Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv Z4425140573531_45bfcdadf9b8a8d1379df40f5cc9c0f0.jpg Z4425140804649_005b370528891148ab2939de80d0f8ef.jpg Z4425139200215_c724bb497447c136c47d239401b74fd2.jpg Z4425139740442_a5450454cf09fad0ea0d432e5f270842.jpg Z4425139952562_fb3fd1d664956da5ba34467d827af1f5.jpg Z4425140297959_1df5dabe26ecee4f48992355a3dd32a0.jpg Z4425138885672_aeaa6c1053ede87019f56d1abc212969.jpg 2lanhdaocatbangkhaitruong202210212010.jpg TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg VUON_THI_LA_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KT HKII TOAN 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Suu tam
    Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:20' 31-03-2010
    Dung lượng: 166.0 KB
    Số lượt tải: 66
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN CHÍ THANH KIỂM TRA HỌC KỲ II
    Họ và tên : .............................................. NĂM HỌC 2007-2008
    Lớp : 8/ .....
    Điểm
    MÔN : TOÁN * LỚP 8
    (thời gian làm bài : 90 phút )

    I/TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu đúng nhất.
    Câu 1:Tập nghiệm của phương trình  là:
    a.S =  b.S= Ø c. d.
    Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình: là:
    a.  b.  c.  d.
    Câu 3: Tìm các giá trị của a sao cho biểu thức  có giá trị bằng 1.
    a. b.  c.  d. 
    Câu 4: Phương trình  có số nghiệm là:
    a. Một nghiệm b. Hai nghiệm
    c. Vô số nghiệm d. Vô nghiệm.
    Câu 5: Cho hai số a và b bất kỳ , với a > b. Suy ra:
    a. a + m > b +m (m bất kỳ)
    b. am > bm (Nếu m > 0)
    c. am < bm (Nếu m < 0)
    d. Cả ba câu trên đều đúng.
    Câu 6:Tập nghiệm của bất phương trình:  là:
    a. b. c. d.
    Câu 7: [-3
    Hình vẽ trên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây:
    a. b.< 0 c. d.> 0
    Câu 8: và  Suy ratheo tỉ số đồng dạng là:
    a. k = 42 b. k = 4 c. k =  d. k = 
    Câu 9: Cho AB = 12 cm ; CD = 24 cm. Tỉ số của AB và CD là:
    a. b. c. d.
    Câu 10: theo tỉ số đồng dạng là k.Suy ra:
    a.Tỉ số chu vi của hai tam đó là k.
    b.Tỉ số diện tích của hai tam đó là k2
    c.Tam giác MNP đồng dạng tam giác ABC theo tỉ số là 
    d.Các câu trên đều đúng.
    Câu 11: .Suy ra:
    a. AB.PQ = CD.MN b.
    c. d. Cả ba câu trên đều đúng.
    Câu 12: Xem hình vẽ và chọn câu đúng nhất: A
    a.  b. 
    c.  d. Câu A và câu B đúng. B D C
    II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
    Bài 1:
    Giải các phương trình sau:
    a) 
    b)
    Bài 2:
    Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
    2x (5 + x ) < 2x2 + 1
    Bài 3:
    Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h. Sau khi đến B, ôtô quay về A với vận tốc 45 km/h.Tổng thời gian cả đi lẫn về là 3giờ 48 phút.Tính quãng đường từ A đến B.
    Bài 4:
    Tìm các số tự nhiên x thoả mãn : 
    Bài 5:
    Một hình chữ nhật ABCD có AB = 8 cm,BC = 6cm. Vẽ đường cao AH của tam giác ADB. Chứng minh
    a) 
    b) AD2 = DH.DB.
    c) Tính độ dài đoạn thẳng : DH, AH.







    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI HỌC KỲ II
    MÔN:TOÁN - LỚP 8 (ĐỀ 3)
    Năm học 2007-2008
    I/TRẮC NGHIỆM:( 3 điểm )
    Kết quả đúng: 1D-2C-3A-4A-5D-6C-7C-8B-9A-10D-11D-12D
    II/ TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
    Bài 1:(1,5 điểm)
    a) ĐKXĐ: x 1;-1 ( 0,25 điểm)
    Quy đồng và khử mẫu 2 vế của phương trình đúng (0,25 điểm)
    Giải tìm ra đúng tập nghiệm ( 0,25 điểm)
    b) Quy về hai phương trình kèm với điều kiện tương
     
    Gửi ý kiến