Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
KT SO 6 TIET 19

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THANH MY
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:01' 26-10-2012
Dung lượng: 106.5 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn: THANH MY
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:01' 26-10-2012
Dung lượng: 106.5 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD ĐT NINH SƠN KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG I
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Môn: Số học - Lớp: 6
A. MA TRẬN ĐỀ:
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung, chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TN
KQ
TL
TNKQ
TL
Chủ đề 1
Tập hợp số phần tử của tập hợp
Sử dụng đúng các kí hiệu ; (;
-Biết viết một tập hợp
-Biết số phần của một tập hợp
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,5
2
1,0
Số câu 3
1,5 điểm
=15%
Chủ đề 2
Các phép tính trong N
-Nhận biết và đọc được một luỹ thừa
-Nhận biết công thức về luỹ thừa
-Tìm đựoc giá trị chưa biết đơn giản
-Hiểu thứ tự trongN
Biết vận dụng tính đúng giá trị của biểu thức, tìm x
-Tính được giá trị của biểu thức
-Tìm x
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
3
1,5
2
1,0
4
4,5
3
1,5
Số câu 12
8,5điểm
=85%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4
2,0
10%
4
2,0
20%
7
6,0
70%
15
10
PHÒNG GD ĐT NINH SƠN KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG I
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Môn: Số học - Lớp: 6
Họ và tên HS:
…………………………………
Lớp: ……..
Điểm:
Lời phê:
Đề :
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Cho tập hợp A = { 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}.
Trong các cách viết sau có một cách viết sai.Hãy chọn cách viết sai đó.
A) 1 A ; B) { 7; 3 } A ; C) { 4 } A ; D) 0 A .
Câu 2: Kí hiệu : a được đọc như sau:
A) n mũ a B) a luỹ thừa n C) luỹ thừa bậc a của n
Câu 3: Viết gọn dưới dạng một luỹ thừa ta được:
A) 38 B) 33 C) 34 D) 312.
Câu 4: Giá trị x của phép tính 3 – x = 4 là :
A) 1 B) 2 C) 12 D) không có giá trị x nào.
Câu 5: Chọn số có giá trị lớn nhất:
A) 3 B) 2 C) 2.3 D) 2+3
Câu 6: Kết quả phép tính: 36 . 32
A) 312 B) 38 C) 34 D) 83
II/ TỰ LUẬN : (7 điểm )
Câu 7(1,0 điểm) Cho A = {x N / 5 < x < 9 }
Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử.
Tập hợp A có bao nhiêu phần tử.
Câu 8: (4,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 69 + 243 + 31
b) 25 . 19 . 4
c) 27 . 64 + 27 . 36
d)
e) 99 – 97 + 95 – 93 + 91– 89 + ... + 7 – 5 + 3 – 1
Câu 9: ( 1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:
156 – (x + 61) = 82
Bài làm:
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT TIẾT 19
MÔN : TOÁN – LỚP :6
A. HƯỚNG DẪN CHUNG : Học sinh làm bài trực tiếp trên giấy in đề bài.
I. Phần trắc nghiệm :Học sinh trả lời đúng một câu cho 0,5 điểm .
II. Phần tự luận :
Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm như hướng dẫn quy định .
B. ĐÁP ÁN :
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Môn: Số học - Lớp: 6
A. MA TRẬN ĐỀ:
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung, chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TN
KQ
TL
TNKQ
TL
Chủ đề 1
Tập hợp số phần tử của tập hợp
Sử dụng đúng các kí hiệu ; (;
-Biết viết một tập hợp
-Biết số phần của một tập hợp
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,5
2
1,0
Số câu 3
1,5 điểm
=15%
Chủ đề 2
Các phép tính trong N
-Nhận biết và đọc được một luỹ thừa
-Nhận biết công thức về luỹ thừa
-Tìm đựoc giá trị chưa biết đơn giản
-Hiểu thứ tự trongN
Biết vận dụng tính đúng giá trị của biểu thức, tìm x
-Tính được giá trị của biểu thức
-Tìm x
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
3
1,5
2
1,0
4
4,5
3
1,5
Số câu 12
8,5điểm
=85%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4
2,0
10%
4
2,0
20%
7
6,0
70%
15
10
PHÒNG GD ĐT NINH SƠN KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG I
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Môn: Số học - Lớp: 6
Họ và tên HS:
…………………………………
Lớp: ……..
Điểm:
Lời phê:
Đề :
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Cho tập hợp A = { 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}.
Trong các cách viết sau có một cách viết sai.Hãy chọn cách viết sai đó.
A) 1 A ; B) { 7; 3 } A ; C) { 4 } A ; D) 0 A .
Câu 2: Kí hiệu : a được đọc như sau:
A) n mũ a B) a luỹ thừa n C) luỹ thừa bậc a của n
Câu 3: Viết gọn dưới dạng một luỹ thừa ta được:
A) 38 B) 33 C) 34 D) 312.
Câu 4: Giá trị x của phép tính 3 – x = 4 là :
A) 1 B) 2 C) 12 D) không có giá trị x nào.
Câu 5: Chọn số có giá trị lớn nhất:
A) 3 B) 2 C) 2.3 D) 2+3
Câu 6: Kết quả phép tính: 36 . 32
A) 312 B) 38 C) 34 D) 83
II/ TỰ LUẬN : (7 điểm )
Câu 7(1,0 điểm) Cho A = {x N / 5 < x < 9 }
Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử.
Tập hợp A có bao nhiêu phần tử.
Câu 8: (4,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 69 + 243 + 31
b) 25 . 19 . 4
c) 27 . 64 + 27 . 36
d)
e) 99 – 97 + 95 – 93 + 91– 89 + ... + 7 – 5 + 3 – 1
Câu 9: ( 1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:
156 – (x + 61) = 82
Bài làm:
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT TIẾT 19
MÔN : TOÁN – LỚP :6
A. HƯỚNG DẪN CHUNG : Học sinh làm bài trực tiếp trên giấy in đề bài.
I. Phần trắc nghiệm :Học sinh trả lời đúng một câu cho 0,5 điểm .
II. Phần tự luận :
Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm như hướng dẫn quy định .
B. ĐÁP ÁN :
 






Các ý kiến mới nhất