Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv Z4425140573531_45bfcdadf9b8a8d1379df40f5cc9c0f0.jpg Z4425140804649_005b370528891148ab2939de80d0f8ef.jpg Z4425139200215_c724bb497447c136c47d239401b74fd2.jpg Z4425139740442_a5450454cf09fad0ea0d432e5f270842.jpg Z4425139952562_fb3fd1d664956da5ba34467d827af1f5.jpg Z4425140297959_1df5dabe26ecee4f48992355a3dd32a0.jpg Z4425138885672_aeaa6c1053ede87019f56d1abc212969.jpg 2lanhdaocatbangkhaitruong202210212010.jpg TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg VUON_THI_LA_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KIEM TRA GKI TOAN 6. 22-23

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:34' 16-11-2022
    Dung lượng: 211.9 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
    TRƯỜNGTHCS TRẦN QUỐC TOẢN

    Tiết 25 + 12: KIỂM TRA GIỮA KÌ I
    LỚP 6 - NĂM HỌC: 2022 – 2023
    Môn: TOÁN
    Thời gian làm bài: 90 phút

    Trƣờng THCS Trần Quốc Toản
    Lớp: 9 ......
    Họ và tên HS: .....................................................................

    Điểm:

    Lời phê:

    Đề 01:
    I. Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất
    Câu 1. Cho tập hợp A= 2; 3; 4; 5. Phần tử nào sau đây thuộc tập A?
    A. 1
    B. 3
    C. 7
    D. 8
    Câu 2. Chữ số 5 trong số 2358 có giá trị là:
    A. 5000
    B. 500
    C. 50
    D. 5
    Câu 3. Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là.
    A. P =x  N  x < 7;
    B. P =x  N  x  7;
    C. P = x  N  x > 7;
    D. P = x  N  x  7
    Câu 4. Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố?
    A.16
    B. 27
    C. 2
    D. 35
    Câu 5. Số 54 đƣơc phân tích ra thừa số nguyên tố là:
    A. 54 = 2.33
    B. 54 = 2.27
    C. 54 = 6.32
    D. 54 = 3.18
    Câu 6. Cho 18 x và 7  x  18 thì x có giá trị là:
    A.2
    B. 3
    C. 6
    D. 9
    Câu 7. Cho x  {5, 16, 25, 135} sao cho tổng 20 + 35 + x không chia hết cho 5 thì x là:
    A. 5
    B. 16
    C. 25
    D. 135
    Câu 8. ƢCLN (3, 4) là:
    A.1
    B. 3
    C. 4
    D. 12
    Câu 9. Số 1080 chia hết cho bao nhiêu số trong các số sau đây: 2; 3; 4; 5; 6; 8; 9; 12; 24; 25?
    A. 10 số
    B. 9 số
    C. 8 số
    D. 7 số
    Câu 10. Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng:
    A. 600
    B. 450
    C. 900
    D. 300
    Câu 11. Trong hình vuông có:
    A. Hai cạnh đối không bằng nhau
    B. Hai đƣờng chéo không bằng nhau
    C. Bốn cạnh bằng nhau
    D. Hai đƣờng chéo không vuông góc
    Câu 12. Cho hình bình hành ABCD (H.3). Biết AB = 3cm, BC = 2cm
    A

    Chu vi của hình bình hành ABCD là:
    A. 6
    B. 10
    C. 12
    D. 5

    (H.3)
    C

    D

    II.Tự luận: (7 điểm)
    Bài 1. (1,5đ) Thực hiện phép tính:
    a) 125 + 70 + 375 + 230

    B

    b) 30.75 + 25.30 – 150
    1





    

    2
    c) 120 : 54  50 : 2  3  2.4 



    Bài 2. (1,0đ) Tìm chữ số thích hợp thay vào dấu * để số: 215* thỏa mãn điều kiện:
    a) chia hết cho cả 2 và 5.
    b) chia hết cho 9.
    c) chia hết cho cả 2 và 3.
    Bài 3. (0,75đ) Tìm ƢCLN(36;45)
    Bài 4. (1,0đ) Học sinh lớp 6A xếp thành 4; 5; 8 đều vừa đủ hàng. Hỏi số học sinh của lớp 6A là
    bao nhiêu? Biết rằng số học sinh của lớp 6A nhỏ hơn 45.
    Bài 5. (1,25đ) Tính diện tích các hình sau:
    a) Hình bình hành có độ dài một cạnh là 20cm và chiều cao tƣơng ứng là 5cm.
    b) Hình thang cân có độ dài hai đáy là 5m và 3,2m; Chiều cao là 4m.
    Bài 6. (1,0đ) Một khu vƣờn hình chữ nhật có chiều dài 25m, chiều rộng 15m. Ở giữa khu vƣờn
    ngƣời ta xây một bồn hoa hình thoi có độ dài hai đƣờng chéo là 5m và 3m.Tính diện tích phần còn
    lại của khu vƣờn?
    Bài 7. (0.25đ) Viết tập hợp L các số tự nhiên lẻ có ba chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 5.
    Bài 8. (0.25đ) Cho A = 2 + 22 + 23 + 24 + … + 2100. Chứng tỏ A chia hết cho 6.
    Bài làm:

    2

    3
     
    Gửi ý kiến