Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv Z4425140573531_45bfcdadf9b8a8d1379df40f5cc9c0f0.jpg Z4425140804649_005b370528891148ab2939de80d0f8ef.jpg Z4425139200215_c724bb497447c136c47d239401b74fd2.jpg Z4425139740442_a5450454cf09fad0ea0d432e5f270842.jpg Z4425139952562_fb3fd1d664956da5ba34467d827af1f5.jpg Z4425140297959_1df5dabe26ecee4f48992355a3dd32a0.jpg Z4425138885672_aeaa6c1053ede87019f56d1abc212969.jpg 2lanhdaocatbangkhaitruong202210212010.jpg TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg VUON_THI_LA_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TUYEN SINH 10 HA NOI 10-11

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: suu tam
    Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:39' 24-06-2010
    Dung lượng: 54.5 KB
    Số lượt tải: 49
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT HÀ NỘI Năm học: 2010 – 2011
    ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút
    Bài I (2,5 điểm)
    Cho biểu thức , với x ( 0 và x ( 9
    1) Rút gọn biểu thức A.
    2) Tìm giá trị của x để .
    3) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A
    Bài II (2,5 điểm)
    Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
    Một mảnh đất hình chữ nhật có độ dài đường chéo là 13m và chiều dài lớn hơn chiều rộng 7m. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất đó.
    Bài III (1,0 điểm)
    Cho parabol (P) : y = ( x2 và đường thẳng (d) : y = mx ( 1
    1) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì đường thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt.
    2) Gọi x1, x2 lần lượt là hoành độ các giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P). Tìm giá trị của m để : 
    Bài IV (3,5 điểm)
    Cho đường tròn (O) có đường kính AB = 2R và điểm C thuộc đường tròn đó (C khác A, B). Lấy điểm D thuộc dây BC (D khác B, C). Tia AD cắt cung nhỏ BC tại điểm E, tia AC cắt tia BE tại điểm F.
    1) Chứng minh FCDE là tứ giác nội tiếp.
    2) Chứng minh DA.DE = DB.DC
    3) Chứng minh  . Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác FCDE, chứng minh IC là tiếp tuyến của đường tròn (O) .
    4) Cho biết DF = R, chứng minh tg .
    Bài V (0,5 điểm)
    Giải phương trình : 

    BÀI GIẢI
    Bài I: (2,5 điểm) Với x ≥ 0 và x  9 ta có :
    1) A = =

    A =   (  (  ( x = 36
    A lớn nhất (  nhỏ nhất (  ( x = 0
    Bài II: (2,5 điểm)
    Gọi x (m) là chiều rộng của hình chữ nhật (x > 0)
    ( chiều dài của hình chữ nhật là x + 7 (m)
    Vì đường chéo là 13 (m) nên ta có :  ( 
    ( x2 + 7x – 60 = 0 (1), (1) có ( = 49 + 240 = 289 = 172
    Do đó (1) (  (loại) hay 
    Vậy hình chữ nhật có chiều rộng là 5 m và chiều dài là (x + 7) m = 12 m
    Bài III: (1,0 điểm)
    1) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:
    -x2 = mx – 1 ( x2 + mx – 1 = 0 (2), phương trình (2) có a.c = -1 < 0 với mọi m
    ( (2) có 2 nghiệm phân biệt trái dấu với mọi m ( (d) luôn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt.
    2) x1, x2 là nghiệm của (2) nên ta có :
    x1 + x2 = -m và x1x2 = -1
     (  ( 
    ( m + 1 = 3 ( m = 2
    Bài IV: (3,5 điểm)
    1) Tứ giác FCDE có 2 góc đối 
    nên chúng nội tiếp.
    2) Hai tam giác vuông đồng dạng ACD và DEB vì
    hai góc  cùng chắn cung CE, nên ta
    có tỉ số : 
    3) Gọi I là tâm vòng tròn ngoại tiếp với tứ giác
    FCDE, ta có  (cùng chắn cung CD)
    Mặt khác  (cùng chắn cung AC)
    và vì tam OCB cân tại O, nên .
    Ta có : 
     và 
    (  nên IC là tiếp tuyến với đường tròn tâm O.
    Tương tự IE là tiếp tuyến với đường tròn tâm O.
    4) Ta có 2 tam giác vuông đồng dạng ICO và FEA vì có 2 góc nhọn  (do tính chất góc nội tiếp)
    Mà  ( .
    Bài V: (0,5 điểm)
    Giải phương trình : 
    Đặt t =  , phương trình đã cho thành : 
    (
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓