Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
MTBT Ninh Hòa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:28' 19-03-2010
Dung lượng: 49.8 KB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:28' 19-03-2010
Dung lượng: 49.8 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD-ĐT NINH HÒA KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2009 - 2010
Môn: Giải toán bằng máy tính cầm tay
Lớp: 9
Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian phát đề)
Chú ý:
- Nếu không nói gì thêm, kết quả phép tính có phần thập phân được lấy đến 9 chữ số.
- Học sinh phải ghi rõ cách giải và quy trình bấm phím
ĐỀ BÀI:
Bài 1. (2 điểm) Tìm UCLN và BCNN của 20092009 và 90029002.
Bài 2. (3 điểm)
a) Tính giá trị của biểu thức:
b) Số chính phương P có dạng . Tìm các chữ số a, b biết a + b = 13
Bài 3. (4 điểm)
Cho dãy số với n = 1,2,...,k,...
a) Chứng minh rằng: với mọi n ≥ 1.
b) Lập quy trình bấm phím liên tục tính Un+1 theo Un và Un-1 với U1 = 1, U2 = 2.
c) Tính các giá trị từ U11 đến U20.
Bài 4. (4 điểm)
a) Tìm số có 4 chữ số biết số
b) Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất có 10 chữ số biết n khi chia cho 5 thì dư 3 và khi chia cho 619 thì dư 273.
c) Tìm số chính phương có 5 chữ số biết số đó chia hết cho 540.
d) Tìm x để là một số chính phương nhỏ hơn 1000
Bài 5. (3 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A. Từ A kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC). Tính độ dài cạnh AB (chính xác đến 2 chữ số thập phân); biết rằng diện tích tam giác AHC là S = 4,25cm2; độ dài cạnh AC = 5,75cm.
Bài 6. (2 điểm)
Tìm số dư của phép chia 2256723489775 cho 2009
Bài 7. (2 điểm)
Cho .
Biết P(1) = 1, P(2) = 7, P(3) = 17, P(4) = 31, P(5) = 49. Tính P(6), P(7), P(8), P(9), P(10)
- - - - - HẾT - - - -
Chữ ký của GT1. . . . . . . . . . . . . . . . . . Chữ ký của GT 2. . . . . . . . . . . . . . .
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CASIO
KỲ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2009 - 2010
Bài 1. (2 điểm) Mỗi kết quả đúng cho 1 điểm
1. Ghi vào màn hình: 20092009 90029002
2. Bấm ta được 287 1286
3. Thực hiện phép tính: 20092009 ÷ 287, ta được 70 007
4. Thực hiện phép tính 20092009 × 1286, ta được 2,583832357 × 1010
Tiếp tục thực hiện phép tính: 2009 × 1286, ta được 2583574.
Suy ra BCNN(20092009; 90029002) = 25838323574
Vậy UCLN(20092009; 90029002) = 70007; BCNN(20092009; 90029002) = 25838323574
Bài 2. (3 điểm)
a) (1 điểm)
1,252×15,373÷3,75^4÷(1÷4×((3÷7+2÷5)2-(5÷7-2÷3)3)^4)
Ấn kết quả: A= 516,9043308
b) (2 điểm)
Dễ thấy 4 ≤ a,b ≤ 9
Nhớ 3 vào A (biến a): 3
Ghi vào màn hình: A = A+1:(17712E4+1000A+100(13-A)+81) ấn
Ấn ... cho đến khi A=10 thì dừng. Mỗi lần ấn nếu (17712E4+1000A+100(13-A)+81) nhận giá trị nguyên thì nhận giá trị a = A, b = 13 - a.
Kết quả ta có: a = 9,b = 4
Bài 3. (4 điểm)
a) (2 điểm)
Đặt An = ,
Vậy
Và
Suy ra:
Và: Un = An - Bn
Un+1 = An +1 - Bn + 1 =
=
=
Vậy: (với n > 1)
b) (1 điểm)
Có nhiều cách để xây dựng quy trình bấm phím.
Sau đây là 1 cách:
Nhớ U1 = 1 vào A, U2 =
NĂM HỌC 2009 - 2010
Môn: Giải toán bằng máy tính cầm tay
Lớp: 9
Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian phát đề)
Chú ý:
- Nếu không nói gì thêm, kết quả phép tính có phần thập phân được lấy đến 9 chữ số.
- Học sinh phải ghi rõ cách giải và quy trình bấm phím
ĐỀ BÀI:
Bài 1. (2 điểm) Tìm UCLN và BCNN của 20092009 và 90029002.
Bài 2. (3 điểm)
a) Tính giá trị của biểu thức:
b) Số chính phương P có dạng . Tìm các chữ số a, b biết a + b = 13
Bài 3. (4 điểm)
Cho dãy số với n = 1,2,...,k,...
a) Chứng minh rằng: với mọi n ≥ 1.
b) Lập quy trình bấm phím liên tục tính Un+1 theo Un và Un-1 với U1 = 1, U2 = 2.
c) Tính các giá trị từ U11 đến U20.
Bài 4. (4 điểm)
a) Tìm số có 4 chữ số biết số
b) Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất có 10 chữ số biết n khi chia cho 5 thì dư 3 và khi chia cho 619 thì dư 273.
c) Tìm số chính phương có 5 chữ số biết số đó chia hết cho 540.
d) Tìm x để là một số chính phương nhỏ hơn 1000
Bài 5. (3 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A. Từ A kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC). Tính độ dài cạnh AB (chính xác đến 2 chữ số thập phân); biết rằng diện tích tam giác AHC là S = 4,25cm2; độ dài cạnh AC = 5,75cm.
Bài 6. (2 điểm)
Tìm số dư của phép chia 2256723489775 cho 2009
Bài 7. (2 điểm)
Cho .
Biết P(1) = 1, P(2) = 7, P(3) = 17, P(4) = 31, P(5) = 49. Tính P(6), P(7), P(8), P(9), P(10)
- - - - - HẾT - - - -
Chữ ký của GT1. . . . . . . . . . . . . . . . . . Chữ ký của GT 2. . . . . . . . . . . . . . .
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CASIO
KỲ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2009 - 2010
Bài 1. (2 điểm) Mỗi kết quả đúng cho 1 điểm
1. Ghi vào màn hình: 20092009 90029002
2. Bấm ta được 287 1286
3. Thực hiện phép tính: 20092009 ÷ 287, ta được 70 007
4. Thực hiện phép tính 20092009 × 1286, ta được 2,583832357 × 1010
Tiếp tục thực hiện phép tính: 2009 × 1286, ta được 2583574.
Suy ra BCNN(20092009; 90029002) = 25838323574
Vậy UCLN(20092009; 90029002) = 70007; BCNN(20092009; 90029002) = 25838323574
Bài 2. (3 điểm)
a) (1 điểm)
1,252×15,373÷3,75^4÷(1÷4×((3÷7+2÷5)2-(5÷7-2÷3)3)^4)
Ấn kết quả: A= 516,9043308
b) (2 điểm)
Dễ thấy 4 ≤ a,b ≤ 9
Nhớ 3 vào A (biến a): 3
Ghi vào màn hình: A = A+1:(17712E4+1000A+100(13-A)+81) ấn
Ấn ... cho đến khi A=10 thì dừng. Mỗi lần ấn nếu (17712E4+1000A+100(13-A)+81) nhận giá trị nguyên thì nhận giá trị a = A, b = 13 - a.
Kết quả ta có: a = 9,b = 4
Bài 3. (4 điểm)
a) (2 điểm)
Đặt An = ,
Vậy
Và
Suy ra:
Và: Un = An - Bn
Un+1 = An +1 - Bn + 1 =
=
=
Vậy: (với n > 1)
b) (1 điểm)
Có nhiều cách để xây dựng quy trình bấm phím.
Sau đây là 1 cách:
Nhớ U1 = 1 vào A, U2 =
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất