Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv Z4425140573531_45bfcdadf9b8a8d1379df40f5cc9c0f0.jpg Z4425140804649_005b370528891148ab2939de80d0f8ef.jpg Z4425139200215_c724bb497447c136c47d239401b74fd2.jpg Z4425139740442_a5450454cf09fad0ea0d432e5f270842.jpg Z4425139952562_fb3fd1d664956da5ba34467d827af1f5.jpg Z4425140297959_1df5dabe26ecee4f48992355a3dd32a0.jpg Z4425138885672_aeaa6c1053ede87019f56d1abc212969.jpg 2lanhdaocatbangkhaitruong202210212010.jpg TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg VUON_THI_LA_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KT SO 6 TIET 19

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: THANH MY
    Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:01' 26-10-2012
    Dung lượng: 106.5 KB
    Số lượt tải: 36
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD ĐT NINH SƠN KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG I
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Môn: Số học - Lớp: 6
    A. MA TRẬN ĐỀ:

    Cấp độ
    Tên
    Chủ đề
    (nội dung, chương…)
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
     Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TN
    KQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Chủ đề 1
    Tập hợp số phần tử của tập hợp
    Sử dụng đúng các kí hiệu  ; (; 

    
    
    -Biết viết một tập hợp
    -Biết số phần của một tập hợp
    
    
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm Tỉ lệ %
    1
    0,5
    
    
    2
    1,0
    
    
    
    
    Số câu 3
    1,5 điểm
    =15%
    
    Chủ đề 2
    Các phép tính trong N
    -Nhận biết và đọc được một luỹ thừa
    -Nhận biết công thức về luỹ thừa
    
    -Tìm đựoc giá trị chưa biết đơn giản
    -Hiểu thứ tự trongN
    
    
    Biết vận dụng tính đúng giá trị của biểu thức, tìm x
    
    -Tính được giá trị của biểu thức
    -Tìm x
    
    
    Số câu
    Số điểm Tỉ lệ %
    3
    1,5
    
    2
    1,0
    
    
    4
    4,5
    
    3
    1,5
    Số câu 12
    8,5điểm
    =85%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
    4
    2,0
    10%
    4
    2,0
    20%
    7
    6,0
    70%
    15
    10
    
    
    PHÒNG GD ĐT NINH SƠN KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG I
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Môn: Số học - Lớp: 6
    Họ và tên HS:
    …………………………………
    Lớp: ……..
    Điểm:


    Lời phê:
    
    Đề :
    I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
    Câu 1: Cho tập hợp A = { 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}.
    Trong các cách viết sau có một cách viết sai.Hãy chọn cách viết sai đó.
    A) 1  A ; B) { 7; 3 }  A ; C) { 4 }  A ; D) 0  A .
    Câu 2: Kí hiệu : a được đọc như sau:
    A) n mũ a B) a luỹ thừa n C) luỹ thừa bậc a của n
    Câu 3: Viết gọn dưới dạng một luỹ thừa ta được:
    A) 38 B) 33 C) 34 D) 312.
    Câu 4: Giá trị x của phép tính 3 – x = 4 là :
    A) 1 B) 2 C) 12 D) không có giá trị x nào.
    Câu 5: Chọn số có giá trị lớn nhất:
    A) 3 B) 2 C) 2.3 D) 2+3
    Câu 6: Kết quả phép tính: 36 . 32
    A) 312 B) 38 C) 34 D) 83
    II/ TỰ LUẬN : (7 điểm )
    Câu 7(1,0 điểm) Cho A = {x  N / 5 < x < 9 }
    Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử.
    Tập hợp A có bao nhiêu phần tử.
    Câu 8: (4,5 điểm) Thực hiện phép tính:
    a) 69 + 243 + 31
    b) 25 . 19 . 4
    c) 27 . 64 + 27 . 36
    d) 
    e) 99 – 97 + 95 – 93 + 91– 89 + ... + 7 – 5 + 3 – 1

    Câu 9: ( 1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:
    156 – (x + 61) = 82
    Bài làm:
    ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................................................................
    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT TIẾT 19
    MÔN : TOÁN – LỚP :6
    
    
    A. HƯỚNG DẪN CHUNG : Học sinh làm bài trực tiếp trên giấy in đề bài.
    I. Phần trắc nghiệm :Học sinh trả lời đúng một câu cho 0,5 điểm .
    II. Phần tự luận :
    Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm như hướng dẫn quy định .
    B. ĐÁP ÁN :
     
    Gửi ý kiến