Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv Z4425140573531_45bfcdadf9b8a8d1379df40f5cc9c0f0.jpg Z4425140804649_005b370528891148ab2939de80d0f8ef.jpg Z4425139200215_c724bb497447c136c47d239401b74fd2.jpg Z4425139740442_a5450454cf09fad0ea0d432e5f270842.jpg Z4425139952562_fb3fd1d664956da5ba34467d827af1f5.jpg Z4425140297959_1df5dabe26ecee4f48992355a3dd32a0.jpg Z4425138885672_aeaa6c1053ede87019f56d1abc212969.jpg 2lanhdaocatbangkhaitruong202210212010.jpg TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg VUON_THI_LA_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KT 15 PHUT CHUONG 4 DAI SO 9 (TIET 58)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:46' 03-04-2013
    Dung lượng: 14.7 KB
    Số lượt tải: 68
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN (Tiết 58) KIỂM TRA 15 phút CHƯƠNG IV
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Môn: ĐẠI SỐ LỚP 9
    Soạn ngày: 20/3/2013 Năm học: 2012 – 2013
    Dạy ngày: 26/3/2013


    I/ MA TRẬN ĐỀ :

    NỘI DUNG
    NHẬN BIẾT
    THÔNG HIỂU
    VẬN DỤNG
    TỔNG
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    1.Phương trình bậc hai một ẩn
    
    Giải phương trình
    Biết tìm điều kiện để pt bậc hai có nghiệm
    Biết tìm điều kiện của tham số m thỏa mãn điều kiện nào đó của pt
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    1(bài 1)
    2,5đ
    1 (bài 3a)
    1,0đ
    1 (bài 3c)
    1,0đ
    3
    4,5đ
    45%
    
    3. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
    Xác định tổng và tích các nghiệm
    Nhẩm được nghiệm của pt bậc hai theo các dạng
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1 (bài3b)
    1,0đ
    3(bài 2a,b,c)
    4,5đ
    
    
    4
    5,5đ
    55%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
    1
    1,0đ
    10%
    4
    7,0đ
    70%
    2
    2,0đ
    20%
    7
    10,0đ
    
    
    Đề 1:
    Bài 1: (2,5 điểm) Giải phương trình sau: x2 – 4x – 3 = 0
    Bài 2: (4,5 điểm) Tính nhẩm nghiệm các phương trình sau :
    a) 5x2 – 6x + 1 = 0 b) 2x2 – 7x – 9 = 0 c) x2 – 3x – 10 = 0
    Bài 3: (3,0 điểm) Cho phương trình : x2 – 2x + m = 0 (1)
    Tìm điều kiện của m để phương trình (1) có nghiệm.
    Tính tổng và tích hai ngiệm của phương trình (1).
    Tìm giá trị của m để phương trình (1) có một nghiệm bằng (–2).
    Bài làm :


    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Đáp án:
    Bài
    Đáp án
    Biểu điểm
    
    1
     = (-2)2 - 1.(-3) = 4 + 3 = 7
    1,0
    
    
    Vậy: Phương trình có 2 nghiệm :  ; 
    1,5
    
    2
    a) 5x2 – 6x + 1 = 0
    
    
    
    Dạng : a + b + c = 5 + (-6) + 1 = 0
    0,5
    
    
     x1 = 1 ; x2 = 
    1,0
    
    
    b) 2x2 – 7x – 9 = 0
    
    
    
    Dạng : a – b + c = 2 – (-7) + (-9) = 0
    0,5
    
    
     x1 = –1 ; x2 = 
    1,0
    
    
    c) x2 – 3x – 10 = 0
    
    
    
    Vì a & c trái dấu nên pt trình có 2 nghiệm phân biệt : x1 ; x2
    0,5
    
    
    Theo Vi-et, ta có : x1 + x2 = 3 và x1 . x2 = 10
    0,5
    
    
    Do : -2 + 5 = 3 và -2 . 5 = -10
    
    
    
    Vậy : x1 = –2 ; x2 = 5
    0,5
    
    3
    a)  = 1 – m  0 
    0,5
    
    
    Vậy : Phương trình (1) có nghiệm khi : 
    0,5
    
    
    b) Với : , theo Viet ta có : x1 + x2 = 2 và x1 . x2 = m
    1,0
    
    
    c) Vì phương trình (1) có một nghiệm bằng (–2) nên : x = -2
    0,5
    
    
    Thay x = -2 vào (1) : (-2)2 – 2. (-2) + m = 0  m = - 8
    0,5
    
    

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓