Kẻ OA cắt đường tròn (O) tại K và IJ tại Q ta có
    =

    =
    (cùng chắn cung AC), vậy
    =
    =
    Xét hai tam giác AQJ và AKC :
    Tam giác AKC vuông tại C (vì chắn nửa vòng tròn ) 2 tam giác trên đồng dạng
    Vậy
    . Hay AO vuông góc với IJ
    Cách 2 : Kẻ thêm tiếp tuyến Ax với vòng tròn (O) ta có
    =

    =
    do chứng minh trên vậy ta có
    =
    JQ song song Ax
    vậy IJ vuông góc AO (do Ax vuông góc với AO)
     
    Gửi ý kiến