Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
KT TIET 61 DAI SO 7 NAM HOC 13-14

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TQT
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:13' 09-04-2014
Dung lượng: 78.9 KB
Số lượt tải: 85
Nguồn: TQT
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:13' 09-04-2014
Dung lượng: 78.9 KB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG IV - NĂM HỌC: 2013 - 2014
Câu 1: Giá trị của biểu thức tại x =-2 ; y =-1 là:
A. 10 B. -10 C. 30 D . -30
Câu 2: Giá trị của biểu thức: 3x-2y tại x=1 và y = -1 là :
A. 6 B. 5 C . 12 D. 15
Câu 3:. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3x
A. 3xy B. C. D.-3x
Câu 4: Tổng của hai đơn thức sau : và -7 là:
A. -6 B. 6 C. -8 D. 8
Câu 5: Bậc của đa thức: là:
A, 3 B. 2 C. 1 D. 0.
Câu 6: Cho đa thức : :
a) Bậc của đa thức trên là :
A. 6 B. 5 C. 3 D. 2
b) Giá trị của đa thức trên tại x = 1 là :
A. 10 B. 8 C . -10 D . -5
c) Hệ số tự do của đa thức trên là :
A. 5 B . -1 ; C. 1 D. 6
Câu 7: Điền dấu X vào ô trống lựa chọn.
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức:
Câu
Nội dung
Đúng
Sai
Câu
Nội dung
Đúng
Sai
a)
x+y
d)
(x+y)(x-y)
b)
3y
e)
5-y
c)
xy
f)
2yz
Câu 8 : Điền dấu X vào ô trống lựa chọn.
Trong nhóm các đơn thức sau, đâu là nhóm các đơn thức đồng dạng?
Câu
Nội dung
Đúng
Sai
Câu
Nội dung
Đúng
Sai
a)
d)
b)
e)
6x ; 0
c)
f)
yz ;2yz
Câu 9: Cho 2 đa thức:
M = 3x2y - 5xy + x2y2 - N = x2y + 3x2y2 – 2
a) Tính : M + N b) M - N
Câu 10: Cho hai đa thức :
a) Tính : A + B . b) Tính : A – B
Câu 11: Cho đa thức .
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức P(x) theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Chỉ rõ các hệ số khác 0 của P(x).
c) Tính giá trị của đa thức P(x) tại x =1
Câu 12. Cho đa thức: M(x)=
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức theo lũy thừa tăng dần của biến.
b) Chỉ rõ các hệ số khác 0 của M(x)
c) Tính M(1) và M(-1).
Câu 13: Tính giá trị của đa thức sau : tại x=1
Câu 14: Tính giá trị của biểu thức : tại x thỏa mãn
Câu 1: Giá trị của biểu thức tại x =-2 ; y =-1 là:
A. 10 B. -10 C. 30 D . -30
Câu 2: Giá trị của biểu thức: 3x-2y tại x=1 và y = -1 là :
A. 6 B. 5 C . 12 D. 15
Câu 3:. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3x
A. 3xy B. C. D.-3x
Câu 4: Tổng của hai đơn thức sau : và -7 là:
A. -6 B. 6 C. -8 D. 8
Câu 5: Bậc của đa thức: là:
A, 3 B. 2 C. 1 D. 0.
Câu 6: Cho đa thức : :
a) Bậc của đa thức trên là :
A. 6 B. 5 C. 3 D. 2
b) Giá trị của đa thức trên tại x = 1 là :
A. 10 B. 8 C . -10 D . -5
c) Hệ số tự do của đa thức trên là :
A. 5 B . -1 ; C. 1 D. 6
Câu 7: Điền dấu X vào ô trống lựa chọn.
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức:
Câu
Nội dung
Đúng
Sai
Câu
Nội dung
Đúng
Sai
a)
x+y
d)
(x+y)(x-y)
b)
3y
e)
5-y
c)
xy
f)
2yz
Câu 8 : Điền dấu X vào ô trống lựa chọn.
Trong nhóm các đơn thức sau, đâu là nhóm các đơn thức đồng dạng?
Câu
Nội dung
Đúng
Sai
Câu
Nội dung
Đúng
Sai
a)
d)
b)
e)
6x ; 0
c)
f)
yz ;2yz
Câu 9: Cho 2 đa thức:
M = 3x2y - 5xy + x2y2 - N = x2y + 3x2y2 – 2
a) Tính : M + N b) M - N
Câu 10: Cho hai đa thức :
a) Tính : A + B . b) Tính : A – B
Câu 11: Cho đa thức .
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức P(x) theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Chỉ rõ các hệ số khác 0 của P(x).
c) Tính giá trị của đa thức P(x) tại x =1
Câu 12. Cho đa thức: M(x)=
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức theo lũy thừa tăng dần của biến.
b) Chỉ rõ các hệ số khác 0 của M(x)
c) Tính M(1) và M(-1).
Câu 13: Tính giá trị của đa thức sau : tại x=1
Câu 14: Tính giá trị của biểu thức : tại x thỏa mãn
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất