Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
TIET 11 KT DAI SO 7 CHIEN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thảo Nhi
Ngày gửi: 10h:20' 29-09-2014
Dung lượng: 45.6 KB
Số lượt tải: 107
Nguồn:
Người gửi: Trần Thảo Nhi
Ngày gửi: 10h:20' 29-09-2014
Dung lượng: 45.6 KB
Số lượt tải: 107
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD - ĐT NINH SƠN
Trường THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Tiết 11: KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG I (BÀI SỐ 1)
LỚP: 7 - Năm học: 2014 – 2015
Môn: ĐẠI SỐ
Thời gian: 45 phút
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
1. Tập hợp Q các số hữu tỉ
Nắm được khái niệm số hữu tỉ
Số câu
2(B1,2)
2
Số điểm
0,5
0,5
Tỉ lệ
5%
5%
2. Cộng, trừ số hữu tỉ
Nắm cách cộng, trừ hai số hữu tỉ. Vận dụng quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ
Vận dụng quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ.quy tắc chuyển vế
Số câu
4(B3,4,7,8)
1(B13a)
2(B14a,b)
7
Số điểm
1
1
2
4
Tỉ lệ
10%
10%
20%
40%
3. Nhân, chia số hữu tỉ
Nắm đươc cách nhân số hữu tỉ.
Vận dụng quy tắc nhân,chia số hữu tỉ
Số câu
2(B5,6)
2(B13b,c)
4
Số điểm
0,5
2
2,5
Tỉ lệ
5%
20%
25%
4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Nắm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Số câu
4(B9,10,11,12)
4
Số điểm
1
1
Tỉ lệ
10%
10%
5. Tỉ lệ thức
Vận dụng tính chất tỉ lệ thức
Số câu
1(B15)
1
Số điểm
2
2
Tỉ lệ
20%
20%
Tổng số câu
7
7
4
18
Tổng số điểm
3,5
2,5
4,0
10,0
Tỉ lệ
35%
25%
40%
100%
PHÒNG GD - ĐT NINH SƠN
Trường THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Tiết 11: KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG I
LỚP: 7 - Năm học: 2014 – 2015
Môn: ĐẠI SỐ
Thời gian: 45 phút
ĐỀ KIỂM TRA:
I. Trắc nghiệm (3 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng
Bài 1: Kết quả nào sau đây đúng?
A.N B. – 5 N C. – 2 Q D. Z
Bài 2.
A. Số 0 không phải là số hữu tỉ B. Số 0 là số hữu tỉ
C. Số 0 là số hữu tỉ âm D. Số 0 không phải là số hữu tỉ âm và không là số hữu tỉ dương
Bài 3: Cho x + thì giá trị của x là:
A. B. - C. - D.
Bài 4 .Tổng là:
A. 1 B. C. D.
Bài 5: Tích là :
A. B. C. D .
Bài 6 : Thương là:
A. 0,5 B. 2 C. D.
Bài 7: Tổng là.
A. B. C. D.
Bài 8: Hiệu là:
A. B. C. 1 D. 3
Bài 9: Kết quả nào sau đây sai?
A. = 0 thì x = 0 B. = thì x =
C. = 1,35 thì x = 1,35 D.
Trường THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Tiết 11: KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG I (BÀI SỐ 1)
LỚP: 7 - Năm học: 2014 – 2015
Môn: ĐẠI SỐ
Thời gian: 45 phút
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
1. Tập hợp Q các số hữu tỉ
Nắm được khái niệm số hữu tỉ
Số câu
2(B1,2)
2
Số điểm
0,5
0,5
Tỉ lệ
5%
5%
2. Cộng, trừ số hữu tỉ
Nắm cách cộng, trừ hai số hữu tỉ. Vận dụng quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ
Vận dụng quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ.quy tắc chuyển vế
Số câu
4(B3,4,7,8)
1(B13a)
2(B14a,b)
7
Số điểm
1
1
2
4
Tỉ lệ
10%
10%
20%
40%
3. Nhân, chia số hữu tỉ
Nắm đươc cách nhân số hữu tỉ.
Vận dụng quy tắc nhân,chia số hữu tỉ
Số câu
2(B5,6)
2(B13b,c)
4
Số điểm
0,5
2
2,5
Tỉ lệ
5%
20%
25%
4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Nắm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Số câu
4(B9,10,11,12)
4
Số điểm
1
1
Tỉ lệ
10%
10%
5. Tỉ lệ thức
Vận dụng tính chất tỉ lệ thức
Số câu
1(B15)
1
Số điểm
2
2
Tỉ lệ
20%
20%
Tổng số câu
7
7
4
18
Tổng số điểm
3,5
2,5
4,0
10,0
Tỉ lệ
35%
25%
40%
100%
PHÒNG GD - ĐT NINH SƠN
Trường THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Tiết 11: KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG I
LỚP: 7 - Năm học: 2014 – 2015
Môn: ĐẠI SỐ
Thời gian: 45 phút
ĐỀ KIỂM TRA:
I. Trắc nghiệm (3 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng
Bài 1: Kết quả nào sau đây đúng?
A.N B. – 5 N C. – 2 Q D. Z
Bài 2.
A. Số 0 không phải là số hữu tỉ B. Số 0 là số hữu tỉ
C. Số 0 là số hữu tỉ âm D. Số 0 không phải là số hữu tỉ âm và không là số hữu tỉ dương
Bài 3: Cho x + thì giá trị của x là:
A. B. - C. - D.
Bài 4 .Tổng là:
A. 1 B. C. D.
Bài 5: Tích là :
A. B. C. D .
Bài 6 : Thương là:
A. 0,5 B. 2 C. D.
Bài 7: Tổng là.
A. B. C. D.
Bài 8: Hiệu là:
A. B. C. 1 D. 3
Bài 9: Kết quả nào sau đây sai?
A. = 0 thì x = 0 B. = thì x =
C. = 1,35 thì x = 1,35 D.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất