Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv Z4425140573531_45bfcdadf9b8a8d1379df40f5cc9c0f0.jpg Z4425140804649_005b370528891148ab2939de80d0f8ef.jpg Z4425139200215_c724bb497447c136c47d239401b74fd2.jpg Z4425139740442_a5450454cf09fad0ea0d432e5f270842.jpg Z4425139952562_fb3fd1d664956da5ba34467d827af1f5.jpg Z4425140297959_1df5dabe26ecee4f48992355a3dd32a0.jpg Z4425138885672_aeaa6c1053ede87019f56d1abc212969.jpg 2lanhdaocatbangkhaitruong202210212010.jpg TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg VUON_THI_LA_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tuyen sinh 10-TPHCM

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:02' 19-10-2008
    Dung lượng: 147.5 KB
    Số lượt tải: 37
    Số lượt thích: 0 người



    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10
    THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
    NĂM HỌC 2008-2009
    KHÓA NGÀY 18-06-2008
    ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi: TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút
    (không kể thời gian giao đề)

    Câu 1: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
    a) 2x2 + 3x – 5 = 0 (1)
    b) x4 – 3x2 – 4 = 0 (2)
    c)  (3)

    Câu 2: a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số y = –x2 và đường thẳng (D): y = x – 2 trên cùng một cùng một hệ trục toạ độ.
    b) Tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính.
    Câu 3: Thu gọn các biểu thức sau:
    a) A = 
    b) B =  (x > 0; x ≠ 4).

    Câu 4: Cho phương trình x2 – 2mx – 1 = 0 (m là tham số)
    a) Chứng minh phương trình trên luôn có 2 nghiệm phân biệt.
    b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình trên. Tìm m để .

    Câu 5: Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O) vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm O và hai tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (O), ở đây A, B là các tiếp điểm và C nằm giữa M, D.
    a) Chứng minh MA2 = MC.MD.
    b) Gọi I là trung điểm của CD. Chứng minh rằng 5 điểm M, A, O, I , B cùng nằm trên một đường tròn.
    c) Gọi H là giao điểm của AB và MO. Chứng minh tứ giác CHOD nội tiếp được đường tròn. Suy ra AB là phân giác của góc CHD.
    d) Gọi K là giao điểm của các tiếp tuyến tại C và D của đường tròn (O). Chứng minh A, B, K thẳng hàng.

    -----oOo-----

    Gợi ý giải đề thi môn toán
    Câu 1:

    a) 2x2 + 3x – 5 = 0 (1)
    Cách 1: Phương trình có dạng a + b + c = 0 nên phương trình (1) có hai nghiệm là:
    x1 = 1 hay x2 = .
    Cách 2: Ta có ( = b2 – 4ac = 32 – 4.2.(–5) = 49 > 0 nên phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt là x1 =  hoặc x2 = .

    b) x4 – 3x2 – 4 = 0 (2)
    Đặt t = x2, t ≥ 0.
    Phương trình (2) trở thành t2 – 3t – 4 = 0 (  (a – b + c = 0)
    So sánh điều kiện ta được t = 4 ( x2 = 4 ( x = ( 2.
    Vậy phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt là x = 2 hoặc x = –2.

    c)  (3)

    Cách 1: Từ (a) ( y = 1 – 2x (c). Thế (c) vào (b) ta được:
    3x + 4(1 – 2x) = –1 ( –5x = –5 ( x = 1.
    Thế x = 1 vào (c) ta được y = –1. Vậy hệ phương trình (3) có nghiệm là x = 1 và y = –1.
    Cách 2: (3) (  (  (  ( .
    Vậy hệ phương trình (3) có nghiệm là x = 1 và y = –1.

    Câu 2:

    a) * Bảng giá trị đặc biệt của hàm số y = –x2:
    x
    –2
    –1
    0
    1
    2
    
    y = –x2
    –4
    –1
    0
    –1
    –4
    
    * Bảng giá trị đặc biệt của hàm số y = x – 2:
    x
    0
    2
    
    y = x – 2
    –2
    0
    
    
    Đồ thị (P) và (D) được vẽ như sau:















    b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (D) là:
    –x2 = x – 2 ( x2 + x – 2 = 0 ( x = 1 hay x = –2 (a + b + c = 0)
    Khi x = 1 thì y = –1; Khi x = –2 thì y = –4.
    Vậy (P) cắt (
     
    Gửi ý kiến