Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
KT GKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TQT
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:33' 15-11-2023
Dung lượng: 146.5 KB
Số lượt tải: 109
Nguồn: TQT
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:33' 15-11-2023
Dung lượng: 146.5 KB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT NINH SƠN
KIỂM TRA GIỮA KÌ I.
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Môn: Hóa học 9.Năm học: 2023 – 2024
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thờii gian phát đề)
PHẦN I: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung
kiến thức
1. Oxit
Số câu
Số điểm.
Tỉ lệ %
2.Axit
Số câu
Số điểm.
Tỉ lệ %
3. Bazơ
Số câu
Số điểm.
Tỉ lệ %
4. Muối
Số câu
Số điểm.
Tỉ lệ %
5.Mối
quan
hệ
giữa
các
loại
hợp
chất vô cơ
Số câu
Số điểm.
Tỉ lệ %
Nhận biết
TNKQ
TL
- Nhận ra oxit axit,
- Nhận ra oxit bazơ.
- Chỉ ra được chất dùng để
khử chua đất trồng.
- Nhận ra oxit tác dụng
được với axit.
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
4
1,0
10%
Tính được khối
lượng dung dịch,
thể tích dung dịch.
1
3,0
30%
- Nhận ra bazơ tan.
- Biết được phản ứng điều
chế NaOH trong c/ nghiệp.
- Xác định được sản phẩm
của bazơ không tan.
- Nhận ra được các dung
dịch có pH <7
- Nhận ra được bazơ không
tan.
- Chỉ ra được dung dịch làm
đổi màu quì tím thành
xanh.
6
1,5
15%
- Nhận ra muối không được
- Phân biệt được
phép có trong nước ăn.
các chất bằng
- Nhận ra được phân bón
phương pháp hóa
kép.
học.
2
0,5
5%
1
1,5
15
%
Vận dụng cao
TNKQ
TL
Giải thích được
hiện tượng vôi
sống giảm chất
lượng nếu lưu giữ
lâu ngày trong
không khí. Viết
PTHH
1
1,0
10%
Cộng
5
2,0
20%
1
3,0
30%
6
1,5
15%
3
2,0
20%
Viết được
PTHH biểu diễn
chuỗi biến hóa
1
1,5
15
1
1,5
15%
T/ số câu.
T/ số điểm
Tỉ lệ %.
12
3,0
30%
2
3,0
30%
PHÒNG GD & ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Họ và tên học sinh:
...........................................
Lớp:.............
Điểm:
%
1
3,0
30%
1
1,0
10%
16
10,0
100%
KIỂM TRA GIỮA KÌ I.
Môn: Hóa học 9. Năm học: 2023 – 2024
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thờii gian phát đề)
Lời phê của giáo viên:
PHẦN II: ĐỀ KIỂM TRA (Tỉ lệ TNKQ và TL là 3:7)
ĐỀ 1:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm).
Hãy chọn một trong các phương án A, B, C, D mà em cho là đúng.
Câu 1. Nhóm chỉ gồm các oxit axit là:
A. CO2, SO2, NO.
B. CO2, SO3, Na2O.
C. SO2, P2O5, CO2.
D. H2O, CO, Al2O3.
Câu 2. Nhóm chỉ gồm các oxit bazơ là:
A. CO, P2O5, MgO.
B. P2O5, MgO, Al2O3.
C. CO2, P2O5, SO3.
D. BaO, Na2O, MgO.
Câu 3. Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành xanh?
A. Dung dịch HCl.
B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch AlCl3
D. Fe(OH)3.
Câu 4. Oxit nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
A. SO2
B. CO2.
C. CuO
D. P2O5
Câu 5. Sản phẩm của phản ứng phân hủy Al(OH)3 bởi nhiệt là:
A. Al2O3 và H2O.
B. Al2O3 và H2.
C. Al , H2O và O2.
D. Al2O3, O2 và H2.
Câu 6. Cho các dung dịch sau: NaCl, NaOH, HCl, H 2SO4, KNO3. Trong các dung dịch trên, có bao
nhiêu dung dịch có pH < 7?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 7. Nhóm chỉ gồm các bazơ tan trong nước là:
A. KOH, Cu(OH)2, Ba(OH)2.
B. Ba(OH)2, Zn(OH)2, Ca(OH)2.
C. NaOH, Al(OH)3, Ba(OH)2.
D. NaOH, KOH, Ba(OH)2.
Câu 8. Phản ứng được sử dụng để điều chế NaOH trong công nghiệp là
A. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2.
B. Na2CO3 + Ba(OH)2 BaCO3 + 2NaOH.
C. Na2O + H2O 2NaOH.
D. 2NaCl + 2H2O đpdd 2NaOH + H2 + Cl2.
có màn ngăn
Câu 9. Bazơ nào sau đây dễ bị phân hủy bởi nhiệt?
A. NaOH.
B. Ba(OH)2.
C. Cu(OH)2.
D. KOH.
Câu 10. Cho các phân bón: KNO3, NH4Cl, (NH4)2HPO4, NH4NO3, KCl. Số phân bón kép có trong
nhóm này là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 11. Để khử chua đất trồng ta phải dùng chất nào sau đây?
A. SO2.
B. NaCl.
C. CaO.
D. HCl.
Câu 12. Muối nào không được phép có trong nước ăn vì tính độc hại của nó?
A. Pb(NO3)2.
B. CaSO4.
C. CaCO3.
D. NaCl.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Vôi sống để lâu ngày trong không khí sẽ bị kết cứng. Hãy giải thích hiện tượng
và viết phương trình hóa học?
Câu 2. (1,5 điểm) Viết phương trình hóa học cho những chuyển đổi hóa học sau:
Al2O3
Al2(SO4)3
AlCl3
Al(NO3)3
Câu 3. (1,5 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau: Na 2CO3, NaCl,
Na2SO4
Câu 4. (3,0 điểm) Trung hòa 200 ml dung dịch axit nitric HNO3 2M bằng dung dịch bari hiđroxit
Ba(OH)2 10%.
a/ Viết phương trình hóa học.
b/ Tính khối lượng dung dịch Ba(OH)2 cần dùng.
c/ Thay dung dịch bari hiđroxit bằng 400ml dung dịch canxi hiđroxit 5%. Hãy tính khối lượng
riêng của dung dịch canxi hiđroxit để trung hoà lượng axit trên
(Biết: Ba = 137, O =16, Ca = 40, N = 14, H = 1)
DUYỆT CỦA TTCM
Lê Thị lệ Thi
NGƯỜI RA ĐỀ
Trần Thị Dư
PHẦN III: ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM. (ĐỀ 1)
Phần I: HS chọn đúng mỗi câu 0,25 điểm
Câu 1
C
Câu 7
D
Câu 2
D
Câu 8
D
Câu 3
B
Câu 9
C
Câu 4
C
Câu 10
B
Câu 5
A
Câu 11
C
Câu 6
A
Câu 12
A
Phần II:
Câu 1: Vì khi để vôi sống lâu ngày trong không khí, vôi sống sẽ tiếp xúc với
khí cacbonic trong không khí, sinh ra chất không tan đó là canxi cacbonat. Do
đó vôi sống sẽ bị kết cứng.
PTHH CaO + CO2
CaCO3
Câu 2: (1) Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O .
(2) Al2(SO4)3 + 3BaCl2 2AlCl3 + 3BaSO4
(3) AlCl3 + 3AgNO3 Al(NO3)3 + 3AgCl
Câu 3:
- Dùng dung dịch HCl ta nhận biết được Na2CO3 vì có khí bay lên.
2HCl + Na2CO3 2NaCl + CO2 + H2O .
- Dùng dung dịch BaCl2 ta nhận biết được Na2SO4 vì có kết tủa trắng, dung dịch
còn lại không hiện tượng là NaCl.
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
Câu 4:
a/ 2HNO3 + Ba(OH)2
Ba(NO3)2 + 2H2O
b/ n HNO3 = 2 x 0,2 = 0,4 (mol)
2HNO3 + Ba(OH)2 Ba(NO3)2 + 2H2O
0,4 mol 0,2 mol
m Ba(OH)2
= 0,2 x 171 = 34,2 (g)
m(dd Ba(OH)2) = 34,2 . 100 : 10 = 342 (g)
c/ 2HNO3 + Ca(OH)2
0,4 mol 0,2 mol
m Ca(OH)2
Ca(NO3)2 + 2H2O
= 0,2 x 74 = 14,8 (g)
BIỂU
ĐIỂM
3,0đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,75đ
0,75đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
m(dd Ca(OH)2) = 14,8 . 100 : 5 = 296 (g)
D(ddCa(OH)2 = 296 : 400 = 0,74 (g/ml)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
PHÒNG GD & ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Họ và tên học sinh:
...........................................
Lớp:.............
Điểm:
KIỂM TRA GIỮA KÌ I.
Môn: Hóa học 9. Năm học: 2023 – 2024
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thờii gian phát đề)
Lời phê của giáo viên:
PHẦN II: ĐỀ KIỂM TRA (Tỉ lệ TNKQ và TL là 3:7)
ĐỀ 2:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm).
Hãy chọn một trong các phương án A, B, C, D mà em cho là đúng.
Câu 1. Nhóm chỉ gồm các oxit axit là:
A. CO2, SO2, NO.
B. CO2, SO3, Na2O.
C. SO2, P2O5, CO2.
D. H2O, CO, Al2O3.
Câu 2. Nhóm chỉ gồm các oxit bazơ là:
A. CO, P2O5, MgO.
B. P2O5, MgO, Al2O3.
C. CO2, P2O5, SO3.
D. BaO, Na2O, MgO.
Câu 3. Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành xanh?
A. Dung dịch HCl.
B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch AlCl3
D. Fe(OH)3.
Câu 4. Oxit nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
A. SO2
B. CO2.
C. CuO
D. P2O5
Câu 5. Sản phẩm của phản ứng phân hủy Al(OH)3 bởi nhiệt là:
A. Al2O3 và H2O.
B. Al2O3 và H2.
C. Al , H2O và O2.
D. Al2O3, O2 và H2.
Câu 6. Cho các dung dịch sau: NaCl, NaOH, HCl, H 2SO4, KNO3. Trong các dung dịch trên, có bao
nhiêu dung dịch có pH < 7?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 7. Nhóm chỉ gồm các bazơ tan trong nước là:
A. KOH, Cu(OH)2, Ba(OH)2.
B. Ba(OH)2, Zn(OH)2, Ca(OH)2.
C. NaOH, Al(OH)3, Ba(OH)2.
D. NaOH, KOH, Ba(OH)2.
Câu 8. Phản ứng được sử dụng để điều chế NaOH trong công nghiệp là
A. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2.
B. Na2CO3 + Ba(OH)2 BaCO3 + 2NaOH.
C. Na2O + H2O 2NaOH.
D. 2NaCl + 2H2O đpdd 2NaOH + H2 + Cl2.
có màn ngăn
Câu 9. Bazơ nào sau đây dễ bị phân hủy bởi nhiệt?
A. NaOH.
B. Ba(OH)2.
C. Cu(OH)2.
D. KOH.
Câu 10. Cho các phân bón: KNO3, NH4Cl, (NH4)2HPO4, NH4NO3, KCl. Số phân bón kép có trong
nhóm này là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 11. Để khử chua đất trồng ta phải dùng chất nào sau đây?
A. SO2.
B. NaCl.
C. CaO.
D. HCl.
Câu 12. Muối nào không được phép có trong nước ăn vì tính độc hại của nó?
A. Pb(NO3)2.
B. CaSO4.
C. CaCO3.
D. NaCl.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Vôi sống để lâu ngày trong không khí sẽ bị kết cứng. Hãy giải thích hiện tượng
và viết phương trình hóa học?
Câu 2. (1,5 điểm) Viết phương trình hóa học cho những chuyển đổi hóa học sau:
SO3
H2SO4
K2SO4
BaSO4
Câu 3. (1,5 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau: K2CO3, KCl, K2SO4
Câu 4. (3,0 điểm) Trung hòa 20 ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 20%.
a/ Viết phương trình hóa học.
b/ Tính khối lượng dung dịch NaOH cần dùng.
c/ Nếu trung hòa dung dịch H2SO4 trên bằng dung dịch KOH 5,6 % , có khối lượng riêng 1,045
g/ml thì cần bao nhiêu ml dung dịch KOH?
(Biết: Na = 23, O =16, K = 39, H = 1, S = 32)
DUYỆT CỦA TTCM
Lê Thị lệ Thi
NGƯỜI RA ĐỀ
Trần Thị Dư
PHẦN III: ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM. (ĐỀ 2)
Phần I: HS chọn đúng mỗi câu 0,25 điểm
Câu 1
C
Câu 7
D
Câu 2
D
Câu 8
D
Câu 3
B
Câu 9
C
Câu 4
C
Câu 10
B
Câu 5
A
Câu 11
C
Câu 6
A
Câu 12
A
Phần II:
Câu 1: Vì khi để vôi sống lâu ngày trong không khí, vôi sống sẽ tiếp xúc với
khí cacbonic trong không khí, sinh ra chất không tan đó là canxi cacbonat. Do
đó vôi sống sẽ bị kết cứng.
PTHH CaO + CO2
CaCO3
Câu 2: (1) SO3 + H2O H2SO4
(2) H2SO4 + 2KOH K2SO4 + 2H2O
(3) K2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2KOH
Câu 3:
- Dùng dung dịch HCl ta nhận biết được K2CO3 vì có khí bay lên.
2HCl + K2CO3 2KCl + CO2 + H2O .
- Dùng dung dịch BaCl2 ta nhận biết được K2SO4 vì có kết tủa trắng, dung dịch
còn lại không hiện tượng là KCl.
BaCl2 + K2SO4 BaSO4 + 2KCl
Câu 4:
a/ H2SO4 + 2NaOH
Na2SO4 + 2H2O
b/ nH2SO4 = 1 x 0,02 = 0,02 (mol)
H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2O
0,02 mol 0,04 mol
mNaOH = 0,0 4 x 40 = 1,6 (g)
BIỂU
ĐIỂM
3,0đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,75đ
0,75đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
m(ddNaOH) =
8 (g)
c/ H2SO4 + 2KOH K2SO4 + 2H2O
0,02 mol 0,04 mol
0,5đ
0,25đ
mKOH = 0,0 4 x 56 = 2,24 (g)
0,25đ
0,25đ
m(ddKOH) =
V(ddKOH) =
40 (g)
38,278 (ml)
0,25đ
KIỂM TRA GIỮA KÌ I.
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Môn: Hóa học 9.Năm học: 2023 – 2024
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thờii gian phát đề)
PHẦN I: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung
kiến thức
1. Oxit
Số câu
Số điểm.
Tỉ lệ %
2.Axit
Số câu
Số điểm.
Tỉ lệ %
3. Bazơ
Số câu
Số điểm.
Tỉ lệ %
4. Muối
Số câu
Số điểm.
Tỉ lệ %
5.Mối
quan
hệ
giữa
các
loại
hợp
chất vô cơ
Số câu
Số điểm.
Tỉ lệ %
Nhận biết
TNKQ
TL
- Nhận ra oxit axit,
- Nhận ra oxit bazơ.
- Chỉ ra được chất dùng để
khử chua đất trồng.
- Nhận ra oxit tác dụng
được với axit.
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
4
1,0
10%
Tính được khối
lượng dung dịch,
thể tích dung dịch.
1
3,0
30%
- Nhận ra bazơ tan.
- Biết được phản ứng điều
chế NaOH trong c/ nghiệp.
- Xác định được sản phẩm
của bazơ không tan.
- Nhận ra được các dung
dịch có pH <7
- Nhận ra được bazơ không
tan.
- Chỉ ra được dung dịch làm
đổi màu quì tím thành
xanh.
6
1,5
15%
- Nhận ra muối không được
- Phân biệt được
phép có trong nước ăn.
các chất bằng
- Nhận ra được phân bón
phương pháp hóa
kép.
học.
2
0,5
5%
1
1,5
15
%
Vận dụng cao
TNKQ
TL
Giải thích được
hiện tượng vôi
sống giảm chất
lượng nếu lưu giữ
lâu ngày trong
không khí. Viết
PTHH
1
1,0
10%
Cộng
5
2,0
20%
1
3,0
30%
6
1,5
15%
3
2,0
20%
Viết được
PTHH biểu diễn
chuỗi biến hóa
1
1,5
15
1
1,5
15%
T/ số câu.
T/ số điểm
Tỉ lệ %.
12
3,0
30%
2
3,0
30%
PHÒNG GD & ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Họ và tên học sinh:
...........................................
Lớp:.............
Điểm:
%
1
3,0
30%
1
1,0
10%
16
10,0
100%
KIỂM TRA GIỮA KÌ I.
Môn: Hóa học 9. Năm học: 2023 – 2024
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thờii gian phát đề)
Lời phê của giáo viên:
PHẦN II: ĐỀ KIỂM TRA (Tỉ lệ TNKQ và TL là 3:7)
ĐỀ 1:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm).
Hãy chọn một trong các phương án A, B, C, D mà em cho là đúng.
Câu 1. Nhóm chỉ gồm các oxit axit là:
A. CO2, SO2, NO.
B. CO2, SO3, Na2O.
C. SO2, P2O5, CO2.
D. H2O, CO, Al2O3.
Câu 2. Nhóm chỉ gồm các oxit bazơ là:
A. CO, P2O5, MgO.
B. P2O5, MgO, Al2O3.
C. CO2, P2O5, SO3.
D. BaO, Na2O, MgO.
Câu 3. Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành xanh?
A. Dung dịch HCl.
B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch AlCl3
D. Fe(OH)3.
Câu 4. Oxit nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
A. SO2
B. CO2.
C. CuO
D. P2O5
Câu 5. Sản phẩm của phản ứng phân hủy Al(OH)3 bởi nhiệt là:
A. Al2O3 và H2O.
B. Al2O3 và H2.
C. Al , H2O và O2.
D. Al2O3, O2 và H2.
Câu 6. Cho các dung dịch sau: NaCl, NaOH, HCl, H 2SO4, KNO3. Trong các dung dịch trên, có bao
nhiêu dung dịch có pH < 7?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 7. Nhóm chỉ gồm các bazơ tan trong nước là:
A. KOH, Cu(OH)2, Ba(OH)2.
B. Ba(OH)2, Zn(OH)2, Ca(OH)2.
C. NaOH, Al(OH)3, Ba(OH)2.
D. NaOH, KOH, Ba(OH)2.
Câu 8. Phản ứng được sử dụng để điều chế NaOH trong công nghiệp là
A. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2.
B. Na2CO3 + Ba(OH)2 BaCO3 + 2NaOH.
C. Na2O + H2O 2NaOH.
D. 2NaCl + 2H2O đpdd 2NaOH + H2 + Cl2.
có màn ngăn
Câu 9. Bazơ nào sau đây dễ bị phân hủy bởi nhiệt?
A. NaOH.
B. Ba(OH)2.
C. Cu(OH)2.
D. KOH.
Câu 10. Cho các phân bón: KNO3, NH4Cl, (NH4)2HPO4, NH4NO3, KCl. Số phân bón kép có trong
nhóm này là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 11. Để khử chua đất trồng ta phải dùng chất nào sau đây?
A. SO2.
B. NaCl.
C. CaO.
D. HCl.
Câu 12. Muối nào không được phép có trong nước ăn vì tính độc hại của nó?
A. Pb(NO3)2.
B. CaSO4.
C. CaCO3.
D. NaCl.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Vôi sống để lâu ngày trong không khí sẽ bị kết cứng. Hãy giải thích hiện tượng
và viết phương trình hóa học?
Câu 2. (1,5 điểm) Viết phương trình hóa học cho những chuyển đổi hóa học sau:
Al2O3
Al2(SO4)3
AlCl3
Al(NO3)3
Câu 3. (1,5 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau: Na 2CO3, NaCl,
Na2SO4
Câu 4. (3,0 điểm) Trung hòa 200 ml dung dịch axit nitric HNO3 2M bằng dung dịch bari hiđroxit
Ba(OH)2 10%.
a/ Viết phương trình hóa học.
b/ Tính khối lượng dung dịch Ba(OH)2 cần dùng.
c/ Thay dung dịch bari hiđroxit bằng 400ml dung dịch canxi hiđroxit 5%. Hãy tính khối lượng
riêng của dung dịch canxi hiđroxit để trung hoà lượng axit trên
(Biết: Ba = 137, O =16, Ca = 40, N = 14, H = 1)
DUYỆT CỦA TTCM
Lê Thị lệ Thi
NGƯỜI RA ĐỀ
Trần Thị Dư
PHẦN III: ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM. (ĐỀ 1)
Phần I: HS chọn đúng mỗi câu 0,25 điểm
Câu 1
C
Câu 7
D
Câu 2
D
Câu 8
D
Câu 3
B
Câu 9
C
Câu 4
C
Câu 10
B
Câu 5
A
Câu 11
C
Câu 6
A
Câu 12
A
Phần II:
Câu 1: Vì khi để vôi sống lâu ngày trong không khí, vôi sống sẽ tiếp xúc với
khí cacbonic trong không khí, sinh ra chất không tan đó là canxi cacbonat. Do
đó vôi sống sẽ bị kết cứng.
PTHH CaO + CO2
CaCO3
Câu 2: (1) Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O .
(2) Al2(SO4)3 + 3BaCl2 2AlCl3 + 3BaSO4
(3) AlCl3 + 3AgNO3 Al(NO3)3 + 3AgCl
Câu 3:
- Dùng dung dịch HCl ta nhận biết được Na2CO3 vì có khí bay lên.
2HCl + Na2CO3 2NaCl + CO2 + H2O .
- Dùng dung dịch BaCl2 ta nhận biết được Na2SO4 vì có kết tủa trắng, dung dịch
còn lại không hiện tượng là NaCl.
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
Câu 4:
a/ 2HNO3 + Ba(OH)2
Ba(NO3)2 + 2H2O
b/ n HNO3 = 2 x 0,2 = 0,4 (mol)
2HNO3 + Ba(OH)2 Ba(NO3)2 + 2H2O
0,4 mol 0,2 mol
m Ba(OH)2
= 0,2 x 171 = 34,2 (g)
m(dd Ba(OH)2) = 34,2 . 100 : 10 = 342 (g)
c/ 2HNO3 + Ca(OH)2
0,4 mol 0,2 mol
m Ca(OH)2
Ca(NO3)2 + 2H2O
= 0,2 x 74 = 14,8 (g)
BIỂU
ĐIỂM
3,0đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,75đ
0,75đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
m(dd Ca(OH)2) = 14,8 . 100 : 5 = 296 (g)
D(ddCa(OH)2 = 296 : 400 = 0,74 (g/ml)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
PHÒNG GD & ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Họ và tên học sinh:
...........................................
Lớp:.............
Điểm:
KIỂM TRA GIỮA KÌ I.
Môn: Hóa học 9. Năm học: 2023 – 2024
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thờii gian phát đề)
Lời phê của giáo viên:
PHẦN II: ĐỀ KIỂM TRA (Tỉ lệ TNKQ và TL là 3:7)
ĐỀ 2:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm).
Hãy chọn một trong các phương án A, B, C, D mà em cho là đúng.
Câu 1. Nhóm chỉ gồm các oxit axit là:
A. CO2, SO2, NO.
B. CO2, SO3, Na2O.
C. SO2, P2O5, CO2.
D. H2O, CO, Al2O3.
Câu 2. Nhóm chỉ gồm các oxit bazơ là:
A. CO, P2O5, MgO.
B. P2O5, MgO, Al2O3.
C. CO2, P2O5, SO3.
D. BaO, Na2O, MgO.
Câu 3. Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành xanh?
A. Dung dịch HCl.
B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch AlCl3
D. Fe(OH)3.
Câu 4. Oxit nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
A. SO2
B. CO2.
C. CuO
D. P2O5
Câu 5. Sản phẩm của phản ứng phân hủy Al(OH)3 bởi nhiệt là:
A. Al2O3 và H2O.
B. Al2O3 và H2.
C. Al , H2O và O2.
D. Al2O3, O2 và H2.
Câu 6. Cho các dung dịch sau: NaCl, NaOH, HCl, H 2SO4, KNO3. Trong các dung dịch trên, có bao
nhiêu dung dịch có pH < 7?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 7. Nhóm chỉ gồm các bazơ tan trong nước là:
A. KOH, Cu(OH)2, Ba(OH)2.
B. Ba(OH)2, Zn(OH)2, Ca(OH)2.
C. NaOH, Al(OH)3, Ba(OH)2.
D. NaOH, KOH, Ba(OH)2.
Câu 8. Phản ứng được sử dụng để điều chế NaOH trong công nghiệp là
A. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2.
B. Na2CO3 + Ba(OH)2 BaCO3 + 2NaOH.
C. Na2O + H2O 2NaOH.
D. 2NaCl + 2H2O đpdd 2NaOH + H2 + Cl2.
có màn ngăn
Câu 9. Bazơ nào sau đây dễ bị phân hủy bởi nhiệt?
A. NaOH.
B. Ba(OH)2.
C. Cu(OH)2.
D. KOH.
Câu 10. Cho các phân bón: KNO3, NH4Cl, (NH4)2HPO4, NH4NO3, KCl. Số phân bón kép có trong
nhóm này là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 11. Để khử chua đất trồng ta phải dùng chất nào sau đây?
A. SO2.
B. NaCl.
C. CaO.
D. HCl.
Câu 12. Muối nào không được phép có trong nước ăn vì tính độc hại của nó?
A. Pb(NO3)2.
B. CaSO4.
C. CaCO3.
D. NaCl.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Vôi sống để lâu ngày trong không khí sẽ bị kết cứng. Hãy giải thích hiện tượng
và viết phương trình hóa học?
Câu 2. (1,5 điểm) Viết phương trình hóa học cho những chuyển đổi hóa học sau:
SO3
H2SO4
K2SO4
BaSO4
Câu 3. (1,5 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau: K2CO3, KCl, K2SO4
Câu 4. (3,0 điểm) Trung hòa 20 ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 20%.
a/ Viết phương trình hóa học.
b/ Tính khối lượng dung dịch NaOH cần dùng.
c/ Nếu trung hòa dung dịch H2SO4 trên bằng dung dịch KOH 5,6 % , có khối lượng riêng 1,045
g/ml thì cần bao nhiêu ml dung dịch KOH?
(Biết: Na = 23, O =16, K = 39, H = 1, S = 32)
DUYỆT CỦA TTCM
Lê Thị lệ Thi
NGƯỜI RA ĐỀ
Trần Thị Dư
PHẦN III: ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM. (ĐỀ 2)
Phần I: HS chọn đúng mỗi câu 0,25 điểm
Câu 1
C
Câu 7
D
Câu 2
D
Câu 8
D
Câu 3
B
Câu 9
C
Câu 4
C
Câu 10
B
Câu 5
A
Câu 11
C
Câu 6
A
Câu 12
A
Phần II:
Câu 1: Vì khi để vôi sống lâu ngày trong không khí, vôi sống sẽ tiếp xúc với
khí cacbonic trong không khí, sinh ra chất không tan đó là canxi cacbonat. Do
đó vôi sống sẽ bị kết cứng.
PTHH CaO + CO2
CaCO3
Câu 2: (1) SO3 + H2O H2SO4
(2) H2SO4 + 2KOH K2SO4 + 2H2O
(3) K2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2KOH
Câu 3:
- Dùng dung dịch HCl ta nhận biết được K2CO3 vì có khí bay lên.
2HCl + K2CO3 2KCl + CO2 + H2O .
- Dùng dung dịch BaCl2 ta nhận biết được K2SO4 vì có kết tủa trắng, dung dịch
còn lại không hiện tượng là KCl.
BaCl2 + K2SO4 BaSO4 + 2KCl
Câu 4:
a/ H2SO4 + 2NaOH
Na2SO4 + 2H2O
b/ nH2SO4 = 1 x 0,02 = 0,02 (mol)
H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2O
0,02 mol 0,04 mol
mNaOH = 0,0 4 x 40 = 1,6 (g)
BIỂU
ĐIỂM
3,0đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,75đ
0,75đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
m(ddNaOH) =
8 (g)
c/ H2SO4 + 2KOH K2SO4 + 2H2O
0,02 mol 0,04 mol
0,5đ
0,25đ
mKOH = 0,0 4 x 56 = 2,24 (g)
0,25đ
0,25đ
m(ddKOH) =
V(ddKOH) =
40 (g)
38,278 (ml)
0,25đ
 






Các ý kiến mới nhất