Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv Z4425140573531_45bfcdadf9b8a8d1379df40f5cc9c0f0.jpg Z4425140804649_005b370528891148ab2939de80d0f8ef.jpg Z4425139200215_c724bb497447c136c47d239401b74fd2.jpg Z4425139740442_a5450454cf09fad0ea0d432e5f270842.jpg Z4425139952562_fb3fd1d664956da5ba34467d827af1f5.jpg Z4425140297959_1df5dabe26ecee4f48992355a3dd32a0.jpg Z4425138885672_aeaa6c1053ede87019f56d1abc212969.jpg 2lanhdaocatbangkhaitruong202210212010.jpg TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg VUON_THI_LA_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE KT GKI Toán học 8.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TQT
    Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:22' 15-11-2023
    Dung lượng: 61.2 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

    TIẾT 24 + 10: KIỂM TRA GIỮA HK1
    LỚP 8 - NĂM HỌC: 2023 – 2024
    Môn: TOÁN
    Thời gian: 90 phút

    1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 8
    Chủ đề

    Biểu thức
    đại số (24t)

    Các hình
    khối trong
    thực tiễn
    (10t)

    Nội dung
    Đơn vị kiến thức
    Đơn thức và đa thức nhiều
    biến. Các phép toán với đa
    thức nhiều biến. Bảy hằng
    đẳng thức đáng nhớ.
    Phân tích đa thức thành nhân
    tử. Phân thức đại số. Cộng,
    trừ hai phân thức.
    Hình chóp tam giác đều, hình
    chóp tứ giác đều. Diện tích
    xung quanh và thể tích của
    hình chóp tam giác đều, hình
    chóp tứ giác đều.
    Tổng số câu
    Tỉ lệ %
    Tổng số điểm

    Nhận biết
    TNKQ
    TL
    1
    1

    Mức độ đánh giá
    Thông hiểu
    Vận dụng
    TNKQ
    TL
    TNKQ TL
    1
    1
    2
    1

    Vận dụng cao
    TNKQ TL
    1

    Tổng
    điểm
    8

    0.25
    2.5%
    1

    0.50
    5.0%
    1

    0.25
    2.5%
    1

    1.0
    10.0%
    1

    0.50
    5.0%
    2

    0.50
    5.0%
    1

    0.5
    5.0%
    1

    3.50
    35.0%
    8

    0.25
    2.5%
    1

    1.0
    10.0%
    1

    0.25
    2.5%
    1

    0.50
    5.0%
    1

    0.50
    5.0%
    2

    0.50
    5.0%
    1

    0.5
    5.0%

    3.50
    35.0%
    7

    0.25

    0.75

    0.25

    0.75

    0.50

    0.50

    2.5%
    7.50%
    3
    3
    30.0%
    3.0

    2.5%
    7.50%
    3
    3
    30.0%
    3.0

    5.0% 5.0%
    6
    3
    30.0%
    3.0

    3.00
    0.0%
    0
    2
    10.0%
    1.0

    30.0%
    23
    100%
    10.0

    2. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 8
    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    TT

    Chủ đề

    Mức độ đánh giá

    Nhận
    biết

    Thông
    hiểu

    Vận
    dụng
    thấp

    Tổng câu
    Tổng điểm

    Vận
    dụng
    cao

    ĐẠI SỐ
    1

    BIỂU
    THỨC
    ĐẠI SỐ

    Nhận biết:
    Đơn thức -Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức
    nhiều biến.
    và đa
    -Thực hiện được phép nhân đơn thức cho đa thức.
    thức
    nhiều
    biến. Các Thông hiểu:
    phép toán -Xác định được bậc của một đa thức.
    -Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của
    với đa
    tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương
    thức
    của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương.
    nhiều
    biến. Bảy Vận dụng:
    Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa
    hằng
    đẳng thức thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng
    đáng nhớ. đẳng thức.
    Vận dụng cao:
    Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử
    và đặt nhân tử chung.
    Phân tích Nhận biết:
    đa thức
    -Nhận biết được nhân tử chung của đa thức.
    thành
    -Thực hiện được các phép tính trừ hai phân thức
    nhân tử.
    cùng mẫu.
    Phân thức
    đại số.
    Cộng, trừ, Thông hiểu:
    nhân, chia -Tìm điều kiện để phân thức xác định.
    hai phân -Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của

    1TN
    (0,25đ)
    1TL
    (0,5đ)
    1TN
    (0,25đ)
    1TL
    (1,0đ)

    8c
    3,5đ
    2TN
    (0,5đ)
    1TL
    (0,5đ)
    1TL
    (0,5đ)

    1TN
    (0,25đ)
    1TL
    (1,0đ)
    1TN
    (0,25đ)
    1TL

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    TT

    Chủ đề

    thức.

    Mức độ đánh giá

    Nhận
    biết

    các biến.
    Vận dụng:
    -Thực hiện được phép tính nhân phân thức
    -Tìm phân thức đối.
    -Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.
    Vận dụng cao:
    Vận dụng các phương pháp phân tích đa thức thành
    nhân tử để cộng, trừ các phân thức khác mẫu và tìm
    giá trị của biến thỏa yêu cầu đề bài.

    Thông
    hiểu
    (0,5đ)

    Vận
    dụng
    thấp

    Tổng câu
    Tổng điểm

    Vận
    dụng
    cao
    8c

    2TN
    (0,5đ)
    1TL
    (0,5đ)

    3,5đ

    1TL
    (0,5đ)

    HÌNH HỌC TRỰC QUAN

    2

    Hình chóp
    Các hình tam giác
    khối
    đều, hình
    trong
    chóp
    tứ
    thực tiễn giác đều

    Nhận biết
    1TN
    Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) được hình (0,25đ)
    chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
    1TL
    (0,75đ)
    Thông hiểu
    – Tính được diện tích xung quanh của một hình
    chóp tứ giác đều.
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
    giản, quen thuộc) gắn với việc tính thể tích, diện
    tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình
    chóp tứ giác đều.
    Vận dụng
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
    việc tính thể tích, diện tích xung quanh và diện tích
    toàn phần của hình chóp tứ giác đều.
    Tổng số câu
    6
    Tổng số điểm
    3,0
    Tỉ lệ 30%

    1TN
    (0,25đ)
    1TL
    (0,75đ)

    6
    3,0
    30%

    7c
    3,0đ

    2TN
    (0,5đ)
    1TL
    (0,5đ)
    9
    3,0
    30%

    2
    1,0
    10%

    23
    10,0
    100%

    PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

    TIẾT 24 + 10: KIỂM TRA GIỮA HK1
    LỚP 8 - NĂM HỌC: 2023 – 2024
    Môn: TOÁN
    Thời gian: 90 phút

    Họ

    ...............................................................................................................Lớp: ................
    Điểm

    tên:

    Lời phê của giáo viên

    Đề 01
    I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng nhất
    Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
    −5
    −2 3
    3
    x+ y 3
    A. 3+x 2 y
    xy
    x y +6 x
    C.
    D.
    B.
    3
    3
    3y
    Câu 2. Đơn thức 2 x2 y có bậc là?
    A. 0
    B. 1
    C. 2
    D. 3
    2
    2
    Câu 3. Biểu thức x + 2 xy + y được viết dưới dạng hằng đẳng thức bình phương một tổng là?
    A. ( x + y )2
    B. ( x− y )2
    C. x 2+ y 2
    D. x 2− y 2
    Câu 4. Khai triển 4 x2 − y 2 theo hằng đẳng thức ta được?
    A. ( 4 x− y ) ( 4 x + y )
    B. ( 2 x− y ) ( 2 x + y )
    C. ( 4 x− y ) ( 4 x− y )
    D. ¿
    Câu 5. Nhân tử chung của biểu thức 3 x ( y +1 ) −2 z ( y +1) là?
    A. 6 xz
    B. y +1
    C. 3 x 2 y +1
    D. −2 zy−2
    Câu 6. Phân thức
    A. x=1

    5 x +2 y−7
    xác định khi?
    x−1
    B. x=−1

    Câu 7. Phân thức nào dưới đây là kết quả của phép tính
    A.

    24 a2 b
    4 3
    36 a b

    B.

    24 a6
    4
    36 b

    x−1
    ?
    2 x +3
    −x−1
    B.
    2 x+3

    C. x ≠−1

    3a 8b
    . 4?
    4 b3 9 a
    2
    C.
    2 2
    3a b
    2

    D. x ≠ 1

    D.

    3 a2 b 2
    2

    D.

    1−x
    2 x +3

    Câu 8. Phân thức đối của phân thức
    A.

    2 x +3
    x−1

    C.

    x−1
    −2 x +3

    Câu 9. Mặt đáy của hình chóp tam giác đều là hình gì?
    A. Tam giác vuông cân.
    B. Tam giác cân.
    C. Tam giác đều.
    D. Tam giác vuông.
    Câu 10. Tính diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều biết chiều cao một mặt bên của hình chóp
    bằng 5 cm, cạnh đáy của hình chóp bằng 4 cm.
    A. 20 cm2
    B. 40 cm2
    C. 60 cm2
    D. 80 cm2
    Câu 11. Một chiếc bánh hình chóp tam giác đều có chiều cao của hình chóp là 9 cm, tam giác đáy có
    cạnh đáy bằng 4 cm, chiều cao bằng 2 √ 2 cm.Tính thể tích của chiếc bánh đó.

    A. 12√ 2 cm3
    B. 24cm3
    C. 12cm 3
    D. 24√ 2 cm3
    Câu 12. Tính diện tích bìa cần để làm một hộp quà hình chóp tam giác đều có bốn mặt là tam giác đều
    bằng nhau có cạnh là 6 cm và chiều cao mặt đáy là 3 √ 3 cm (không tính mép dán).
    A. 27 √ 3 cm2
    B. 15 cm2
    C.
    D. 7,5 cm 2
    E. 22,5 cm 2
    II. TỰ LUẬN (7,0đ)
    Bài 1 (2,5đ). Thực hiện phép tính
    a) 2 x3 . (−4 x2 y +3 )
    Bài 2 (1,0đ). Cho phân thức A=

    b) ( x +2 y )2
    x 3−2 x 2
    x 2−4

    c)

    y
    x

    x− y x− y

    a) Rút gọn A
    b) Tính giá trị của A khi x=−3
    Bài 3 (1,0đ). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
    a) x 2−6 x +9.

    b) 4 x2 −9+ y 2−4 xy .

    Bài 4 (0,5đ). Có bao nhiêu giá trị của x để biểu thức E=
    x ≠ 3 ; x ≠ ± 2¿ có giá trị là một số nguyên?

    3
    x2
    4 x−12

    − 3
    (với
    2
    x−3 4−x x −3 x 2−4 x +12

    Bài 5 (0,75đ). Khối rubik có dạng hình chóp tam giác đều, có thể tích bằng 250
    3
    cm , chiều cao của khối rubik bằng 30 cm. Tính diện tích mặt đáy của khối rubik?

    Bài 6 (1,25đ). Một khối bê tông có dạng như hình vẽ bên.
    Phần dưới của khối bê tông có dạng hình hộp chữ nhật, đáy là hình vuông cạnh
    40cm và chiều cao là 25cm. Phần trên của khối bê tông là hình chóp tứ giác đều
    cạnh đáy là 40cm và chiều cao mặt bên là 100cm. Người ta muốn sơn tất cả các
    mặt của khối bê tông (không tính mặt tiếp giáp với đất). Tính diện tích cần sơn?



    PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

    TIẾT 24 + 10: KIỂM TRA GIỮA HK1
    LỚP 8 - NĂM HỌC: 2023 – 2024
    Môn: TOÁN
    Thời gian: 90 phút

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 01
    I/ Phần trắc nghiệm: (3,0đ) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Đáp án

    C

    D

    A

    B

    B

    D

    C

    D

    C

    B

    A

    A

    II/ Phần tự luận: (7,0đ)
    Bài
    1a
    1b

    1c

    2a

    2

    3

    5

    2

    3

    3

    ¿−8 x y +¿ 6 x
    ( x +2 y )2 =x2 +2. x .2 y +¿

    ¿ x 2+ 4 xy + 4 y 2
    y
    x
    y− x

    =
    x− y x− y x− y
    −(x− y)
    =−1
    =
    x− y
    2
    x ( x−2)
    x3 −2 x 2
    A¿ 2
    =
    x −4 ( x−2)(x+ 2)
    2

    x
    x+2
    2
    (−3)2
    x
    A¿
    (với x=−3 ¿
    =
    x+2 −3+2
    9
    ¿
    =−9
    −1
    Vậy khi x=−3 thì giá trị của A = −9
    ¿

    2b

    Đáp án

    2 x . (−4 x y +3 ) = 2 x . (−4 x y ) +2 x .3
    3

    3a

    x 2−6 x +9= x2−2. x .3+ 32
    ¿¿

    3b

    4 x2 −9+ y 2−4 xy=(4 x2−4 xy + y 2 )−9
    ¿(2 x− y −3)(2 x− y+ 3)

    4

    2

    3
    x
    4 x−12
    E=

    − 3
    2
    x−3 4−x x −3 x 2−4 x +12
    ¿

    3 x 2−12+ x 3−3 x 2−4 x+ 12
    x 3−4 x
    x
    3
    =
    =
    =1+
    ( x−3)(x−2)( x+2)
    ( x−3)(x−2)( x+2) x −3
    x−3

    Điểm
    0,25
    0,25
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,25
    025
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    Vì E ∈ Z Nên 1+
    x−3
    x

    3
    3
    ∈Z ⇒
    ∈ Z ⇒ ( x−3 ) ∈ Ư ( 3 )= {−3 ;−1 ; 1;3 }
    x−3
    x−3
    −3
    −1
    1
    3

    0 (TM)
    2 (KTM)
    4 (TM)
    6 (TM)
    Vậy có 3 giá trị của x để biểu thức E có giá trị là một số nguyên.
    5

    3V
    h
    3 . 250
    2
    S=
    =25 cm
    30

    Tính diện tích mặt đáy của khối rubik là: S=

    0,25

    0,25
    0,5

    6
    Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:
    (40 . 4) . 25 ¿ 4 000 ( cm 2 )
    Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều là:
    1
    4. .40.100 =8 000 ( cm2)
    2

    (

    )

    Diện tích cần sơn là: 4 000+8 000=12000 ( cm2 )
    Học sinh có cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa câu đó.

    0,5
    0,5
    0,25

    PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

    TIẾT 24 + 10: KIỂM TRA GIỮA HK1
    LỚP 8 - NĂM HỌC: 2023 – 2024
    Môn: TOÁN
    Thời gian: 90 phút

    Họ

    ...............................................................................................................Lớp: ................
    Điểm

    Lời phê của giáo viên

    Đề 02
    I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng nhất
    Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
    1
    −2 3
    A. x 2 y −1
    C. x y 3
    y +6 x
    B.
    D.
    3y

    3

    Câu 2. Đơn thức 6 x y z có bậc là?
    A. 2
    B. 3
    C. 5
    D. 6
    2
    2
    Câu 3. Biểu thức x −2 xy+ y được viết dưới dạng hằng đẳng thức bình phương một hiệu là?
    A. ( x− y )2
    B. ( x + y )2
    C. x 2+ y 2
    D. x 2− y 2
    Câu 4. Khai triển 4 x2 −9 y 2 theo hằng đẳng thức ta được?
    A. ( 4 x−9 y ) ( 4 x +9 y )
    B. ( 2 x−3 y )( 2 x+ 3 y )
    C. ( 4 x−9 y ) ( 4 x−9 y )
    D. ¿
    x
    (
    t
    −3
    )

    y
    (t
    −3)
    Câu 5. Nhân tử chung của biểu thức
    là?
    A. x− y
    B. t−3
    C. xt−3 t
    D. yt +3 t
    3

    Câu 6. Phân thức
    A. x=3

    2

    2 y −7
    xác định khi?
    x +3
    B. x=−3

    C. x ≠ 3
    2

    3a 8b
    Câu 7. Phân thức nào dưới đây là kết quả của phép tính
    . 3?
    4 b2 9 a
    2
    5
    2
    24 a b
    24 a
    C.
    A.
    B.
    3 2
    3
    3 ab
    36 a b
    36 b

    Câu 8. Phân thức đối của phân thức

    x+ 4
    ?
    3

    D. x ≠−3

    D.

    3 ab
    2

    tên:

    A.

    3
    x+ 4

    B.

    −x+ 4
    3

    C.

    x−4
    3

    D.

    x+ 4
    −3

    Câu 9. Mặt bên của hình chóp tam giác đều là hình gì?
    A. Tam giác vuông cân.
    B. Tam giác đều.
    C. Tam giác cân.
    D. Tam giác vuông.
    Câu 10. Tính diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều biết chiều cao một mặt bên của hình chóp
    bằng 6 cm, cạnh đáy của hình chóp bằng 4 cm.
    A. 24 cm2
    B. 48 cm2
    C. 12 cm2
    D. 96 cm2
    Câu 11. Một chiếc bánh hình chóp tam giác đều có chiều cao của hình chóp là 10 cm, tam giác đáy có
    cạnh đáy bằng 4 √ 3 cm, chiều cao bằng 6 cm.Tính thể tích của chiếc bánh đó.
    A. 40 √3 cm3
    B. 30cm3
    C. 50cm 3
    D. 75cm 3
    Câu 12. Tính diện tích bìa cần để làm một hộp quà hình chóp tam giác đều có bốn mặt là tam giác đều
    bằng nhau có cạnh là 10 cm và chiều cao mặt đáy là 5 √ 3 cm (không tính mép dán).
    A. 75 √ 3 cm 2
    B. 42 cm 2
    C. 84 cm2
    D. 112 cm 2
    II. TỰ LUẬN (7,0đ)
    Bài 1 (2,5đ). Thực hiện phép tính
    a) 3 x 3 . (−2 x 2 y +3 y )

    b) ( 2 x− y )2

    Bài 2 (1,0đ). Cho phân thức A=
    a) Rút gọn A
    b) Tính giá trị của A khi x=

    4 x+6
    2
    4 x −9

    c)

    1+ 2 x
    11

    x−5 x −5

    −1
    2

    Bài 3 (1,0đ). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
    a) 4 x2 −12 x +9.

    b) x 2−9+ y 2 −2 xy .

    3
    x2
    4 x−12

    − 3
    Bài 4 (0,5đ). Có bao nhiêu giá trị của x để biểu thức E=
    (với
    2
    x−3 4−x x −3 x 2−4 x +12
    x ≠ 3 ; x ≠ ± 2¿ có giá trị là một số nguyên?

    Bài 5 (0,75đ). Khối rubik có dạng hình chóp tam giác đều, có thể tích bằng 200cm3,
    chiều cao của khối rubik bằng 25 cm. Tính diện tích mặt đáy của khối rubik?
    Bài 6 (1,25đ). Một khối bê tông có dạng như hình vẽ bên.
    Phần dưới của khối bê tông có dạng hình hộp chữ nhật, đáy là hình vuông cạnh 45cm
    và chiều cao là 20 cm. Phần trên của khối bê tông là hình chóp tứ giác đều có cạnh
    đáy là 45 cm và chiều cao mặt bên là 100 cm. Người ta muốn sơn tất cả các mặt của
    khối bê tông (không tính mặt tiếp giáp với đất). Tính diện tích cần sơn?

    PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

    TIẾT 24 + 10: KIỂM TRA GIỮA HK1
    LỚP 8 - NĂM HỌC: 2023 – 2024
    Môn: TOÁN
    Thời gian: 90 phút

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 02
    I/ Phần trắc nghiệm: (3,0đ) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Đáp án

    C

    D

    A

    B

    B

    D

    C

    D

    C

    B

    A

    A

    II/ Phần tự luận: (7,0đ)
    Bài
    1a
    1b

    1c

    2a

    Đáp án

    3 x . (−2 x y +3 y ) = 3 x . (−2 x y ) +3 x .3 y
    3

    2

    5

    3

    3

    ¿−6 x y +¿ 9 x y
    ( 2 x− y )2=¿

    ¿ 4 x2 −4 xy + y 2
    1+ 2 x
    11 2 x−10

    =
    x−5 x −5
    x−5
    2(x−5)
    =2
    =
    x−5
    2(2 x+3)
    4 x+ 6
    A¿ 2 =
    4 x −9 (2 x−3)( 2 x +3)
    2
    ¿
    2 x−3

    2

    3

    Điểm
    0,25
    0,25
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,25
    025

    2
    =
    A 2 x−3

    2
    1
    1
    (với x= ¿
    2 . −3
    2
    2
    2
    ¿
    =−1
    −2
    1
    Vậy khi x= thì giá trị của A = −1
    2
    2
    4 x −12 x +9=(2 x)2−2.2 x .3+ 32
    ¿¿
    ¿

    2b

    3a
    3b

    2

    2

    2

    0,25

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    2

    x −9+ y −2 xy =(x −2 xy + y )−9
    ¿(x − y−3)(x− y +3)
    2

    4

    5

    3
    x
    4 x−12
    E=

    − 3
    2
    x−3 4−x x −3 x 2−4 x +12
    2
    3
    2
    3
    3 x −12+ x −3 x −4 x+ 12
    x −4 x
    x
    3
    ¿
    =
    =
    =1+
    ( x−3)(x−2)( x+2)
    ( x−3)(x−2)( x+2) x −3
    x−3
    3
    ∈ Z ⇒ ( x−3 ) ∈ Ư ( 3 )= {−3 ;−1 ; 1; 3 }
    Vì E ∈ Z Nên
    x−3
    x−3
    −3
    −1
    1
    3
    x
    0 (TM)
    2(KTM)
    4 (TM)
    6 (TM)
    Vậy có 3 giá trị của x để biểu thức E có giá trị là một số nguyên.
    3V
    Tính diện tích mặt đáy của khối rubik là: S=
    h
    3 . 200
    2
    S=
    =24 cm
    25

    0,25

    0,25

    0,25
    0,5

    6
    Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:
    (45 . 4) . 20 ¿ 3 600 ( cm 2 )
    Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều là:
    1
    4. .45.100 =9 000 ( cm2)
    2

    (

    )

    0,5
    0,5

    Diện tích cần sơn là: 3 600+9 000=12600 ( cm2 )
    Học sinh có cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa câu đó.

    Duyệt của BGH

    Duyệt của tổ trưởng

    0,25

    Người ra đề

    Trần Thị Loan

    Phan Thanh Mỹ

    Đặng Thị Lan Vi
     
    Gửi ý kiến