Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
KIEM TRA GKI TOAN 6. 22-23

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:34' 16-11-2022
Dung lượng: 211.9 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:34' 16-11-2022
Dung lượng: 211.9 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
TRƯỜNGTHCS TRẦN QUỐC TOẢN
Tiết 25 + 12: KIỂM TRA GIỮA KÌ I
LỚP 6 - NĂM HỌC: 2022 – 2023
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
Trƣờng THCS Trần Quốc Toản
Lớp: 9 ......
Họ và tên HS: .....................................................................
Điểm:
Lời phê:
Đề 01:
I. Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Cho tập hợp A= 2; 3; 4; 5. Phần tử nào sau đây thuộc tập A?
A. 1
B. 3
C. 7
D. 8
Câu 2. Chữ số 5 trong số 2358 có giá trị là:
A. 5000
B. 500
C. 50
D. 5
Câu 3. Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là.
A. P =x N x < 7;
B. P =x N x 7;
C. P = x N x > 7;
D. P = x N x 7
Câu 4. Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố?
A.16
B. 27
C. 2
D. 35
Câu 5. Số 54 đƣơc phân tích ra thừa số nguyên tố là:
A. 54 = 2.33
B. 54 = 2.27
C. 54 = 6.32
D. 54 = 3.18
Câu 6. Cho 18 x và 7 x 18 thì x có giá trị là:
A.2
B. 3
C. 6
D. 9
Câu 7. Cho x {5, 16, 25, 135} sao cho tổng 20 + 35 + x không chia hết cho 5 thì x là:
A. 5
B. 16
C. 25
D. 135
Câu 8. ƢCLN (3, 4) là:
A.1
B. 3
C. 4
D. 12
Câu 9. Số 1080 chia hết cho bao nhiêu số trong các số sau đây: 2; 3; 4; 5; 6; 8; 9; 12; 24; 25?
A. 10 số
B. 9 số
C. 8 số
D. 7 số
Câu 10. Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng:
A. 600
B. 450
C. 900
D. 300
Câu 11. Trong hình vuông có:
A. Hai cạnh đối không bằng nhau
B. Hai đƣờng chéo không bằng nhau
C. Bốn cạnh bằng nhau
D. Hai đƣờng chéo không vuông góc
Câu 12. Cho hình bình hành ABCD (H.3). Biết AB = 3cm, BC = 2cm
A
Chu vi của hình bình hành ABCD là:
A. 6
B. 10
C. 12
D. 5
(H.3)
C
D
II.Tự luận: (7 điểm)
Bài 1. (1,5đ) Thực hiện phép tính:
a) 125 + 70 + 375 + 230
B
b) 30.75 + 25.30 – 150
1
2
c) 120 : 54 50 : 2 3 2.4
Bài 2. (1,0đ) Tìm chữ số thích hợp thay vào dấu * để số: 215* thỏa mãn điều kiện:
a) chia hết cho cả 2 và 5.
b) chia hết cho 9.
c) chia hết cho cả 2 và 3.
Bài 3. (0,75đ) Tìm ƢCLN(36;45)
Bài 4. (1,0đ) Học sinh lớp 6A xếp thành 4; 5; 8 đều vừa đủ hàng. Hỏi số học sinh của lớp 6A là
bao nhiêu? Biết rằng số học sinh của lớp 6A nhỏ hơn 45.
Bài 5. (1,25đ) Tính diện tích các hình sau:
a) Hình bình hành có độ dài một cạnh là 20cm và chiều cao tƣơng ứng là 5cm.
b) Hình thang cân có độ dài hai đáy là 5m và 3,2m; Chiều cao là 4m.
Bài 6. (1,0đ) Một khu vƣờn hình chữ nhật có chiều dài 25m, chiều rộng 15m. Ở giữa khu vƣờn
ngƣời ta xây một bồn hoa hình thoi có độ dài hai đƣờng chéo là 5m và 3m.Tính diện tích phần còn
lại của khu vƣờn?
Bài 7. (0.25đ) Viết tập hợp L các số tự nhiên lẻ có ba chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 5.
Bài 8. (0.25đ) Cho A = 2 + 22 + 23 + 24 + … + 2100. Chứng tỏ A chia hết cho 6.
Bài làm:
2
3
TRƯỜNGTHCS TRẦN QUỐC TOẢN
Tiết 25 + 12: KIỂM TRA GIỮA KÌ I
LỚP 6 - NĂM HỌC: 2022 – 2023
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
Trƣờng THCS Trần Quốc Toản
Lớp: 9 ......
Họ và tên HS: .....................................................................
Điểm:
Lời phê:
Đề 01:
I. Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Cho tập hợp A= 2; 3; 4; 5. Phần tử nào sau đây thuộc tập A?
A. 1
B. 3
C. 7
D. 8
Câu 2. Chữ số 5 trong số 2358 có giá trị là:
A. 5000
B. 500
C. 50
D. 5
Câu 3. Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là.
A. P =x N x < 7;
B. P =x N x 7;
C. P = x N x > 7;
D. P = x N x 7
Câu 4. Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố?
A.16
B. 27
C. 2
D. 35
Câu 5. Số 54 đƣơc phân tích ra thừa số nguyên tố là:
A. 54 = 2.33
B. 54 = 2.27
C. 54 = 6.32
D. 54 = 3.18
Câu 6. Cho 18 x và 7 x 18 thì x có giá trị là:
A.2
B. 3
C. 6
D. 9
Câu 7. Cho x {5, 16, 25, 135} sao cho tổng 20 + 35 + x không chia hết cho 5 thì x là:
A. 5
B. 16
C. 25
D. 135
Câu 8. ƢCLN (3, 4) là:
A.1
B. 3
C. 4
D. 12
Câu 9. Số 1080 chia hết cho bao nhiêu số trong các số sau đây: 2; 3; 4; 5; 6; 8; 9; 12; 24; 25?
A. 10 số
B. 9 số
C. 8 số
D. 7 số
Câu 10. Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng:
A. 600
B. 450
C. 900
D. 300
Câu 11. Trong hình vuông có:
A. Hai cạnh đối không bằng nhau
B. Hai đƣờng chéo không bằng nhau
C. Bốn cạnh bằng nhau
D. Hai đƣờng chéo không vuông góc
Câu 12. Cho hình bình hành ABCD (H.3). Biết AB = 3cm, BC = 2cm
A
Chu vi của hình bình hành ABCD là:
A. 6
B. 10
C. 12
D. 5
(H.3)
C
D
II.Tự luận: (7 điểm)
Bài 1. (1,5đ) Thực hiện phép tính:
a) 125 + 70 + 375 + 230
B
b) 30.75 + 25.30 – 150
1
2
c) 120 : 54 50 : 2 3 2.4
Bài 2. (1,0đ) Tìm chữ số thích hợp thay vào dấu * để số: 215* thỏa mãn điều kiện:
a) chia hết cho cả 2 và 5.
b) chia hết cho 9.
c) chia hết cho cả 2 và 3.
Bài 3. (0,75đ) Tìm ƢCLN(36;45)
Bài 4. (1,0đ) Học sinh lớp 6A xếp thành 4; 5; 8 đều vừa đủ hàng. Hỏi số học sinh của lớp 6A là
bao nhiêu? Biết rằng số học sinh của lớp 6A nhỏ hơn 45.
Bài 5. (1,25đ) Tính diện tích các hình sau:
a) Hình bình hành có độ dài một cạnh là 20cm và chiều cao tƣơng ứng là 5cm.
b) Hình thang cân có độ dài hai đáy là 5m và 3,2m; Chiều cao là 4m.
Bài 6. (1,0đ) Một khu vƣờn hình chữ nhật có chiều dài 25m, chiều rộng 15m. Ở giữa khu vƣờn
ngƣời ta xây một bồn hoa hình thoi có độ dài hai đƣờng chéo là 5m và 3m.Tính diện tích phần còn
lại của khu vƣờn?
Bài 7. (0.25đ) Viết tập hợp L các số tự nhiên lẻ có ba chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 5.
Bài 8. (0.25đ) Cho A = 2 + 22 + 23 + 24 + … + 2100. Chứng tỏ A chia hết cho 6.
Bài làm:
2
3
 






Các ý kiến mới nhất