Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
KTCL DAU NAM HOA 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TQT
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:42' 26-08-2013
Dung lượng: 16.7 KB
Số lượt tải: 115
Nguồn: TQT
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:42' 26-08-2013
Dung lượng: 16.7 KB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Trần Quốc Toản
Lớp: 9 …..
Họ và tên HS: ……………………
…………………………………
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn: Hóa – Lớp: 9
Năm học: 2013 – 2014
Thời gian: 30 phút (không kể phát đề)
Điểm:
Lời phê:
Giám khảo:
Giám thị:
ĐỀ: Khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng:
Câu 1: (0.5đ) Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần của không khí:
A/ 21 % khí oxi, 78% khí nitơ,1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm…);
B/ 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm…);
C/ 21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi;
D/ 21% khí oxi, 78% các khí khác,1% khí nitơ.
Câu 2: (0.5đ) Phản ứng phân hủy là:
A/ CH4 + 2O2 to CO2 + 2 H2O
B/ CaCO3 to CaO + CO2
C/ CuO + H2 to Cu + H2O
D/ C + O2 to CO2
Câu 3: (0.5đ) Phản ứng hóa hợp là:
A/ Ca + 2H2O Ca (OH)2 + H2
B/ MgCO3 to MgO + CO2
C/ 4P + 5O2 to 2P2O5
D/ FeO + CO to Fe + CO2
Câu 4: (0.5đ) Cho các oxit có công thức hóa học sau:SO2; SO3; Al2O3; CO2; N2O5; FeO; CuO; P2O5; CaO; SiO2 . Các oxit axit được sắp xếp như sau:
A/ SO2; SO3; Al2O3; CO2; P2O5; SiO2 B/ SO3; Al2O3; FeO; P2O5; CaO; SiO2
C/ SO2;SO3; CO2; N2O5;CuO; SiO2. D/ SO2; SO3;CO2; N2O5; P2O5; SiO2
Câu 5: (0.5đ) Cho những chất sau:
1/ Fe3O4 2/ KClO3 3/ KMnO4
4/ CaCO3 5/ Không khí. 6/ H2O.
Trong phòng thí nghiệm, khí oxi được điều chế từ chất nào ở trên?
A/ 2, 3. B/ 3, 4, 5 C/ 3, 5, 6 D/1, 2, 6.
Câu 6: (0.5đ) Cho các oxit có công thức hóa học sau:
SO3; Fe2O3; CO2; N2O5; MgO; CaO; P2O5; Na2O.
Các oxit bazơ được sắp xếp như sau:
A/ Fe2O3; MgO; CaO; Na2O. B/ SO3; MgO; P2O5; Na2O.
C/ SO3; Fe2O3; CO2; N2O5 D/ CO2; N2O5; MgO; CaO.
Câu 7: (0.5 điểm) Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thế?
A/. 2 KClO3 to 2 KCl + 3 O2
B/. Fe3O4 + 4H2 to 4H2O + 3Fe
C/. SO3 + H2O H2SO4
D/. Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
Câu 8: (0.5đ) Phản ứng hóa học nào dưới đây có thể được dùng để điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm:
A/. 2H2O điện phân 2H2 + O2
B/. Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
Câu 9: (0.5đ) Nhận ra khí hiđro bằng:
A/.Que đóm. B/. Hơi thở.
C/. Que đóm đang cháy. D/. Nước vôi trong.
Câu 10: (0.5đ) Đốt quặng pirit sắt trong khí oxi thì tạo ra sắt(III) oxit và khí sunfurơ (lưu huỳnh đioxit). Hệ số cân bằng của phản ứng là:
A/. 4, 11, 2 và 8. B/. 3, 8, 3 và 1.
C/. 2, 10, 4 và 3 D/. 1, 4, 2 và 3.
Câu 11: (0.5 điểm). Có những chất rắn sau: SO3, Na2O, MgO. Dùng những thuốc thử nào để có thể phân biệt được các chất rắn trên?
A/. Chỉ dùng axit C/. Chỉ dùng nước
B/. Chỉ dùng dung dịch kiềm. D/. Dùng nước và giấy quì tím.
Câu 12: (0.5 điểm). Trong các oxit sau: SO3, CuO, CO2, CaO, PbO, Fe2O3. Dãy oxit nào tác dụng được với nước:
A/. PbO, CO2, CaO. B/. SO3, CuO, Fe2O3.
Lớp: 9 …..
Họ và tên HS: ……………………
…………………………………
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn: Hóa – Lớp: 9
Năm học: 2013 – 2014
Thời gian: 30 phút (không kể phát đề)
Điểm:
Lời phê:
Giám khảo:
Giám thị:
ĐỀ: Khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng:
Câu 1: (0.5đ) Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần của không khí:
A/ 21 % khí oxi, 78% khí nitơ,1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm…);
B/ 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm…);
C/ 21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi;
D/ 21% khí oxi, 78% các khí khác,1% khí nitơ.
Câu 2: (0.5đ) Phản ứng phân hủy là:
A/ CH4 + 2O2 to CO2 + 2 H2O
B/ CaCO3 to CaO + CO2
C/ CuO + H2 to Cu + H2O
D/ C + O2 to CO2
Câu 3: (0.5đ) Phản ứng hóa hợp là:
A/ Ca + 2H2O Ca (OH)2 + H2
B/ MgCO3 to MgO + CO2
C/ 4P + 5O2 to 2P2O5
D/ FeO + CO to Fe + CO2
Câu 4: (0.5đ) Cho các oxit có công thức hóa học sau:SO2; SO3; Al2O3; CO2; N2O5; FeO; CuO; P2O5; CaO; SiO2 . Các oxit axit được sắp xếp như sau:
A/ SO2; SO3; Al2O3; CO2; P2O5; SiO2 B/ SO3; Al2O3; FeO; P2O5; CaO; SiO2
C/ SO2;SO3; CO2; N2O5;CuO; SiO2. D/ SO2; SO3;CO2; N2O5; P2O5; SiO2
Câu 5: (0.5đ) Cho những chất sau:
1/ Fe3O4 2/ KClO3 3/ KMnO4
4/ CaCO3 5/ Không khí. 6/ H2O.
Trong phòng thí nghiệm, khí oxi được điều chế từ chất nào ở trên?
A/ 2, 3. B/ 3, 4, 5 C/ 3, 5, 6 D/1, 2, 6.
Câu 6: (0.5đ) Cho các oxit có công thức hóa học sau:
SO3; Fe2O3; CO2; N2O5; MgO; CaO; P2O5; Na2O.
Các oxit bazơ được sắp xếp như sau:
A/ Fe2O3; MgO; CaO; Na2O. B/ SO3; MgO; P2O5; Na2O.
C/ SO3; Fe2O3; CO2; N2O5 D/ CO2; N2O5; MgO; CaO.
Câu 7: (0.5 điểm) Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thế?
A/. 2 KClO3 to 2 KCl + 3 O2
B/. Fe3O4 + 4H2 to 4H2O + 3Fe
C/. SO3 + H2O H2SO4
D/. Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
Câu 8: (0.5đ) Phản ứng hóa học nào dưới đây có thể được dùng để điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm:
A/. 2H2O điện phân 2H2 + O2
B/. Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
Câu 9: (0.5đ) Nhận ra khí hiđro bằng:
A/.Que đóm. B/. Hơi thở.
C/. Que đóm đang cháy. D/. Nước vôi trong.
Câu 10: (0.5đ) Đốt quặng pirit sắt trong khí oxi thì tạo ra sắt(III) oxit và khí sunfurơ (lưu huỳnh đioxit). Hệ số cân bằng của phản ứng là:
A/. 4, 11, 2 và 8. B/. 3, 8, 3 và 1.
C/. 2, 10, 4 và 3 D/. 1, 4, 2 và 3.
Câu 11: (0.5 điểm). Có những chất rắn sau: SO3, Na2O, MgO. Dùng những thuốc thử nào để có thể phân biệt được các chất rắn trên?
A/. Chỉ dùng axit C/. Chỉ dùng nước
B/. Chỉ dùng dung dịch kiềm. D/. Dùng nước và giấy quì tím.
Câu 12: (0.5 điểm). Trong các oxit sau: SO3, CuO, CO2, CaO, PbO, Fe2O3. Dãy oxit nào tác dụng được với nước:
A/. PbO, CO2, CaO. B/. SO3, CuO, Fe2O3.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất