Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ÔN HỆ THỨC VIET

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:48' 29-01-2024
Dung lượng: 221.0 KB
Số lượt tải: 550
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:48' 29-01-2024
Dung lượng: 221.0 KB
Số lượt tải: 550
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP VỀ HỆ THỨC VIET
CÂU 1: Cho phương trình x + mx + 1 = 0 ( m là tham số)
Nếu phương trình có nghiệm x1, x2 . Hãy tính giá trị biểu thức sau theo m:
2
a) x12 + x22
b) x13 + x23
c)
CÂU 2: Tìm m để phương trình x2 + 2x + m = 0 (m là tham số) có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn
a) 3x1 + 2x2 = 1
b) x12 -x22 = 6
c) x12 + x22 = 8
CÂU 3: Cho phương trình x2 - 2(m + 1) x + m2 =0
a) Tìm m để phương trình có nghiệm
b) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m
CÂU 4: Cho phương trình mx2 - 2(m - 3)x + m+ 1 = 0 (m là tham số )
Biết phương trình luôn có hai nghiệm, tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m.
CÂU 5: Cho phương trình x2 - 2(m - 1)x + m - 5 = 0 với m là tham số
Gọi x1, x2 là hai nghiệm của PT trên. Với giá trị nào của m thì A = x12 + x22 đạt GTNN Tìm giá trị đó.
CÂU 6: Cho phương trình ẩn x: x2 – 2mx - 1 = 0 (1)
a) Chứng minh rằng phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt x1 và x2.
b) Tìm các giá trị của m để: x12 + x22 – x1x2 = 7.
Câu 7: Cho phương trình ẩn x: x2 – x + 1 + m = 0 (1)
a) Giải phương trình đã cho với m = 0.
b) Tìm các giá trị của m để PT (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x1x2.( x1x2 – 2 ) = 3( x1 + x2 ).
Câu 8: Cho phương trình x2 - 6x + m = 0.
a) Với giá trị nào của m thì phương trình có 2 nghiệm trái dấu.
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x 1, x2 thoả mãn điều kiện x 1-x2 = 4
Câu 9: Cho phương trình: x2 + 2 (m + 1)x + m2 = 0. (1)
a) Giải phương trình với m = 5
b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt, trong đó có 1 nghiệm bằng - 2.
Câu 10: Cho phương trình bậc 2: (m - 1)x2 - 2mx + m + 1 = 0.
a) Tìm m, biết phương trình có nghiệm x = 0.
b) Xác định giá trị của m để PT có tích 2 nghiệm bằng 5, từ đó hãy tính tổng 2 nghiệm của PT
Câu 11: Cho phương trình: x2 - 2 (m - 1)x - m - 3 = 0 (1)
a) Giải phương trình với m = -3
b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm thoả mãn hệ thức
= 10.
c) Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm không phụ thuộc giá trị của m.
Câu 12: Cho phương trình x2 - (m + 5)x - m + 6 = 0 (1) a) Giải PT với m = 1
b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có một nghiệm x = - 2
, x2 thoả mãn
c) Tìm các giá trị của m để PT (1) có nghiệm x1
2
Câu 13: Cho phương trình 2 x + ( 2m−1 ) x+m−1=0 với m là tham số. a) Giải PT khi m=2 .
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x 1 , x 2 thoả mãn:
.
2
Câu 14: Cho phương trình x −2 x +m−3=0 với m là tham số.
b) Tìm giá trị của
m
để PT trên có hai nghiệm phân biệt
Câu 15: Cho phương trình
a) Giải phương trình khi
với
a=3 và
x1 , x2
a) Giải phương trình khi
2
thoả mãn điều kiện:
x 1−2 x 2 + x 1 x 2=−12
a, b là tham số.
.
a, b để PT trên có hai nghiệm phân biệt x 1 , x 2 thoả mãn điều kiện:
b) Tìm giá trị của
Câu 16: Cho PT
2
2 x −( m+3 ) x+m=0
(1) với
m=3 .
m
là tham số.
{x1−x2=3 ¿ ¿¿¿
a) Giải phương trình khi
m=2
.
.
.
b) Chứng tỏ phương trình (1) có nghiệm với mọi giá trị của m. Gọi x 1 , x 2 là các nghiệm của phương
trình (1). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: A =
|x 1−x 2|
HƯỚNG DẪN GIẢI
Giải: câu 1
Vì phương trình có nghiệm x1, x2 nên theo hệ thức Viét ta có:
x1+ x2 = -m và x1.x2 = 1
a) x12 + x22 = (x1 +x2)2 - 2x1x2 = m2 - 2
b) x13 + x23 = (x1+x2)3 - 3x1x2(x1+ x2) = -m3+ 3m
c) (x1 - x2)2 = (x1 +x2)2 - 4x1x2 = m2- 4 nên
=
Giải câu 2:
Để phương trình có nghiệm thì ' 0 m 1
a) Kết hợp hệ thức Viét ta có hệ:
Giải hệ (1), (2) ta được x1= 5; x2= -7
Thay vào (3) ta được m = -35 (thoả mãn điều kiện)
b) Kết hợp hệ thức Viét ta có hệ:
Giải hệ (1), (2) ta được x1=
; x2 =
Thay vào (3) ta được m = - (thoả mãn điều kiện)
c) x12 + x22 = (x1+ x2)2 - 2x1x2 4 - 2m = 8 m = -2 (thoả mãn)
Giải câu 3
a) Ta có
' = (m + 1)2 - m2 = 2m + 1. PT đã cho có nghiệm '
0 m -
b ) Theo hệ thức Viét ta có
Từ (1) ta có m =
thay vào (2) ta được
hay 4x1x2 = (x1 + x2 - 2)2 là hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m
Giải câu 4 :
Do phương trình luôn có hai nghiệm nên theo hệ thức Viét ta có:
Ta có (2) 6x1x2 = 6 + (3). Cộng vế theo vế của (1) và (3) ta được x1 + x2 + 6x1x2 = 8.
Vậy biểu thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m là: x1 + x2 + 6x1x2 = 8
Giải câu 5: Ta có ' = (m - 1)2 -(m - 5) = m2 - 3m + 6 > 0 nên PT luôn có nghiệm với mọi
giá trị của m
Theo hệ thức Viét ta có: x1+ x2 = 2(m - 1) và x1x2 = m - 5
x12+ x22 = (x1+x2)2 - 2x1x2 = 4(m - 1)2 - 2(m - 5)
= 4m2 - 10m +14 =
Dấu bằng xẩy ra khi m =
.
Vậy Amin =
khi
m=
Giải câu 6:
a) Ta có ∆/ = m2 + 1 > 0, m R. Do đó phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt.
b) Theo định lí Vi-ét thì: x1 + x2 = 2m và x1.x2 = - 1.
Ta có: x12 + x22 – x1x2 = 7
(x1 + x2)2 – 3x1.x2 = 7
4m2 + 3 = 7
m2 = 1
Giải câu 7: a) Với m = 0 ta có phương trình x2 – x + 1 = 0
Vì ∆ = - 3 < 0 nên phương trình trên vô nghiệm.
b) Ta có: ∆ = 1 – 4(1 + m) = -3 – 4m.
Để phương trình có nghiệm thì ∆ 0 - 3 – 4m 0 4m
Theo hệ thức Vi-ét ta có: x1 + x2 = 1 và x1.x2 = 1 + m
Thay vào đẳng thức: x1x2.( x1x2 – 2) = 3( x1 + x2), ta được:
(1 + m)(1 + m – 2) = 3 m2 = 4 m = ± 2.
Đối chiếu với điều kiện (1) suy ra chỉ có m = -2 thỏa mãn.
Giải câu 8:
a) Phương trình có 2 nghiệm trái dấu khi: m < 0
b) Phương trình có 2 nghiệm x1, x2
∆' = 9 - m ≥ 0
Theo hệ thứcViét ta có
Theo yêu cầu của bài ra x1 - x2 = 4
(3)
m≤9
Từ (1) và (3)
x1 = 5, thay vào (1)
x2 = 1
Suy ra m = x1.x2 = 5 (thoả mãn)Vậy m = 5 là giá trị cần tìm.
Giải câu 9
(1).
m = ± 1.
a) Với m = 5 ta có phương trình: x2 + 12x + 25 =0.
∆' = 62 -25 = 36 - 25 = 11
x1 =
; x2 =
b) Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi:
∆' > 0
(m + 1)2 - m2 > 0
2m + 1 > 0
Phương trình có nghiệm x = - 2
m2 - 4m = 0
m>
(*)
4 - 4 (m + 1) + m2 = 0
(thoả mãn điều kiện (*))
Vậy m = 0 hoặc m = 4 là các giá trị cần tìm.
Giải câu 10
a) Phương trình có nghiệm x = 0 nên: m + 1 = 0
.
b) Phương trình có 2 nghiệm khi:
∆' = m2 - (m - 1) (m + 1) ≥ 0
m2 - m2 + 1 ≥ 0, đúng
Ta có x1.x2 = 5
m + 1 = 5m - 5
Với m =
=5
ta có phương trình:
m.
.
x2 - 3x +
x2 - 6x + 5 = 0
Khi đó x1 + x2 =
Giải câu 11:
a) Với m = - 3 ta có phương trình: x2 + 8x = 0
x (x + 8) = 0
b) Phương trình (1) có 2 nghiệm khi:
∆'
(m - 1)2 + (m + 3) ≥ 0
m2 - m + 4 > 0
m2 - 2m + 1 + m + 3 ≥ 0
đúng
Chứng tỏ phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Theo hệ thức Vi ét ta có:
m
Ta có
= 10
(x1 + x2)2 - 2x1x2 = 10
4 (m - 1)2 + 2 (m + 3) = 10
4m2 - 6m + 10 = 10
c) Từ (2) ta có m = -x1x2 - 3 thế vào (1) ta có:
x1 + x2 = 2 (- x1x2 - 3 - 1) = - 2x1x2 - 8
x1 + x2 + 2x1x2 + 8 = 0
Đây là hệ thức liên hệ giữa các nghiệm không phụ thuộc m.
Giải câu 12: x2 - (m + 5)x - m + 6 = 0 (1)
a) Khi m = 1, ta có phương trình x2 - 6x + 5 = 0
a+b+c=1-6+5=0
x1 = 1; x2 = 5
b) Phương trình (1) có nghiệm x = - 2 khi:
(-2)2 - (m + 5) . (-2) - m + 6 = 0
4 + 2m + 10 - m + 6 = 0
m = - 20
c) ∆ = (m + 5)2 - 4(- m + 6) = m2 + 10m + 25 + 4m - 24 = m2 + 14m + 1
Phương trình (1) có nghiệm khi ∆ = m2 + 14m + 1 ≥ 0 (*)
Với điều kiện trên, áp dụng định lí Vi-ét, ta có:
S = x1 + x2 = m + 5; P = x1. x2 = - m + 6. Khi đó:
Giá trị m = 3 thoả mãn, m = - 2 không thoả mãn điều kiện. (*)
Vậy m = 3 là giá trị cần tìm.
Giải câu 13
2
a) Với m=2 , ta có phương trình: 2 x + 3 x +1=0 . Các hệ số của phương trình thoả mãn
a−b+c =2−3+1=0 nên phương trình có các nghiệm:
x 1=−1
2
,
x 2=−
1
2 .
2
b) Phương trình có biệt thức Δ=( 2 m−1 ) −4 . 2 . ( m−1 )=( 2 m−3 ) ≥0 nên phương trình luôn có
hai nghiệm
x1 , x2
Điều kiện đề bài
2
với mọi
m
. Theo định lý Viet, ta có:
4 x 21 +2 x 1 x 2 + 4 x 22=1
⇔ 4 m −7 m+3=0
.
2
{
2m−1
x1+x2=− ¿ ¿¿¿
2
.
⇔ 4 ( x 1 + x 2 ) −6 x 1 x 2=1
2
. Từ đó ta có: ( 1−2 m ) −3 ( m−1 )=1
Phương trình này có tổng các hệ số a+b +c=4+(−7 )+3=0 nên phương trình này có các
nghiệm
. Vậy các giá trị cần tìm của
m
là
.
2
ta có phương trình: x +3 x−4=0 .
Giải câu 15: a) Khi a=3 và
Do a + b + c = 0 nên phương trình có nghiệm x 1=1 , x 2 =−4 .
b) Phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1 , x 2 ⇔
Khi đó theo định lý Vi-et, ta có
Bài toán yêu cầu
{x1−x2=3 ¿ ¿¿¿
(*)
(1).
⇔
⇔
Từ hệ (2) ta có:
{x1−x2=3 ¿ ¿¿¿ (2).
, kết hợp với (1) ta được
. Các giá trị này đều t/m điều kiện (*) nên chúng là các giá trị cần tìm.
2
Giải câu 16: a) Với m=2 phương trình trở thành 2 x −5 x+2=0 .
nên phương trình có hai nghiệm x 1=2 ,
x 2=
1
2 .
2
2
2
b) Phương trình có biệt thức Δ=( m+3 ) −4 . 2 . m=m −2 m+9=( m−1 ) +8> 0 với mọi
Do đó phương trình luôn có hai nghiệm x 1 , x 2 . Khi đó theo định lý Viet thì
Biểu thức A = |x 1−x 2| =
√ ( x −x ) = √ ( x +x ) −4 x x
1
2
2
1
2
2
1 2
1
1
m2 −2 m+9= √ ( m−1 )2 +8
√
2
2
.
2
Do ( m−1 ) ≥0 nên
Dấu bằng xảy ra
=
√(
√ ( m−1 )2+8≥√ 8=2 √ 2 , suy ra A √ 2 .
⇔ m=1
.
Vậy giá trị nhỏ nhất của A là √ 2 , đạt được khi m=1 .
)
m+3 2 m
−4
2
2 =
{
m
.
m+3
x1+x2= ¿ ¿¿¿
2
.
CÂU 1: Cho phương trình x + mx + 1 = 0 ( m là tham số)
Nếu phương trình có nghiệm x1, x2 . Hãy tính giá trị biểu thức sau theo m:
2
a) x12 + x22
b) x13 + x23
c)
CÂU 2: Tìm m để phương trình x2 + 2x + m = 0 (m là tham số) có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn
a) 3x1 + 2x2 = 1
b) x12 -x22 = 6
c) x12 + x22 = 8
CÂU 3: Cho phương trình x2 - 2(m + 1) x + m2 =0
a) Tìm m để phương trình có nghiệm
b) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m
CÂU 4: Cho phương trình mx2 - 2(m - 3)x + m+ 1 = 0 (m là tham số )
Biết phương trình luôn có hai nghiệm, tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m.
CÂU 5: Cho phương trình x2 - 2(m - 1)x + m - 5 = 0 với m là tham số
Gọi x1, x2 là hai nghiệm của PT trên. Với giá trị nào của m thì A = x12 + x22 đạt GTNN Tìm giá trị đó.
CÂU 6: Cho phương trình ẩn x: x2 – 2mx - 1 = 0 (1)
a) Chứng minh rằng phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt x1 và x2.
b) Tìm các giá trị của m để: x12 + x22 – x1x2 = 7.
Câu 7: Cho phương trình ẩn x: x2 – x + 1 + m = 0 (1)
a) Giải phương trình đã cho với m = 0.
b) Tìm các giá trị của m để PT (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x1x2.( x1x2 – 2 ) = 3( x1 + x2 ).
Câu 8: Cho phương trình x2 - 6x + m = 0.
a) Với giá trị nào của m thì phương trình có 2 nghiệm trái dấu.
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x 1, x2 thoả mãn điều kiện x 1-x2 = 4
Câu 9: Cho phương trình: x2 + 2 (m + 1)x + m2 = 0. (1)
a) Giải phương trình với m = 5
b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt, trong đó có 1 nghiệm bằng - 2.
Câu 10: Cho phương trình bậc 2: (m - 1)x2 - 2mx + m + 1 = 0.
a) Tìm m, biết phương trình có nghiệm x = 0.
b) Xác định giá trị của m để PT có tích 2 nghiệm bằng 5, từ đó hãy tính tổng 2 nghiệm của PT
Câu 11: Cho phương trình: x2 - 2 (m - 1)x - m - 3 = 0 (1)
a) Giải phương trình với m = -3
b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm thoả mãn hệ thức
= 10.
c) Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm không phụ thuộc giá trị của m.
Câu 12: Cho phương trình x2 - (m + 5)x - m + 6 = 0 (1) a) Giải PT với m = 1
b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có một nghiệm x = - 2
, x2 thoả mãn
c) Tìm các giá trị của m để PT (1) có nghiệm x1
2
Câu 13: Cho phương trình 2 x + ( 2m−1 ) x+m−1=0 với m là tham số. a) Giải PT khi m=2 .
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x 1 , x 2 thoả mãn:
.
2
Câu 14: Cho phương trình x −2 x +m−3=0 với m là tham số.
b) Tìm giá trị của
m
để PT trên có hai nghiệm phân biệt
Câu 15: Cho phương trình
a) Giải phương trình khi
với
a=3 và
x1 , x2
a) Giải phương trình khi
2
thoả mãn điều kiện:
x 1−2 x 2 + x 1 x 2=−12
a, b là tham số.
.
a, b để PT trên có hai nghiệm phân biệt x 1 , x 2 thoả mãn điều kiện:
b) Tìm giá trị của
Câu 16: Cho PT
2
2 x −( m+3 ) x+m=0
(1) với
m=3 .
m
là tham số.
{x1−x2=3 ¿ ¿¿¿
a) Giải phương trình khi
m=2
.
.
.
b) Chứng tỏ phương trình (1) có nghiệm với mọi giá trị của m. Gọi x 1 , x 2 là các nghiệm của phương
trình (1). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: A =
|x 1−x 2|
HƯỚNG DẪN GIẢI
Giải: câu 1
Vì phương trình có nghiệm x1, x2 nên theo hệ thức Viét ta có:
x1+ x2 = -m và x1.x2 = 1
a) x12 + x22 = (x1 +x2)2 - 2x1x2 = m2 - 2
b) x13 + x23 = (x1+x2)3 - 3x1x2(x1+ x2) = -m3+ 3m
c) (x1 - x2)2 = (x1 +x2)2 - 4x1x2 = m2- 4 nên
=
Giải câu 2:
Để phương trình có nghiệm thì ' 0 m 1
a) Kết hợp hệ thức Viét ta có hệ:
Giải hệ (1), (2) ta được x1= 5; x2= -7
Thay vào (3) ta được m = -35 (thoả mãn điều kiện)
b) Kết hợp hệ thức Viét ta có hệ:
Giải hệ (1), (2) ta được x1=
; x2 =
Thay vào (3) ta được m = - (thoả mãn điều kiện)
c) x12 + x22 = (x1+ x2)2 - 2x1x2 4 - 2m = 8 m = -2 (thoả mãn)
Giải câu 3
a) Ta có
' = (m + 1)2 - m2 = 2m + 1. PT đã cho có nghiệm '
0 m -
b ) Theo hệ thức Viét ta có
Từ (1) ta có m =
thay vào (2) ta được
hay 4x1x2 = (x1 + x2 - 2)2 là hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m
Giải câu 4 :
Do phương trình luôn có hai nghiệm nên theo hệ thức Viét ta có:
Ta có (2) 6x1x2 = 6 + (3). Cộng vế theo vế của (1) và (3) ta được x1 + x2 + 6x1x2 = 8.
Vậy biểu thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m là: x1 + x2 + 6x1x2 = 8
Giải câu 5: Ta có ' = (m - 1)2 -(m - 5) = m2 - 3m + 6 > 0 nên PT luôn có nghiệm với mọi
giá trị của m
Theo hệ thức Viét ta có: x1+ x2 = 2(m - 1) và x1x2 = m - 5
x12+ x22 = (x1+x2)2 - 2x1x2 = 4(m - 1)2 - 2(m - 5)
= 4m2 - 10m +14 =
Dấu bằng xẩy ra khi m =
.
Vậy Amin =
khi
m=
Giải câu 6:
a) Ta có ∆/ = m2 + 1 > 0, m R. Do đó phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt.
b) Theo định lí Vi-ét thì: x1 + x2 = 2m và x1.x2 = - 1.
Ta có: x12 + x22 – x1x2 = 7
(x1 + x2)2 – 3x1.x2 = 7
4m2 + 3 = 7
m2 = 1
Giải câu 7: a) Với m = 0 ta có phương trình x2 – x + 1 = 0
Vì ∆ = - 3 < 0 nên phương trình trên vô nghiệm.
b) Ta có: ∆ = 1 – 4(1 + m) = -3 – 4m.
Để phương trình có nghiệm thì ∆ 0 - 3 – 4m 0 4m
Theo hệ thức Vi-ét ta có: x1 + x2 = 1 và x1.x2 = 1 + m
Thay vào đẳng thức: x1x2.( x1x2 – 2) = 3( x1 + x2), ta được:
(1 + m)(1 + m – 2) = 3 m2 = 4 m = ± 2.
Đối chiếu với điều kiện (1) suy ra chỉ có m = -2 thỏa mãn.
Giải câu 8:
a) Phương trình có 2 nghiệm trái dấu khi: m < 0
b) Phương trình có 2 nghiệm x1, x2
∆' = 9 - m ≥ 0
Theo hệ thứcViét ta có
Theo yêu cầu của bài ra x1 - x2 = 4
(3)
m≤9
Từ (1) và (3)
x1 = 5, thay vào (1)
x2 = 1
Suy ra m = x1.x2 = 5 (thoả mãn)Vậy m = 5 là giá trị cần tìm.
Giải câu 9
(1).
m = ± 1.
a) Với m = 5 ta có phương trình: x2 + 12x + 25 =0.
∆' = 62 -25 = 36 - 25 = 11
x1 =
; x2 =
b) Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi:
∆' > 0
(m + 1)2 - m2 > 0
2m + 1 > 0
Phương trình có nghiệm x = - 2
m2 - 4m = 0
m>
(*)
4 - 4 (m + 1) + m2 = 0
(thoả mãn điều kiện (*))
Vậy m = 0 hoặc m = 4 là các giá trị cần tìm.
Giải câu 10
a) Phương trình có nghiệm x = 0 nên: m + 1 = 0
.
b) Phương trình có 2 nghiệm khi:
∆' = m2 - (m - 1) (m + 1) ≥ 0
m2 - m2 + 1 ≥ 0, đúng
Ta có x1.x2 = 5
m + 1 = 5m - 5
Với m =
=5
ta có phương trình:
m.
.
x2 - 3x +
x2 - 6x + 5 = 0
Khi đó x1 + x2 =
Giải câu 11:
a) Với m = - 3 ta có phương trình: x2 + 8x = 0
x (x + 8) = 0
b) Phương trình (1) có 2 nghiệm khi:
∆'
(m - 1)2 + (m + 3) ≥ 0
m2 - m + 4 > 0
m2 - 2m + 1 + m + 3 ≥ 0
đúng
Chứng tỏ phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Theo hệ thức Vi ét ta có:
m
Ta có
= 10
(x1 + x2)2 - 2x1x2 = 10
4 (m - 1)2 + 2 (m + 3) = 10
4m2 - 6m + 10 = 10
c) Từ (2) ta có m = -x1x2 - 3 thế vào (1) ta có:
x1 + x2 = 2 (- x1x2 - 3 - 1) = - 2x1x2 - 8
x1 + x2 + 2x1x2 + 8 = 0
Đây là hệ thức liên hệ giữa các nghiệm không phụ thuộc m.
Giải câu 12: x2 - (m + 5)x - m + 6 = 0 (1)
a) Khi m = 1, ta có phương trình x2 - 6x + 5 = 0
a+b+c=1-6+5=0
x1 = 1; x2 = 5
b) Phương trình (1) có nghiệm x = - 2 khi:
(-2)2 - (m + 5) . (-2) - m + 6 = 0
4 + 2m + 10 - m + 6 = 0
m = - 20
c) ∆ = (m + 5)2 - 4(- m + 6) = m2 + 10m + 25 + 4m - 24 = m2 + 14m + 1
Phương trình (1) có nghiệm khi ∆ = m2 + 14m + 1 ≥ 0 (*)
Với điều kiện trên, áp dụng định lí Vi-ét, ta có:
S = x1 + x2 = m + 5; P = x1. x2 = - m + 6. Khi đó:
Giá trị m = 3 thoả mãn, m = - 2 không thoả mãn điều kiện. (*)
Vậy m = 3 là giá trị cần tìm.
Giải câu 13
2
a) Với m=2 , ta có phương trình: 2 x + 3 x +1=0 . Các hệ số của phương trình thoả mãn
a−b+c =2−3+1=0 nên phương trình có các nghiệm:
x 1=−1
2
,
x 2=−
1
2 .
2
b) Phương trình có biệt thức Δ=( 2 m−1 ) −4 . 2 . ( m−1 )=( 2 m−3 ) ≥0 nên phương trình luôn có
hai nghiệm
x1 , x2
Điều kiện đề bài
2
với mọi
m
. Theo định lý Viet, ta có:
4 x 21 +2 x 1 x 2 + 4 x 22=1
⇔ 4 m −7 m+3=0
.
2
{
2m−1
x1+x2=− ¿ ¿¿¿
2
.
⇔ 4 ( x 1 + x 2 ) −6 x 1 x 2=1
2
. Từ đó ta có: ( 1−2 m ) −3 ( m−1 )=1
Phương trình này có tổng các hệ số a+b +c=4+(−7 )+3=0 nên phương trình này có các
nghiệm
. Vậy các giá trị cần tìm của
m
là
.
2
ta có phương trình: x +3 x−4=0 .
Giải câu 15: a) Khi a=3 và
Do a + b + c = 0 nên phương trình có nghiệm x 1=1 , x 2 =−4 .
b) Phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1 , x 2 ⇔
Khi đó theo định lý Vi-et, ta có
Bài toán yêu cầu
{x1−x2=3 ¿ ¿¿¿
(*)
(1).
⇔
⇔
Từ hệ (2) ta có:
{x1−x2=3 ¿ ¿¿¿ (2).
, kết hợp với (1) ta được
. Các giá trị này đều t/m điều kiện (*) nên chúng là các giá trị cần tìm.
2
Giải câu 16: a) Với m=2 phương trình trở thành 2 x −5 x+2=0 .
nên phương trình có hai nghiệm x 1=2 ,
x 2=
1
2 .
2
2
2
b) Phương trình có biệt thức Δ=( m+3 ) −4 . 2 . m=m −2 m+9=( m−1 ) +8> 0 với mọi
Do đó phương trình luôn có hai nghiệm x 1 , x 2 . Khi đó theo định lý Viet thì
Biểu thức A = |x 1−x 2| =
√ ( x −x ) = √ ( x +x ) −4 x x
1
2
2
1
2
2
1 2
1
1
m2 −2 m+9= √ ( m−1 )2 +8
√
2
2
.
2
Do ( m−1 ) ≥0 nên
Dấu bằng xảy ra
=
√(
√ ( m−1 )2+8≥√ 8=2 √ 2 , suy ra A √ 2 .
⇔ m=1
.
Vậy giá trị nhỏ nhất của A là √ 2 , đạt được khi m=1 .
)
m+3 2 m
−4
2
2 =
{
m
.
m+3
x1+x2= ¿ ¿¿¿
2
.
 






Các ý kiến mới nhất