Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
KTCL DAU NAM TOAN 9 13-14

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TQT
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:38' 26-08-2013
Dung lượng: 28.5 KB
Số lượt tải: 293
Nguồn: TQT
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:38' 26-08-2013
Dung lượng: 28.5 KB
Số lượt tải: 293
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Môn: TOÁN – Lớp 9
Năm học: 2013 – 2014
Thời gian: 60 phút (Không kể phát đề)
I/ Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Tên
chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn.
-Biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
-Liên hệ giữa thứ tự với phép công và phép nhân.
Giải được PT tích
- Giải phương trình bậc nhất chứa ẩn ở mẫu
- Giải được BPT
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ % điểm
2 (B1;2)
2,0đ
20%
1 ( B3a)
1,0đ
10%
2 ( B3b;c)
1,5đ
15%
5
4,5đ
45%
2.Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập PT.
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ % điểm
1 ( B4)
1,5đ
15%
1
1,5
15%
3.Tam giác đồng dạng
Vẽ được hình theo đề bài
-Chứng minh hai tam giác đồng dạng.
- Tính độ dài đoạn thẳng
Vận dụng tính chất tỉ lệ thức, định lí TaLet để tính độ dài đoạn thẳng
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ %
1(B 5)
0,5đ
5%
2 (B5a;b)
1,5đ
15%
1 (B5c)
1,0đ
10%
4
3,0đ
30%
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ %
2
2,0đ
20%
2
1,5đ
15%
5
5,5đ
55%
1
1,0đ
10%
10
10đ
100%
Trường THCS Trần Quốc Toản
Lớp: 9 …..
Họ và tên HS: ………………………
………………………………………...
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn: Toán – Lớp: 9
Năm học: 2013 – 2014
Thời gian: 60 phút (không kể phát đề)
Điểm:
Lời phê:
Giám khảo:
Giám thị:
Đề kiểm tra
Bài 1: (1,0 điểm) Cho a > b, hãy so sánh:
a) 2a – 5 và 2b – 5 b) 4 – 3a và 4 – 3b
Bài 2: (1,0 điểm) Hãy biểu diễn tập nghiệm các bất phương trình sau trên trục số:
a) x < 1 b) x – 3
Bài 3: (3,0 điểm) Giải phương trình và bất phương trình:
a) (3x – 2)(4x + 5) = 0 b)
c) x(x + 1) < x2 + 7
Bài 4: (2,0 điểm) Một Ô tô khởi hành đi từ A lúc 7 giờ sáng dự định đến B lúc 11 giờ 30 phút. Nhưng do đường xấu, ô tô giảm vận tốc đi 5km/h so với vận tốc dự định vì vậy đến B lúc 12 giờ cùng ngày . Tính quãng đường AB
Bài 5: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 6 cm và AC = 8 cm
a) Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác HBA
b) Tính BC ; AH
c) Trên AC lấy E ; từ E kẻ đường thẳng song song với BC cắt AB tại D.
Tìm vị trí của điểm E để CE + BD = DE
Bài làm:
PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN KIỂM
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Môn: TOÁN – Lớp 9
Năm học: 2013 – 2014
Thời gian: 60 phút (Không kể phát đề)
I/ Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Tên
chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn.
-Biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
-Liên hệ giữa thứ tự với phép công và phép nhân.
Giải được PT tích
- Giải phương trình bậc nhất chứa ẩn ở mẫu
- Giải được BPT
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ % điểm
2 (B1;2)
2,0đ
20%
1 ( B3a)
1,0đ
10%
2 ( B3b;c)
1,5đ
15%
5
4,5đ
45%
2.Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập PT.
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ % điểm
1 ( B4)
1,5đ
15%
1
1,5
15%
3.Tam giác đồng dạng
Vẽ được hình theo đề bài
-Chứng minh hai tam giác đồng dạng.
- Tính độ dài đoạn thẳng
Vận dụng tính chất tỉ lệ thức, định lí TaLet để tính độ dài đoạn thẳng
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ %
1(B 5)
0,5đ
5%
2 (B5a;b)
1,5đ
15%
1 (B5c)
1,0đ
10%
4
3,0đ
30%
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ %
2
2,0đ
20%
2
1,5đ
15%
5
5,5đ
55%
1
1,0đ
10%
10
10đ
100%
Trường THCS Trần Quốc Toản
Lớp: 9 …..
Họ và tên HS: ………………………
………………………………………...
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn: Toán – Lớp: 9
Năm học: 2013 – 2014
Thời gian: 60 phút (không kể phát đề)
Điểm:
Lời phê:
Giám khảo:
Giám thị:
Đề kiểm tra
Bài 1: (1,0 điểm) Cho a > b, hãy so sánh:
a) 2a – 5 và 2b – 5 b) 4 – 3a và 4 – 3b
Bài 2: (1,0 điểm) Hãy biểu diễn tập nghiệm các bất phương trình sau trên trục số:
a) x < 1 b) x – 3
Bài 3: (3,0 điểm) Giải phương trình và bất phương trình:
a) (3x – 2)(4x + 5) = 0 b)
c) x(x + 1) < x2 + 7
Bài 4: (2,0 điểm) Một Ô tô khởi hành đi từ A lúc 7 giờ sáng dự định đến B lúc 11 giờ 30 phút. Nhưng do đường xấu, ô tô giảm vận tốc đi 5km/h so với vận tốc dự định vì vậy đến B lúc 12 giờ cùng ngày . Tính quãng đường AB
Bài 5: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 6 cm và AC = 8 cm
a) Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác HBA
b) Tính BC ; AH
c) Trên AC lấy E ; từ E kẻ đường thẳng song song với BC cắt AB tại D.
Tìm vị trí của điểm E để CE + BD = DE
Bài làm:
PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN KIỂM
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất