Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv Z4425140573531_45bfcdadf9b8a8d1379df40f5cc9c0f0.jpg Z4425140804649_005b370528891148ab2939de80d0f8ef.jpg Z4425139200215_c724bb497447c136c47d239401b74fd2.jpg Z4425139740442_a5450454cf09fad0ea0d432e5f270842.jpg Z4425139952562_fb3fd1d664956da5ba34467d827af1f5.jpg Z4425140297959_1df5dabe26ecee4f48992355a3dd32a0.jpg Z4425138885672_aeaa6c1053ede87019f56d1abc212969.jpg 2lanhdaocatbangkhaitruong202210212010.jpg TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg VUON_THI_LA_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KTCL DAU NAM HOA 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TQT
    Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:42' 26-08-2013
    Dung lượng: 16.7 KB
    Số lượt tải: 115
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Trần Quốc Toản
    Lớp: 9 …..
    Họ và tên HS: ……………………
    …………………………………
    KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
    Môn: Hóa – Lớp: 9
    Năm học: 2013 – 2014
    Thời gian: 30 phút (không kể phát đề)
    
    
    Điểm:
    Lời phê:


    Giám khảo:
    Giám thị:
    
    ĐỀ: Khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng:
    Câu 1: (0.5đ) Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần của không khí:
    A/ 21 % khí oxi, 78% khí nitơ,1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm…);
    B/ 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm…);
    C/ 21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi;
    D/ 21% khí oxi, 78% các khí khác,1% khí nitơ.
    Câu 2: (0.5đ) Phản ứng phân hủy là:
    A/ CH4 + 2O2 to CO2 + 2 H2O

    B/ CaCO3 to CaO + CO2

    C/ CuO + H2 to Cu + H2O

    D/ C + O2 to CO2
    Câu 3: (0.5đ) Phản ứng hóa hợp là:
    A/ Ca + 2H2O Ca (OH)2 + H2

    B/ MgCO3 to MgO + CO2

    C/ 4P + 5O2 to 2P2O5

    D/ FeO + CO to Fe + CO2
    Câu 4: (0.5đ) Cho các oxit có công thức hóa học sau:SO2; SO3; Al2O3; CO2; N2O5; FeO; CuO; P2O5; CaO; SiO2 . Các oxit axit được sắp xếp như sau:
    A/ SO2; SO3; Al2O3; CO2; P2O5; SiO2 B/ SO3; Al2O3; FeO; P2O5; CaO; SiO2
    C/ SO2;SO3; CO2; N2O5;CuO; SiO2. D/ SO2; SO3;CO2; N2O5; P2O5; SiO2
    Câu 5: (0.5đ) Cho những chất sau:
    1/ Fe3O4 2/ KClO3 3/ KMnO4
    4/ CaCO3 5/ Không khí. 6/ H2O.
    Trong phòng thí nghiệm, khí oxi được điều chế từ chất nào ở trên?
    A/ 2, 3. B/ 3, 4, 5 C/ 3, 5, 6 D/1, 2, 6.
    Câu 6: (0.5đ) Cho các oxit có công thức hóa học sau:
    SO3; Fe2O3; CO2; N2O5; MgO; CaO; P2O5; Na2O.
    Các oxit bazơ được sắp xếp như sau:
    A/ Fe2O3; MgO; CaO; Na2O. B/ SO3; MgO; P2O5; Na2O.
    C/ SO3; Fe2O3; CO2; N2O5 D/ CO2; N2O5; MgO; CaO.
    Câu 7: (0.5 điểm) Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thế?
    A/. 2 KClO3 to 2 KCl + 3 O2
    B/. Fe3O4 + 4H2 to 4H2O + 3Fe
    C/. SO3 + H2O H2SO4
    D/. Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O


    Câu 8: (0.5đ) Phản ứng hóa học nào dưới đây có thể được dùng để điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm:
    A/. 2H2O điện phân 2H2 + O2
    B/. Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
    Câu 9: (0.5đ) Nhận ra khí hiđro bằng:
    A/.Que đóm. B/. Hơi thở.
    C/. Que đóm đang cháy. D/. Nước vôi trong.
    Câu 10: (0.5đ) Đốt quặng pirit sắt trong khí oxi thì tạo ra sắt(III) oxit và khí sunfurơ (lưu huỳnh đioxit). Hệ số cân bằng của phản ứng là:
    A/. 4, 11, 2 và 8. B/. 3, 8, 3 và 1.
    C/. 2, 10, 4 và 3 D/. 1, 4, 2 và 3.
    Câu 11: (0.5 điểm). Có những chất rắn sau: SO3, Na2O, MgO. Dùng những thuốc thử nào để có thể phân biệt được các chất rắn trên?
    A/. Chỉ dùng axit C/. Chỉ dùng nước
    B/. Chỉ dùng dung dịch kiềm. D/. Dùng nước và giấy quì tím.
    Câu 12: (0.5 điểm). Trong các oxit sau: SO3, CuO, CO2, CaO, PbO, Fe2O3. Dãy oxit nào tác dụng được với nước:
    A/. PbO, CO2, CaO. B/. SO3, CuO, Fe2O3.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓