Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv Z4425140573531_45bfcdadf9b8a8d1379df40f5cc9c0f0.jpg Z4425140804649_005b370528891148ab2939de80d0f8ef.jpg Z4425139200215_c724bb497447c136c47d239401b74fd2.jpg Z4425139740442_a5450454cf09fad0ea0d432e5f270842.jpg Z4425139952562_fb3fd1d664956da5ba34467d827af1f5.jpg Z4425140297959_1df5dabe26ecee4f48992355a3dd32a0.jpg Z4425138885672_aeaa6c1053ede87019f56d1abc212969.jpg 2lanhdaocatbangkhaitruong202210212010.jpg TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg VUON_THI_LA_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KT CHUONG 3 DAI SO 9 NAM HOC 13-14

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TQT
    Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:21' 09-04-2014
    Dung lượng: 268.0 KB
    Số lượt tải: 43
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG III
    Môn: Toán (Đại số) – Lớp 9 - Năm học: 2013 – 2014
    I- TRẮC NGHIỆM:
    1/Chọn chữ cái A, B, C, hoặc D cho mỗi khẳng định đúng.
    Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
    A. 3x2 + 2y = -1 B. x – 2y = 1 C. 3x – 2y – z = 0 D.  + y = 3
    Câu 2: Phương trình bậc nhất hai ẩn 2x + y = 4 có bao nhiêu nghiệm?
    A.. Hai nghiệm B.Một nghiệm duy nhất C. Vô nghiệm D. Vô số nghiệm
    Câu 3: Cặp số(1;-2) là một nghiệm của phương trình nào sau đây?
    A. 2x – y = 0 B. 2x + y = 1 C. x – 2y = 5 D. x – 2y = –3 Câu 4: Phương trình x - 3y = 0 có nghiệm tổng quát là:
    A. (x R; y = 3x) B.(x = 3y; y R) C. (x R; y = 3) D. (x = 0;y R)
    Câu 5: Cặp số (2;-3) là nghiệm của hệ phương trình nào ?
    A.  B.  C. D. 
    Câu 6: Hệ phương trình : có bao nhiêu nghiệm?
    A. Vô nghiệm B. Một nghiệm duy nhất C. Hai nghiệm D.Vô số nghiệm
    Câu 7: Hệ phương trình  vô nghiệm khi :
    A. m = - 6 B. m = 1 C. m = -1 D. m = 6
    Câu 8: Hệ phương trình  có nghiệm là:
    A. (2;-3) B. (-2;3) C. (-4;9) D. (-4; -9)

    2/ Cho hệ phương trình: 
    Điền dấu “x” vào ô “Đúng” hoặc “Sai” cho các khẳng định sau?
    Câu
    Nội dung
    Đúng
    Sai
    
    1
    Hệ phương trình trên có nghiệm duy nhất khi: 
    
    
    
    2
    Hệ phương trình trên có hai nghiệm khi: 
    
    
    
    3
    Hệ phương trình trên có vô số nghiệm khi: 
    
    
    
    4
    Hệ phương trình trên vô nghiệm nghiệm khi: 
    
    
    
    II. BÀI TẬP:
    Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:
    1/  2/  3/  4/  5/ 
    Bài 2: Cho hệ phương trình 
    Xác định m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất?


    Bài 3: Giải hệ phương trình bằng cách đặt ẩn phụ.
    
    Bài 4: Tìm một số có hai chữ số, biết rằng tổng các chữ số là 15, nếu đổi chổ hai chữ số cho nhau ta được số mới nhỏ hơn số ban đầu là 27 đơn vị .
    Bài 5: Tìm hai số tự nhiên biết rằng: Tổng của chúng bằng 1012. Hai lần số lớn cộng số nhỏ bằng 2014
    Bài 6: Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 46 mét, nếu tăng chiều dài 5 mét và giảm chiều rộng 3 mét thì chiều dài gấp 4 lần chiều rộng . Hỏi kích thước khu vườn đó là bao nhiêu ?
    Bài 7: Số học sinh giỏi và khá học kì I của trường THCS Trần Quốc Toản là 344 em, mỗi học sinh giỏi được thưởng 8 quyển vở, mỗi học sinh khá được thưởng 5 quyển vở. Tổng số vở phát thưởng là 2199 quyển. Tính số học sinh giỏi và học sinh tiên tiến của trường.
    Bài 8: Cho hệ phương trình : (I 
    Xác định giá trị của m để nghiệm ( x0 ; y0) của hệ phương trình (I) thỏa điều kiện : x0 + y0 = 1
    Bài 9: Cho hệ phương trình: 
    Gọi nghiệm của hệ phương trình là (x, y). Tìm m để x2 + y2 đạt giá trị nhỏ nhất.
    --------------@@@--------------


     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓