Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Poster.png Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv Z4425140573531_45bfcdadf9b8a8d1379df40f5cc9c0f0.jpg Z4425140804649_005b370528891148ab2939de80d0f8ef.jpg Z4425139200215_c724bb497447c136c47d239401b74fd2.jpg Z4425139740442_a5450454cf09fad0ea0d432e5f270842.jpg Z4425139952562_fb3fd1d664956da5ba34467d827af1f5.jpg Z4425140297959_1df5dabe26ecee4f48992355a3dd32a0.jpg Z4425138885672_aeaa6c1053ede87019f56d1abc212969.jpg 2lanhdaocatbangkhaitruong202210212010.jpg TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KT GKI LY 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TQT
    Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:31' 15-11-2023
    Dung lượng: 102.3 KB
    Số lượt tải: 193
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

    Tiết 19: KIỂM TRA GIỮA KỲ I
    LÝ 9 - NĂM HỌC: 2023 – 2024
    Thời gian làm bài: 45 phút

    Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (30% TNKQ; 70% TL)
    I. Trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình:
    Nội dung

    Tổng
    số tiết


    thuyế
    t

    Tỉ lệ thực dạy
    LT
    (Cấp độ 1,
    2)

    VD
    (Cấp độ 3,
    4)

    Trọng số
    LT
    (Cấp độ 1, 2)

    VD
    (Cấp độ 3, 4)

    18,4

    18,4

    1. Định luật Ôm-ĐL
    Ôm áp dụng cho đoạn
    mạch nối tiếp và song
    song

    7

    5

    3,5

    3,5

    2. Sự phụ thuộc của
    điện trở vào l, S, ,
    CT điện trở.

    7

    5

    3,5

    3.5

    18,4

    18,4

    3. Công- công suất

    5

    2

    1,4

    3,6

    7,4

    19,0

    19

    12

    8,4

    11,5

    44,2

    55,8

    Tổng

    II. Bản tính số câu hỏi và điểm số:
    Cấp độ

    Nội dung

    1. Định luật
    Ôm-ĐL Ôm áp
    dụng cho đoạn
    mạch nối tiếp
    Cấp độ 1,2 và song song
    2. Sự phụ thuộc
    của điện trở vào
    l, S,
    3. Công - Công
    suất
    1. Định luật
    Ôm-ĐL Ôm áp
    dụng cho đoạn
    mạch nối tiếp
    Cấp độ 3,4 và song song
    2. Sự phụ thuộc
    của điện trở vào
    l, S, , CT điện
    trở.
    3. Công - Công
    suất

    Số lượng câu
    TNKQ

    TL

    3

    2 câu
    (0,5điểm)

    1,0 câu
    (1,5 điểm)

    2,0

    18,4

    2,5

    2 câu
    (0,5điểm)

    0,5 câu
    (1,5 điểm)

    2,0

    7,4

    2

    2 câu
    (0,5 điểm)

    0

    0,5

    2,5

    2 câu
    (0,5điểm)

    0,5 câu
    (1,5 điểm)

    2,0

    18,4

    2,5

    2 câu
    (0,5điểm)

    0,5 câu
    (1,0 điểm)

    1,5

    19,0

    2,5

    2 câu
    (0,5 điểm)

    0,5 câu
    (1,5 điểm)

    2,0

    Trọng
    số
    18,4

    18,4

    Tổng số

    Điểm

    Tổng

    100%

    15

    12 câu
    (3điểm)

    3 câu
    (7điểm)

    10đ

    III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
    Tên chủ
    đề

    1. ĐL Ôm
    - Áp dụng
    cho nối
    tiếp, song
    song

    Số câu
    Điểm
    Tỉ lệ
    2. Sự phụ
    thuộc của
    điện trở
    vào L, S,

    Nhận biết
    TN

    TL

    - Biết được điện
    trở của mỗi dây
    dẫn đặc trưng cho
    mức độ cản trở
    dòng điện của dây
    dẫn đó.
    - Phát biểu được
    định luật Ôm đối
    với đoạn mạch có
    điện trở.
    - Viết được công
    thức tính điện trở
    tương đương của
    đoạn mạch gồm
    hai điện trở mắc
    nối tiếp, song song.

    1
    0,25
    2,5%

    1
    0,25
    2,5%

    - Biết được mối
    quan hệ giữa điện
    trở của dây dẫn với
    chiều dài, tiết diện,
    vật liệu làm dây
    dẫn.
    - Biết được công
    dụng của các loại
    biến trở.

    1
    0,5
    Số câu
    0,25
    1,5
    Điểm
    2,5%
    15%
    Tỉ lệ
    3. Công - Biết được một số
    Công suất- dấu hiệu chứng tỏ
    dòng điện mang

    Thông hiểu
    TN

    TL

    - Hiểu điện trở
    của một dây dẫn
    được xác định
    như thế nào và
    có đơn vị đo là
    gì.

    1
    1,5
    15%
    - Hiểu được mối
    quan hệ giữa
    điện trở của dây
    dẫn với độ dài
    dây dẫn, giữa
    điện trở của dây
    dẫn với tiết diện
    của dây dẫn.
    - Hiểu được
    nguyên tắc hoạt
    động của biến
    trở con chạy.
    1
    0,25
    2,5%

    Vận dụng
    Vận dụng thấp
    Vận dụng cao
    TN
    TL
    TN
    TL
    -Xác định được điện -Vận dụng được
    trở của một dây dẫn định luật Ôm để
    bằng vôn kế và giải một số bài
    ampe kế.
    tập
    -Vận dụng được
    -Vận dụng tính
    định luật Ôm để giải được điện trở
    một số bài tập đơn
    tương đương ,
    giản.
    cường độ d0ng
    -Xác định được điện, HĐT của
    bằng thí nghiệm đoạn mạch mắc
    mối quan hệ giữa nối tiếp, song
    điện
    trở
    tương song, đoạn
    đương của đoạn mạch vừa mắc
    mạch nối tiếp, song nối tiếp, vừa
    song với các điện mắc song song
    trở thành phần.
    gồm nhiều nhất
    ba điện trở
    thành phần.
    1
    0,25
    2,5%

    0,5
    1,5
    15%

    - Giải thích một số
    hiện tượng liên
    quan đến điện trở
    của dây dẫn.
    - Sử dụng được biến
    trở con chạy để điều
    chỉnh cường độ
    dòng điện trong
    mạch.

    1
    0,25
    2,5%

    0,5
    1,0
    10%

    1
    0,25
    2,5%

    Cộng

    5,5
    4,0
    40%

    - Giải thích một
    số hiện tượng
    thực tế liên quan
    đến điện trở của
    dây dẫn.
    - Giải thích một
    số hiện tượng
    thực tế liên quan
    đến điện trở của
    dây dẫn.
    1
    0,25
    2,5%

    -Hiểu được ý - Vận dụng được - Vận dụng
    nghĩa của số công thức
    được các công
    vôn, số oát ghi
    thức tính công,
    = U.I ;

    5
    3,5
    35%

    năng lượng.
    -Viết được công
    thức tính công suất
    điện, điện năng
    tiêu thụ của một
    đoạn mạch.

    Số câu
    Điểm
    Tỉ lệ
    T. số câu
    Điểm
    Tỉ lệ

    1
    0,25
    2,5%
    4,5
    2,5
    25%

    trên dụng cụ
    điện.
    -Chỉ ra được sự
    chuyển hoá các
    dạng
    năng
    lượng.
    -Xác định được
    công suất điện
    của một mạch
    bằng vôn kế và
    ampe kế.
    1
    0,25
    2,5%

    A = .t = U.I.t đối
    với đoạn mạch tiêu
    thụ điện năng.
    - Giải thích các hiện
    tượng đơn giản có
    liên quan.

    3
    2,0
    20%

    3,5
    4,5
    45%

    0,5
    1,5
    15%

    điện năng, công
    suất đối với
    đoạn mạch tiêu
    thụ điện năng.-- Giải thích các
    hiện tượng thực
    tế có liên quan
    trong thực tiễn.

    2
    0,5
    5%

    4,5
    2,5
    25%
    4
    1,0
    10%

    15
    10
    100%

    PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
    Họ và tên HS:

    Tiết 19: KIỂM TRA GIỮA KỲ I
    LÝ 9 - NĂM HỌC: 2023 – 2024
    Thời gian làm bài: 45 phút
    Điểm:
    Lời phê:

    …………………………………
    Lớp: ……..
    Đề 01: (2 trang)
    Phần I: Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời em cho là đúng nhất (3 điểm)
    Câu 1. Hệ thức nào sau đây mô tả định luật Ôm?
    U
    U
    I
    I=
    R=
    U=
    R
    I
    R
    A. U = I.R
    B.
    C.
    D.
    Câu 2. Đối với mạch điện gồm các điện trở mắc song song thì……….
    A. Cường độ dòng điện qua các điện trở là như nhau.
    B. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở bằng nhau.
    C. Hiệu điện thế hai đầu mạch bằng tổng hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở.
    D. Điện trở tương đương của mạch bằng tổng các điện trở thành phần.
    Câu 3. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là 6V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,1A. Hỏi cường độ
    dòng điện qua dây dẫn đó tăng lên 0,2A thì hiệu điện thế hai đầu dây đó nhận gi trị nào sau đây là
    đúng?
    A. U = 9V
    B. U = 12V
    C. U = 16V
    D. U = 18V
    Câu 4. Cho hai điện trở R1 = 5 , R2 = 10 được mắc nối tiếp với nhau. Điện trở tương đương R của

    đoạn mạch đó là.....
    A. R= 20
    B. R= 15
    C. R= 10
    D. R= 5
    Câu 5. Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi?
    A. Tiết diện dây dẫn của biến trở.
    B. Điện trở suất của chất làm biến trở của dây dẫn.
    C. Chiều dài dây dẫn của biến trở.
    D. Nhiệt độ của biến trở.
    Câu 6. Hai dây đồng có cùng chiều dài, dây thứ nhất có tiết diện 2 mm 2 có điện trở R1 và dây thứ hai có
    tiết diện 6 mm2 có điện trở là R2. Hãy so sánh điện trở hai dây?
    A. R2 = 4R1
    B. R1 = 4R2
    C. R2 = 3R1
    D. R1 = R2
    Câu 7. Hai dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu có cùng tiết diện, có chiều dài lần lượt là l 1,l2 . Điện
    trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện :

    R2 ¿

    l2 ¿

    R1 ¿ ¿ l1 ¿ ¿
    ¿ = ¿.

    R2 ¿

    l1 ¿

    R1 ¿ ¿ l2 ¿ ¿
    B. ¿ = ¿ .

    A.
    C.
    D. R1 .l1 = R2 .l2
    Câu 8. Điều nào sau đây là đúng khi nói về biến trở?
    A. Biến trở dùng để điều chỉnh nhiệt độ của điện trở trong mạch.
    B. Biến trở dùng để điều chỉnh hiệu điện thế trong mạch.
    C. Biến trở dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.
    D. Biến trở dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.
    Câu 9. Công suất điện cho biết...............
    A. khả năng thực hiện công của dòng điện .
    B. năng lượng của dòng điện.
    C. lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.
    D. mức độ mạnh, yếu của dòng điện.
    Câu 10, Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho ta biết gì sau đây?
    A. Thời gian sử dụng điện của gia đình.
    B. Công suất điện mà gia đình sử dụng.
    C. Số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng.
    D. Điện năng mà gia đình sử dụng.
    Câu 11. Trên một bóng đèn có ghi 220V-20W . Điện trở của nó là..........

    A. 1000 
    B. 1500
    C. 2400
    Câu 12. Sử dụng hiệu điện thế nào dưới đây có thể gây nguy hiểm đối với cơ thể?
    A. 6V.
    B. 12V.
    C. 24V.

    D.

    2420

    D. 220V.

    Phần II: Trả lời câu hỏi và giải bài tập (7 điểm)
    Câu 13. a/Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào yếu tố nào? Viết công thức điện trở và đơn vị các đại lượng
    trong biểu thức? (1,5 điểm)
    b/Tính điện trở của một dây nhôm dài 200m và có tiết diện 2mm 2.Biết điện trở suất dây nhôm là 2,8.10 -8m.
    (1,0 điểm)
    Câu14. Vẽ sơ đồ mạch điện, trong đó có sử dụng ampe kế và vôn kế để xác định điện trở của môt cuộn dây
    dẫn. Nếu ampe kế đó đo được 100mA, vôn kế đo được 6V thì điện trở của cuộn dây đó là bao nhiêu?
    (1,5 điểm)
    Câu 15. Trên hai bóng đèn có ghi (220V-40W) và (220V-80W)
    a/ Tính điện trở mỗi bóng đèn. (1,0 điểm)
    b/ Tính cường độ dòng điện qua mỗi đèn khi mắc song song hai bóng đèn vào mạng điện có hiệu điện
    thế 220V. (0,5 điểm)
    c/ Tính công suất tiêu thụ của cả đoạn mạch? (1,0 điểm)
    d/ Tính công của dòng điện sản ra ở toàn đoạn mạch trong 15 phút? (0,5 điểm)
    ……….. …Hết…………

    Đáp án và hướng dẫn chấm đề I
    Câu
    Đáp án

    1
    B

    2
    C

    3
    B

    4
    B

    6
    C

    7
    A

    8
    C

    9
    C

    10
    D

    a/ Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào yếu tố:
    -tỷ lệ thuân với chiều dài của dây dẫn.
    -tỷ lệ nghịch với tiết diện của dây dẫn.
    -phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn (hay điện trở suất).

    0,75



    0,75

    l
    s

    Trong đó: l: chiều dài dây dẫn.(m)
    S: tiết diện dây dẫn.(m 2)
    ρ : điện trở suất (m)
    R: điện trở dây dẫn.( )

    2
    −8
    l
     ¿ 2.10 .2,8−6.10 =2,8
    2.10
    R= s
    ()

    - Mắc đúng sơ đồ mạch điện

    a/ Điện trở đèn 1: R1=
    Điện trở đèn 2: R2=

    1,0
    1,0

    R=

    15

    12
    D

    Điểm

    b/- Công thức: R =

    14

    11
    D

    Đáp án và hướng dẫn chấm

    Câu
    13

    5
    C

    6(V )
    U
    =
    =6 (Ω)
    I 0,1( A)

    0,5

    2

    U1
    =¿ ¿
    P1

    0,5

    2

    U2
    =¿ ¿
    P2

    b/ Khi mắc hai bóng song song vào mạng điện 110V thì U 1=U 2=U=220V

    0,5

    P 1 40W
    =
    ≈ 0,18 A
    U 1 220 V

    0,25

    P 2 80W
    =
    ≈ 0,36 A
    U 2 220 V
    c/ I 1+ I 2=I =0,18+ 0,36=0,54( A)

    0,25

    I 1=
    I 2=

    Giải cách khác cũng cho điểm tối đa

    P=U . I =220.0,54=118,8 W

    Giải cách khác cũng cho điểm tối đa
    d/
    A=P. t=118,8(W ).900( s)106920 (J )

    Giải cách khác cũng cho điểm tối đa
    Chú ý: - Sai hoặc thiếu 1 đơn vị trừ 0,25 điểm, trừ không quá 2 lần
    - Ghi công thức đúng cho 0,25 điểm

    0,5
    0,5
    0,5

    PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
    Họ và tên HS:

    Tiết 19: KIỂM TRA MỘT TIẾT
    LÝ 9 - NĂM HỌC: 2023 – 2024
    Thời gian làm bài: 45 phút
    Điểm:
    Lời phê:

    …………………………………
    Lớp: ……..
    Đề 02: (2 trang)
    Phần I: Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời em cho là đúng nhất điền vào bảng dưới đây
    (3 điểm)
    Câu 1. Hai dây đồng có cùng tiết diện, dây thứ nhất dài 2m có điện trở R1 và dây thứ hai dài 6m có điện
    trở là R2. Hãy so sánh điện trở hai dây?
    A. R2 = 2R1
    B. R1 = 3R2
    C. R2 = 3R1
    D. R1 = 1.5R2
    Câu 2. Hãy chọn câu phát biểu đúng?
    A. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch gồm các điện trở mắc song song bằng tổng hiệu điện thế giữa hai
    đầu mỗi đoạn mạch rẽ.
    B. Trong đoạn mạch song song, cường độ dòng điện có giá trị như nhau tại mọi điểm.
    C. Đối với đoạn mạch song song, cường độ dòng điện chạy qua mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện
    qua các mạch rẽ.
    D. Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm các điện trở mắc song song bằng tổng các điện trở thành phần.
    Câu 3. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là 9V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,3A. Hỏi cường độ
    dòng điện qua dây dẫn đó tăng lên 0,6A thì hiệu điện thế hai đầu dây đó nhận gi trị nào sau đây là
    đúng?
    A. U = 54V
    B. U = 36V
    C. U = 27V
    D. U = 18V
    Câu 4. Cho hai điện trở R1 = 5 , R2 = 15 được mắc nối tiếp với nhau. Điện trở tương đương R của
    đoạn mạch đó là:
    A. R= 40
    B. R= 30
    C. R= 20
    D. R= 10
    Câu 5. Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi?
    A. Chiều dài dây dẫn của biến trở.
    B. Điện trở suất của chất làm biến trở của dây dẫn.
    C. Tiết diện dây dẫn của biến trở.
    D. Nhiệt độ của biến trở.
    Câu 6. Hai dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu có cùng chiều dài, có tiết diện lần lượt là S1,S2 . Điện
    trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện :

    R2 ¿

    l1 ¿

    R1 ¿ ¿ l2 ¿ ¿
    ¿ = ¿.

    A.
    B.
    C.
    D. R1 .l2 = R2 .l1
    Câu 7. Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào không phải là đơn vị của công?
    A. W.s
    B. kW.h
    C. V.A
    D. Jun (J)
    Câu 8. Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho ta biết gì sau đây?
    A. Số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng.
    B. Công suất điện mà gia đình sử dụng.
    C. Thời gian sử dụng điện của gia đình.
    D. Điện năng mà gia đình sử dụng.

    Câu 9. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là 6V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,2A. Nếu hiệu
    điện thế tăng lên 12V thì cường độ dòng điện là bao nhiêu?
    A.I = 1,2A
    B. I = 0,6A
    C. I = 0,3A
    D. I = 0,4A
    Câu 10. Trong đoạn mạch mắc ba điện trở song song công thức nào dưới đây là sai?
    A. R = R1 + R2 + R3
    B. U = U1 = U2 = U3
    C. I = I1 + I2 + I3
    D.
    Câu 11. Trên một bóng đèn có ghi 220V-50W . Điện trở của nó là..............
    A. 345 
    B. 758
    C. 800
    D. 968
    Câu 12. Sử dụng hiệu điện thế nào dưới đây có thể gây nguy hiểm đối với cơ thể?
    A. 6V.
    B. 12V.
    C. 24V.
    D. 220V.
    Phần II: Trả lời câu hỏi và giải bài tập (7 điểm)
    Câu 13. a/ Biến trở dùng làm gì? Biến trở dùng ở đâu em thấy trong thực tế (nêu 2 ví dụ trở lên)? Biến trở
    khác điện trở ở điểm nào? (1,5 điểm)
    b/Tính điện trở của một dây nhôm dài 0,2 km và có tiết diện 0,2mm2.Biết điện trở suất dây nhôm là
    2,8.10-8m. (1,0 điểm)
    Câu14. Chứng minh rằng đoạn mạch có 2 điện trở mắc nối tiếp thì
    (1,5 điểm)
    Câu 15. Trên hai bóng đèn có ghi (220V-25W) và (220V-100W)
    a/ Tính điện trở mỗi bóng đèn. (1,0 điểm)
    b/ Tính cường độ dòng điện qua mỗi đèn khi mắc song song hai bóng đèn vào mạng điện có hiệu điện
    thế 220V. (0,5 điểm)
    c/ Tính công suất tiêu thụ của cả đoạn mạch?(1,0 điểm)
    d/ Tính công của dòng điện sản ra ở toàn đoạn mạch trong 20 phút? (0,5 điểm)
    ……….. …Hết…………

    Câu
    Đáp án

    1
    C

    2
    C

    3
    D

    10
    A

    Đáp án và hướng dẫn chấm

    Câu
    13

    4
    C

    Đáp án và hướng dẫn chấm đề II
    5
    6
    7
    8
    9
    A
    C
    C
    D
    D

    Biến trở thì ta có thể điều chỉnh được chiều dài cuộn dây làm biến trở, trị số
    của nó thay đổi, còn điện trở thì không.
    l
     ¿ 2.10 . 2,8.10
    =28
    −6
    0,2.10
    b/ R = s
    ()

    14

    12
    D
    Điểm

    a/Biến trở dùng điều chỉnh cường độ dòng điện khi ta thay đổi trị số điện trở
    của biến trở.
    -Biến trở trong thực tế dùng làm hộp số quạt bàn, công tắc xoay đèn…

    2

    11
    D

    −8

    0,5
    0,5
    0,5
    1,0
    0,25

    - Ta có

    0,25
    0,5

    - Mà:

    0,5
    15

    0,5
    a/ Điện trở đèn 1:

    0,5

    Điện trở đèn 2:
    b/ Khi mắc hai bóng song song vào mang điện 220V thì

    0,25

    P 1 25 W
    =
    ≈ 0,11 A
    U 1 220 V
    P 100 W
    I 2= 2 =
    ≈ 0,45 A
    U 2 220V
    c/ I 1+ I 2=I =0,11+ 0,45=0,56 A
    I 1=

    0,25
    0,5

    Giải cách khác cũng cho điểm tối đa
    Giải cách khác cũng cho điểm tối đa

    0,5

    A=P. t=123,2(W ) .1200(s )=147840(J )Giải cách khác cũng cho điểm tối đa

    Chú ý: - Sai hoặc thiếu 1 đơn vị trừ 0,25 điểm, trừ không quá 2 lần
    - ghi công thức đúng cho 0,25 điểm
    Duyệt BGH
    TTCM

    0,5

    Người ra đề

    Trần Thị Loan

    Lê Thị Lệ Thi

    Nguyễn Tấn Hiệp
     
    Gửi ý kiến