Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
KT TIET 54 HH 8 NAM HOC 13-14

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TQT
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:18' 09-04-2014
Dung lượng: 96.6 KB
Số lượt tải: 79
Nguồn: TQT
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:18' 09-04-2014
Dung lượng: 96.6 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 8
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Định lí Talet
- Nhận biết được tỉ số của hai đoạn thẳng.
- Nhận ra hệ quả của định lý Talet
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5đ
5%
2
0,5đ
5%
2. Tính chất đường phân giác trong tam giác
- Vẽ được hình tho đề bài
Vận dụng được định lý Pytago để tính độ dài đoạn thẳng
Vận dụng được tính chất đường phân giác của tam giác để tính độ dài
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
0,5
1,5đ
15%
0,5
1,5đ
15%
1
3đ
30%
3. Các trường hợp đồng dạng của tam giác
- Nhận biết được các trường hợp đồng dạng của tam giác.
- Nhận ra các tỉ số đồng dạng
Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác để chứng minh và tính toán
Vận dụng định lí tỷ số diện tích hai tam giác đồng dạng để tính tỷ số diện tích hai tam giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4
2,5đ
25%
2
3đ
30%
1
1đ
10%
7
6,5đ
65%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6
3,0đ
30%
0,5
1,5đ
15%
2,5
4,5đ
45%
1
1,0đ
10%
10
10
100%
PHÒNG GD&ĐT NINH SƠN TIẾT 54: KIỂM TRA CHƯƠNG III
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN MÔN: HÌNH HỌC 8 - Thời gian: 45’
ĐỀ DỰ BỊ Năm học: 2013 - 2014
Họ và tên:………………………….
Lớp: 8………..
Điểm
Lời phê của Giáo viên
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
1. Cho AB = 6cm, AC =18cm, tỉ số hai đoạn thẳng AB và AC là:
A. B. C. 2 D.3
2. MNP ABC thì:
A. = B. = C. = D. =
3. Các cặp tam giác nào có độ dài ba cạnh dưới đây đồng dạng:
4. Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỷ số đồng dạng k thì tam giác DEF đồng dạng với tam giác ABC theo tỷ số đồng dạng là:
A. B. C. D.
5. Cho DEF ABC theo tỉ số đồng dạng k = thì bằng :
A. B. 4 C. D. 2
6. Câu nào đúng, câu nào sai?
Câu
Nội dung
Đúng
Sai
a
Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau
b
Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau
c
Nếu ba cạnh của tam giác này tỷ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng
d
Nếu hai cạnh của tam giác này tỷ lệ với hai cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng
e
Nếu một góc của tam giác này bằng một góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng
g
Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đồng dạng
h
Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỷ số đồng dạng
II. TỰ LUẬN : (7 điểm)
Cho ABC vuông tại A , AB = 6 cm ; AC = 8 cm, BD là phân giác của (D AC).
1/ Tính độ dài cạnh BC , DA, DC
2/ Vẽ đường cao AH của ABC . Tính AH
3/ Chứng minh AB2 = BH . BC
4/ Tính tỉ số diện tích của AHB và CAB
Bài làm phần tự luận
PHÒNG GD&ĐT NINH SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN MÔN:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Định lí Talet
- Nhận biết được tỉ số của hai đoạn thẳng.
- Nhận ra hệ quả của định lý Talet
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5đ
5%
2
0,5đ
5%
2. Tính chất đường phân giác trong tam giác
- Vẽ được hình tho đề bài
Vận dụng được định lý Pytago để tính độ dài đoạn thẳng
Vận dụng được tính chất đường phân giác của tam giác để tính độ dài
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
0,5
1,5đ
15%
0,5
1,5đ
15%
1
3đ
30%
3. Các trường hợp đồng dạng của tam giác
- Nhận biết được các trường hợp đồng dạng của tam giác.
- Nhận ra các tỉ số đồng dạng
Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác để chứng minh và tính toán
Vận dụng định lí tỷ số diện tích hai tam giác đồng dạng để tính tỷ số diện tích hai tam giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4
2,5đ
25%
2
3đ
30%
1
1đ
10%
7
6,5đ
65%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6
3,0đ
30%
0,5
1,5đ
15%
2,5
4,5đ
45%
1
1,0đ
10%
10
10
100%
PHÒNG GD&ĐT NINH SƠN TIẾT 54: KIỂM TRA CHƯƠNG III
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN MÔN: HÌNH HỌC 8 - Thời gian: 45’
ĐỀ DỰ BỊ Năm học: 2013 - 2014
Họ và tên:………………………….
Lớp: 8………..
Điểm
Lời phê của Giáo viên
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
1. Cho AB = 6cm, AC =18cm, tỉ số hai đoạn thẳng AB và AC là:
A. B. C. 2 D.3
2. MNP ABC thì:
A. = B. = C. = D. =
3. Các cặp tam giác nào có độ dài ba cạnh dưới đây đồng dạng:
4. Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỷ số đồng dạng k thì tam giác DEF đồng dạng với tam giác ABC theo tỷ số đồng dạng là:
A. B. C. D.
5. Cho DEF ABC theo tỉ số đồng dạng k = thì bằng :
A. B. 4 C. D. 2
6. Câu nào đúng, câu nào sai?
Câu
Nội dung
Đúng
Sai
a
Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau
b
Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau
c
Nếu ba cạnh của tam giác này tỷ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng
d
Nếu hai cạnh của tam giác này tỷ lệ với hai cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng
e
Nếu một góc của tam giác này bằng một góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng
g
Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đồng dạng
h
Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỷ số đồng dạng
II. TỰ LUẬN : (7 điểm)
Cho ABC vuông tại A , AB = 6 cm ; AC = 8 cm, BD là phân giác của (D AC).
1/ Tính độ dài cạnh BC , DA, DC
2/ Vẽ đường cao AH của ABC . Tính AH
3/ Chứng minh AB2 = BH . BC
4/ Tính tỉ số diện tích của AHB và CAB
Bài làm phần tự luận
PHÒNG GD&ĐT NINH SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN MÔN:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất